Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thành lập Ban Chỉ đạo chương trình hỗ trợ kỹ thuật "Duy trì tăng trưởng kinh tế và giảm nghèo thông qua việc thực hiện cam kết gia nhập WTO"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo chương trình hỗ trợ kỹ thuật "Duy trì tăng trưởng kinh tế và giảm nghèo thông qua việc thực hiện cam kết gia nhập WTO" (sau đây được gọi tắt là "Ban Chỉ đạo") đặt tại Văn phòng Chính phủ để quản lý và sử dụng hỗ trợ kỹ thuật của nước ngoài giúp thực hiện Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện cam k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thành phần Ban Chỉ đạo: 1. Trưởng Ban: Ông Nguyễn Quốc Huy, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. 2. Phó trưởng Ban: Ông Trần Xuân Hà, Thứ trưởng Bộ Tài chính. Các Ủy viên Ban Chỉ đạo: 3. Ông Hồ Minh Chiến, Vụ trưởng Vụ Lao động, Văn hóa, Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 4. Bà Trần Thị Minh Hà, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Bộ Tài n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Chỉ đạo: 1. Tiếp nhận và quản lý Chương trình hỗ trợ kỹ thuật, Quỹ tín thác đa biên do Cơ quan phát triển quốc tế của Vương quốc Anh, Cơ quan phát triển quốc tế Ôxtơ-rây-lia và các tổ chức khác tài trợ (sau đây gọi là "Chương trình") để thực hiện các mục tiêu của Chương trình. 2. Tổ chức, điều phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trưởng Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về các hoạt động của Ban Chỉ đạo; được sử dụng con dấu của Văn phòng Chính phủ để thực hiện các quyền hạn và nhiệm vụ cụ thể của Ban Chỉ đạo. Các Ủy viên Ban Chỉ đạo tham gia Ban Chỉ đạo dưới hình thức kiêm nhiệm, làm đầu mối phối hợp công tác giữa Ban Chỉ đạo và cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Văn phòng Ban Chỉ đạo: Văn phòng Ban Chỉ đạo đặt tại Văn phòng Chính phủ, có nhiệm vụ giúp Ban Chỉ đạo và Trưởng Ban Chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 của Quyết định này, là đầu mối phối hợp với các cơ quan liên quan và các nhà tài trợ để triển khai Chương trình; quản lý các khoản tài trợ và Quỹ tín thác đa biê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo do ngân sách nhà nước cấp thông qua Văn phòng Chính phủ. Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm bố trí trụ sở, phương tiện làm việc, cán bộ giúp việc cho Ban Chỉ đạo và Văn phòng Ban Chỉ đạo, bảo đảm yêu cầu công tác và theo đúng quy định hiện hành. Chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức, viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các ông, bà có tên tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các mức thu phí khác và vệ sinh quản lý thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm không quy định tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các ông, bà có tên tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi...
Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các mức thu phí khác và vệ sinh quản lý thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm không quy định tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo quy định tại...
  • 3. Cơ quan thu phí, lệ phí vệ sinh an toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí vệ sinh an toàn thực phẩm và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này./.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các ông, bà có tên tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi...
Target excerpt

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các mức thu phí khác và vệ sinh quản lý thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm kh...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi mức thu Phí thẩm định, kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm tại điều 1.5, Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm như sau: TT NỘI DUNG KH...