Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Removed / left-side focus
  • Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động mua bán, chuyển nhượng tài sản là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động mua bán, chuyển nhượng tài sản là nhà thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp quản lý tài sản cố định do Nhà nước giao không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định như sau: Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m 2 ) x Giá 01 (một) mét vuông nhà (đồng/m 2 ) x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn
  • Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ được xác định như sau:
  • Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị
  • xã hội, doanh nghiệp quản lý tài sản cố định do Nhà nước giao không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. D anh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành, đơn vị có liên quan, hướng dẫn triển khai, tổ chức thực Quyết định này, theo dõi tổng hợp các vướng mắc, đề xuất báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi bổ sung theo quy định. 2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm: Hướng dẫn việc kê kha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài chính có trách nhiệm:
  • Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành, đơn vị có liên quan, hướng dẫn triển khai, tổ chức thực Quyết định này, theo dõi tổng hợp các vướng mắc, đề xuất báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. D anh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và Danh mục tài sản cố định đặc thù
  • 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng, hạch toán kế toán tài sản cố định quy định tại Quyết định này theo đúng quy định pháp luật. 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 3...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2022 và thay thế Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2022 và thay thế Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng, hạch toán kế toán tài sản cố định quy định tại Quyết định này theo đúng quy định pháp luật.
  • 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 4 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 4 năm 2021.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Left: 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.