Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
10/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, phạm vi và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
36/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2021 và thay thế Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, phạm vi và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2021 và thay thế Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tổ chức, quản lý,...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2021 và thay thế Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tổ chức, quản lý,...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức, quản lý, phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế với mục đích kinh doanh chở khách du lịch và phục vụ lễ hội dân gian trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế với mục đích kinh doanh chở khách du lịch và phục vụ lễ hội dân gian trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Điều kiện đối với người điều khiển xe chở người bốn bánh có gắn động cơ 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Được doanh nghiệp, hợp tác xã tập huấn về nghiệp vụ du lịch theo quy định tại Điều 4 Thông tư 42/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện của xe chở người bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải . Chủ xe hoặc người điều khiển phương tiện chịu trách nhiệm đảm bảo các điều kiện an toàn của phương tiện theo quy định khi t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3 . Điều kiện đối với người điều khiển xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Được doanh nghiệp, hợp tác xã tập huấn về nghiệp vụ du lịch theo quy định tại Điều 4 Thông tư 42/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải Quy định điều kiện của người điều...
- Chủ xe hoặc người điều khiển phương tiện chịu trách nhiệm đảm bảo các điều kiện an toàn của phương tiện theo quy định khi tham gia giao thông.
- Được doanh nghiệp, hợp tác xã tập huấn về nghiệp vụ du lịch theo quy định tại Điều 4 Thông tư 42/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải Quy định điều kiện của người điều...
- Left: Điều 3 . Điều kiện đối với người điều khiển xe chở người bốn bánh có gắn động cơ Right: Điều 4. Điều kiện của xe chở người bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế
- Left: 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải. Right: Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải .
Điều 4. Điều kiện của xe chở người bốn bánh có gắn động cơ khi tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải . Chủ...
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện của xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Lắp thiết bị giám sát hành trình, camera giám sát đúng quy chuẩn theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông; lộ trình hoàn thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hoạt động thí điểm sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ chở khách du lịch và phục vụ lễ hội dân gian trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép sử dụng thí điểm xe chở người bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải chở khách du lịch và phục vụ lễ hội dân g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHẠM VI , TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tuyến đường hoạt động Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ chỉ được hoạt động trên các tuyến đường theo quy định tại Phụ lục kèm theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi hoạt động Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ được hoạt động trên các tuyến đường theo quy định tại Điều 6 của Quy định này; được phép dừng đỗ (bao gồm các vị trí là các điểm đầu và điểm cuối) tại các vị trí đã được cơ quan có thẩm quyền xác định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để kinh doanh 1. Chỉ có tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cho phép sử dụng xe chở người bốn bánh có gắn động cơ mới được phép kinh doanh chở khách du lịch trên một số tuyến đường hạn chế. 2. Tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã: a) Thỏa mãn quy định tại Khoản 1; Điểm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Phạm vi hoạt động
- Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ được hoạt động trên các tuyến đường theo quy định tại Điều 6 của Quy định này
- được phép dừng đỗ (bao gồm các vị trí là các điểm đầu và điểm cuối) tại các vị trí đã được cơ quan có thẩm quyền xác định.
- Điều 6. Điều kiện để kinh doanh
- Chỉ có tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cho phép sử dụng xe chở người bốn bánh có gắn động cơ mới được phép kinh doanh chở khách du lịch trên...
- 2. Tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã:
- Điều 7. Phạm vi hoạt động
- Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ được hoạt động trên các tuyến đường theo quy định tại Điều 6 của Quy định này
- được phép dừng đỗ (bao gồm các vị trí là các điểm đầu và điểm cuối) tại các vị trí đã được cơ quan có thẩm quyền xác định.
Điều 6. Điều kiện để kinh doanh 1. Chỉ có tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế cho phép sử dụng xe chở người bốn bánh có gắn động cơ mới được phép kinh doanh chở khá...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời gian hoạt động Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ được phép hoạt động trong thời gian từ 05h00 đến 24h00 hàng ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chấp hành quy định khi tham gia giao thông Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Công an tỉnh a) Tổ chức, hướng dẫn đăng ký và cấp biển số cho xe chở người bốn bánh có gắn động cơ theo đúng quy định; b) Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông và các lực lượng cảnh sát khác thường xuyên kiểm tra xử lý nghiêm những trường hợp xe không đăng ký và gắn biển số, không có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế. a) Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quy định này đến mọi tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng xe chở người bốn bánh có gắn động cơ. b) Căn cứ tình hình thực tế đảm bảo an toàn giao thông tại địa phương, thống nhất với Sở Giao thông vận tải các điểm để lắp đặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của D oanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải a) Tuân thủ các quy định của pháp luật trong kinh doanh và quy định này. b) Thực hiện việc dừng thí điểm xe bốn bánh có gắn động cơ chở khách du lịch và lễ hội dân gian khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh những vấn đề mới hoặc có những điều khoản chưa phù hợp với thực tế, các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo tham mưu UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections