Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, bao gồm các trường: Mầm non, tiểu học, trung học, trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện và các trung tâm giáo dục đào tạo, trung tâm dạy nghề. b) Các điểm, bãi trông giữ xe công c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chủ trì phối hợp với các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai, xác định, phân loại các điểm trông giữ xe trên địa bàn để áp dụng mức thu theo đúng quy định. 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chủ trì phối hợp với các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai, xác định, phân loại các điểm trông giữ xe trên địa bàn để áp dụng...
  • Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá dịch vụ trông giữ xe khi tình h...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá
  • định giá của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế chủ trì phối hợp với các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai, xác định, phân loại các điểm trông giữ xe trên địa bàn để áp dụng...
  • Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh mức giá dịch vụ trông giữ xe khi tình h...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết g...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2021; thay thế Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Phụ lục I kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Chuong I Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Chuong II Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...
Điều 4. Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...
Điều 5. Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...