Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025
07/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (phần thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) cho các dự án đầu tư vào Khu Kinh tế – Thương mại đặc biệt Lao Bảo
844/2005/QĐ-BKH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (phần thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) cho các dự án đầu tư vào Khu Kinh tế – Thương mại đặc biệt Lao Bảo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ủy quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế
- Thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (phần thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) cho các dự án đầu tư vào Khu...
- Ban hành quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi là KKT-TM Lao Bảo) về việc đăng ký hưởng các ưu đãi đầu tư. 2. Uỷ quyền Ban quản lý tiếp nhận và xem xét hồ sơ đăng ký ưu đãi đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban quản lý Khu Kinh tế
- Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu Kinh tế
- Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi là KKT-TM Lao Bảo) về việc đăng ký hưởng các ưu đãi đầu tư.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025.
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 3 năm 2021. 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 14, Điều 17 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các dự án đầu tư trong nước do Ban quản lý được ủy quyền xem xét, cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với Quy hoạch, Điều lệ và Quy chế KKT-TM Lao Bảo, được Thủ tướng Chính phủ hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Là Dự án đáp ứng các điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các dự án đầu tư trong nước do Ban quản lý được ủy quyền xem xét, cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Phù hợp với Quy hoạch, Điều lệ và Quy chế KKT-TM Lao Bảo, được Thủ tướng Chính phủ hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Là Dự án đáp ứng các điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 3 năm 2021.
- 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 14, Điều 17 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và v...
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ban quản lý tổ chức tiếp nhận, xem xét và lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan nếu thấy cần thiết để quyết định việc cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư đã cấp đối với những dự án đầu tư của các doanh nghiệp sau: - Các doanh nghiệp được thành lập the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban quản lý tổ chức tiếp nhận, xem xét và lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan nếu thấy cần thiết để quyết định việc cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc điều chỉnh, bổ...
- - Các doanh nghiệp được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
- - Các doanh nghiệp được thành lập theo quyết định của Bộ trưởng, thủ trưởng các cơ quan có thẩm quyền của Trung ương.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025, nhằm triển khai thực hiện Quyết định số 844/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Hỗ trợ hệ sin...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi là KKT-TM Lao Bảo) về việc đăng ký hưởng các ưu đãi đầu tư. 2. Uỷ quyền Ban quản lý tiếp nhận và xem xét hồ sơ đăng ký ưu đãi đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban quản lý Khu Kinh tế
- Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu Kinh tế
- Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi là KKT-TM Lao Bảo) về việc đăng ký hưởng các ưu đãi đầu tư.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025, nhằm triển khai thực hiệ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, thực hiện các hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng được hỗ trợ quy định tại Mục II Điều 1 Quyết định số 844/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi là KKT-TM Lao Bảo) về việc đăng ký hưởng các ưu đãi đầu tư. 2. Uỷ quyền Ban quản lý tiếp nhận và xem xét hồ sơ đăng ký ưu đãi đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban quản lý Khu Kinh tế
- Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu Kinh tế
- Thương mại đặc biệt Lao Bảo (sau đây gọi là KKT-TM Lao Bảo) về việc đăng ký hưởng các ưu đãi đầu tư.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, thực hiện các hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng...
- 2. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, tổ chức, cá nhân, nhóm cá nhân có dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng, phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc áp dụng a) Ngoài các nội dung, mức chi quy định tại Quy định này, các nội dung hỗ trợ khác thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật và các văn bản khác của Trung ương, tỉnh quy định. b) Trong cùng một thời điểm, nếu có nhiều chính sách quy định cùng một nội dung hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày được cấp mới hoặc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư bổ sung, Ban quản lý gửi bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng trị. Định kỳ 06 tháng (trước ngày 20/6 và 20/12), Ban quản lý tổng hợp tình hình cấp ưu đãi đầu tư trong KKT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày được cấp mới hoặc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư bổ sung, Ban quản lý gửi bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Uỷ...
- Định kỳ 06 tháng (trước ngày 20/6 và 20/12), Ban quản lý tổng hợp tình hình cấp ưu đãi đầu tư trong KKT-TM Lao Bảo thuộc phạm vi được ủy quyền, kiến nghị những vấn đề phát sinh cần xử lý và gửi báo...
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng, phương thức hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc áp dụng
- a) Ngoài các nội dung, mức chi quy định tại Quy định này, các nội dung hỗ trợ khác thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật và các văn bản khác của Trung ương, tỉnh quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện. 2. Nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh để tài trợ, hỗ trợ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định. 3....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện.
- 2. Nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh để tài trợ, hỗ trợ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, MỨC CHI; hẬu kiỂm và thu hỒi hỖ trỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung và mức chi 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 (sau đây gọi là Nghị quyết số 21/2020...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ văn phòng làm việc cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, tổ chức, nhóm cá nhân, cá nhân khởi nghiệp sáng tạo 1. Khu làm việc chung hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, tổ chức, nhóm cá nhân, cá nhân khởi nghiệp sáng tạo là cơ sở phải đảm bảo các điều kiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ được quy định tại Thông tư số 07...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Hậu kiểm và thu hồi hỗ trợ 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các dự án, nội dung được hỗ trợ trên địa bàn tỉnh; tổng hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các trường hợp sai phạm, các vấn đề vướng mắc liên quan. 2. Các cá nhân, tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm và thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị, địa phương Sở Khoa học và Công nghệ a) Hàng năm, căn cứ vào dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính phân bổ dự toán kinh phí cho các nội dung nhiệm vụ phát sinh trong năm. b) Hướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, Ban,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.