Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuấtnông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
20/2020/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020
01/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuấtnông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các dự án, nội dung hỗ trợ đã được nghiệm thu theo các quy định tại Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và các văn bản hướng dẫn liên quan thì được tiếp tục thực hiện cho đến khi hoàn thành hỗ trợ. 2. Đối với các dự án, nội dung hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết này bao gồm ngân sách trung ương hỗ trợ (các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững); ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. 2. Cơ chế hỗ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các dự án, nội dung hỗ trợ đã được nghiệm thu theo các quy định tại Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và các văn bản hướng dẫn...
- Đối với các dự án, nội dung hỗ trợ được thực hiện trong thời điểm Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế còn hiệu lực mà chưa được nghiệm t...
- Điều 2. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
- 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết này bao gồm ngân sách trung ương hỗ trợ (các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gi...
- ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các dự án, nội dung hỗ trợ đã được nghiệm thu theo các quy định tại Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và các văn bản hướng dẫn...
- Đối với các dự án, nội dung hỗ trợ được thực hiện trong thời điểm Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế còn hiệu lực mà chưa được nghiệm t...
Điều 2. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết này bao gồm ngân sách trung ương hỗ trợ (các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ...
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ...
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; hỗ trợ phát triển các sản phẩm OCOP; hỗ trợ khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu của chính sách 1. Mục tiêu chung Chính sách là một trong những giải pháp quan trọng để thực hiện mục tiêu cơ cấu lại ngành nông nghiệp của tỉnh giai đoạn 2021-2025 đảm bảo phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển chung của ngành trên phạm vi cả nước, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu giai đoạn 2021-2025 phấn đấu toàn tỉnh sẽ có khoảng 100 sản phẩm OCOP (xếp hạng đạt từ 3 sao “ ” trở lên).
Mục tiêu giai đoạn 2021-2025 phấn đấu toàn tỉnh sẽ có khoảng 100 sản phẩm OCOP (xếp hạng đạt từ 3 sao “ ” trở lên).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Là hình thức ứng dụng các công nghệ tiên tiến, hiện đại vào trong sản xuất nông nghiệp; gồm các hình thức sau: a) Trồng rau (củ, lá, quả), hoa, nấm dược liệu trong nhà kính, nhà màng, nhà lưới và có ứng dụng ít...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành và thông qua Đề án “Xây dựng một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020” với nội dung chủ yếu sau: 1. Đối tượng áp dụng Các cá nhân, hộ gia đình, nhóm hộ, tổ hợp tác, hợp tác xã, các doanh nghiệp tham gia hoạt động sản...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Là hình thức ứng dụng các công nghệ tiên tiến, hiện đại vào trong sản xuất nông nghiệp; gồm các hình thức sau:
- Điều 1. Tán thành và thông qua Đề án “Xây dựng một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020” với n...
- 1. Đối tượng áp dụng
- Các cá nhân, hộ gia đình, nhóm hộ, tổ hợp tác, hợp tác xã, các doanh nghiệp tham gia hoạt động sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (gọi tắt là người sản xuất).
- Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Là hình thức ứng dụng các công nghệ tiên tiến, hiện đại vào trong sản xuất nông nghiệp; gồm các hình thức sau:
- tưới nhỏ giọt, phun sương có hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động.
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: 3. Giải thích từ ngữ
- Left: a) Trồng rau (củ, lá, quả), hoa, nấm dược liệu trong nhà kính, nhà màng, nhà lưới và có ứng dụng ít nhất một trong các quy trình công nghệ tiên tiến, hiện đại như: Ứng dụng các kỹ thuật canh tác kh... Right: a) Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao: được hiểu là trồng trọt (chủ yếu là rau, hoa, cây ăn quả,...) trong nhà kính, nhà lưới và có ứng dụng ít nhất một trong các quy trình công nghệ tiên tiến, hiệ...
Điều 1. Tán thành và thông qua Đề án “Xây dựng một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020” với nội dung chủ yếu sau:...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Chỉ hỗ trợ đối với các dự án phù hợp kế hoạch hoặc được chấp thuận cho phép đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Ngoài các chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này, cơ sở sản xuất được hưởng các chính sách hỗ trợ khác theo quy định của pháp luật hiện hành. Trong trường hợp có sự trùng lặp về nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; chăn nuôi trang trại, hữu cơ; sản xuất giống chất lượng cao; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm. a) Dự án đầu tư cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao có quy mô từ 500m 2 trở lên (đối với trồng trọt); 2.000m 2 trở lên (đối với nuôi trồng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết này bao gồm ngân sách Trung ương (từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư,...); kinh phí quản lý, sử dụng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections