Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất"
07/2019/TT-BTTTT
Right document
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
11/2011/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất"
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất" Right: Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất (QCVN 35:2019/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ viễn thông sau: 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy cập internet ADSL Ký hiệu: QCVN 34: 2011/BTTTT 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất Ký hiệu: QCVN 35: 2011/...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ viễn thông sau:
- 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy cập internet ADSL
- Ký hiệu: QCVN 34: 2011/BTTTT
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất (QCVN 35:2019/BTTTT). Right: 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất, Ký hiệu QCVN 35:2011/BTTTT quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 11/2011/TT-BTTTT ngày 26 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ viễn thông sau: 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy cập internet ADSL Ký hiệu: QCVN 34: 2011/BTTTT 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất Ký hiệu: QCVN 35: 2011/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ viễn thông sau:
- 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy cập internet ADSL
- Ký hiệu: QCVN 34: 2011/BTTTT
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020.
- Left: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất, Ký hiệu QCVN 35:2011/BTTTT quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 11/2011/TT-BTTTT ngày 26 tháng... Right: 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ... Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghi...
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Giải thích từ ngữ 1.4. Ký hiệu, chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật 2.1.1. Tỷ lệ cuộc gọi thiết lập không thành công 2.1.2. Độ chính xác ghi cước 2.1.3. Tỷ lệ cuộc gọi bị tính cước, lập hóa đơn sai 2.2. Chỉ tiêu chất lượng phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections