Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định nàyquy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Luật Thủy lợi năm 2017 đối với các công trìnhthủy lợi được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước. Đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định p hân cấp quản lý công trình thủy lợi Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) quản lýcác công trình thủy lợi thuộc địa bàn quản lý. Cụ thể: 1.Đập, hồ chứa nước nhỏ quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các loại phí, lệ phí qui định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí, lệ phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền phí, l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định p hân cấp quản lý công trình thủy lợi
  • Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) quản lýcác công trình thủy lợi thuộc địa bàn quản lý. Cụ thể:
  • 1.Đập, hồ chứa nước nhỏ quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các loại phí, lệ phí qui định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí, lệ phí theo chế độ qui định.
  • Tổng số tiền phí, lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan thu phí, lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định p hân cấp quản lý công trình thủy lợi
  • Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) quản lýcác công trình thủy lợi thuộc địa bàn quản lý. Cụ thể:
  • 1.Đập, hồ chứa nước nhỏ quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
Target excerpt

Điều 3. Các loại phí, lệ phí qui định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Phối hợp với UBND cấp huyệnrà soát, thống kê các công trình thủy lợi đang khai thác theo quy địnhtại Điều 2 Quyết định này để UBND cấp huyện thực hiện quản lý theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí, lệ phí: 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền theo qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ thực hiện các công việc thẩm định hồ sơ, đề án, báo cáo; cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Phối hợp với UBND cấp huyệnrà soát, thống kê các công trình thủy lợi đang khai thác theo quy địnhtại Điều 2 Quyết định này để UBND cấp huyện thực hiện quản lý theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí, lệ phí:
  • 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền theo qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ thực hiện...
  • cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Phối hợp với UBND cấp huyệnrà soát, thống kê các công trình thủy lợi đang khai thác theo quy địnhtại Điều 2 Quyết định này để UBND cấp huyện thực hiện quản lý theo quy định.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí, lệ phí: 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền theo qui định tại Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2021và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UB ngày 17 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí và lệ phí sau đây (kèm theo phụ lục 12) : 1. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất. 2. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (bao gồm nước mặt và nước dưới đất), xả nước thải vào nguồn nước; 3. Phí thẩm...
Điều 4. Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.