Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đ...
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 (sau đây gọi là Chương trình), với những nội dung sau: 1. Thời gian thực hiện Chương trình: 10 năm, chia làm 2 giai đoạn: - Giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025. - Giai đoạn II...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác trên đị...
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 (sau đây gọi là Chương trình), với những nội...
  • 1. Thời gian thực hiện Chương trình: 10 năm, chia làm 2 giai đoạn:
  • - Giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Chính phủ triển khai thực hiện các nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức tổng kết Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và 21 Chương trình mục tiêu đang thực hiện, trên cơ sở đó xác định nội dung, đối tượng, địa bàn cụ thể triển khai thực hiện Chương trình, tránh t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. Nghị quyết này đã được Hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết th...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức tổng kết Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và 21 Chương trình mục tiêu đang thực hiện, trên cơ sở đó xác định nội dun...
  • Nghiên cứu, vận dụng các cơ chế, chính sách phù hợp với đặc điểm, điều kiện của vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi của 02 Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình mục tiêu đang th...
  • Bảo đảm địa bàn đặc biệt khó khăn được ưu tiên đầu tư ở mức cao nhất.
Rewritten clauses
  • Left: Giao Chính phủ triển khai thực hiện các nhiệm vụ sau đây: Right: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai thực hiện các nhiệm vụ sau đây: 1. Xây dựng kế hoạch, bố trí ngân sách địa phương phù hợp, cùng với ngân sách trung ương và huy động thêm các nguồn lực khác để thực hiện Chương trình. 2. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp tại kỳ họp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép các nguồn vốn thực hiện các CTMTQG 1. Thực hiện theo điểm a, điểm b, khoản 1, Điều 10, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các CTMTQG. 2. Việc lồng ghép các nguồn vốn phải phù hợp với nội dung từng CTMTQG được phê duyệt và phù hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép các nguồn vốn thực hiện các CTMTQG
  • 1. Thực hiện theo điểm a, điểm b, khoản 1, Điều 10, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các CTMTQG.
  • 2. Việc lồng ghép các nguồn vốn phải phù hợp với nội dung từng CTMTQG được phê duyệt và phù hợp với nội dung các chương trình hỗ trợ có mục tiêu
Removed / left-side focus
  • Giao Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai thực hiện các nhiệm vụ sau đây:
  • 1. Xây dựng kế hoạch, bố trí ngân sách địa phương phù hợp, cùng với ngân sách trung ương và huy động thêm các nguồn lực khác để thực hiện Chương trình.
  • 2. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp tại kỳ họp cuối năm và Thủ tướng Chính phủ về kết quả thực hiện Chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và các đại biểu Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Chương trình. Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các nguồn vốn lồng ghép và cơ chế lồng ghép 1. Lồng ghép nguồn vốn giữa các CTMTQG a) CTMTQG xây dựng nông thôn mới: Ưu tiên hỗ trợ cho các xã đặc biệt khó khăn, xã đạt dưới 15 tiêu chí, các xã đạt từ 15-18 tiêu chí, các xã phấn đấu đạt chuẩn nâng cao, kiểu mẫu; hỗ trợ huyện Phong Điền, Nam Đông phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các nguồn vốn lồng ghép và cơ chế lồng ghép
  • 1. Lồng ghép nguồn vốn giữa các CTMTQG
  • a) CTMTQG xây dựng nông thôn mới: Ưu tiên hỗ trợ cho các xã đặc biệt khó khăn, xã đạt dưới 15 tiêu chí, các xã đạt từ 15-18 tiêu chí, các xã phấn đấu đạt chuẩn nâng cao, kiểu mẫu
Removed / left-side focus
  • Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và các đại biểu Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Na...
  • Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2020.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây gọi tắt là CTMTQG), giữa các CTMTQG và các chương trình, dự án khác trong thực hiện các CTMTQG giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước để thực hiện các CTMTQG, các chương trình và dự án khác . 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc tổ chức, triển khai, thực hiện lồng ghép nguồn vốn, huy độn...
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC, CƠ CHẾ VÀ CÁCH THỨC LỒNG GHÉP CÁC NGUỒN VỐN ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CTMTQG
Điều 5. Điều 5. Nội dung lồng ghép các nguồn vốn 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù a) Thực hiện theo Điều 13, Điều 14 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP. b) Đối với các dự án thực hiện trên địa bàn thôn, xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; ngân...
Điều 6. Điều 6. Cách thức lồng ghép 1. Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ các hướng dẫn về xây dựng kế hoạch 05 năm và hàng năm; các mục tiêu, chỉ tiêu nhiệm vụ, nội dung; tình hình thực tế của địa phương và dự kiến các nguồn vốn được bố trí, tiến hành xây dựng danh mục dự án để thực hiện lồng ghép nguồn vốn; tích hợp trong kế hoạch thực hiện các C...
Chương III Chương III Cơ ch Ế huy đ Ộ ng ngu Ồ n v Ố n tín d Ụ ng, ngu Ồ n v Ố n h Ợ p pháp khác
Điều 7. Điều 7. Huy động nguồn vốn tín dụng 1. Nguồn vốn tín dụng gồm vốn ngân sách trung ương và ngân sách các cấp ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội và các ngân hàng thương mại, tùy theo mục đích vay của các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân để xác định lồng ghép vào các dự án phát triển sản xuất thuộc dự án phát triển sản xuất nông, lâm ng...