Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuấtnông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuấtnông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 Right: Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các dự án, nội dung hỗ trợ đã được nghiệm thu theo các quy định tại Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và các văn bản hướng dẫn liên quan thì được tiếp tục thực hiện cho đến khi hoàn thành hỗ trợ. 2. Đối với các dự án, nội dung hỗ tr...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các dự án, nội dung hỗ trợ đã được nghiệm thu theo các quy định tại Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và các văn bản hướng dẫn...
  • Đối với các dự án, nội dung hỗ trợ được thực hiện trong thời điểm Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế còn hiệu lực mà chưa được nghiệm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Kinh phí sự nghiệp thực hiện các nội dung của Chương trình phải hướng tới đạt mục tiêu thực hiện Bộ tiêu chí về nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo các mức độ (đạt chuẩn, nâng cao, kiểu mẫu) giai đoạn 2021 - 2025 ban hành tại các quyết định: Quyết định số 2264/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Kinh phí sự nghiệp thực hiện các nội dung của Chương trình phải hướng tới đạt mục tiêu thực hiện Bộ tiêu chí về nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo các mức độ (đạt chuẩn, nâng ca...
  • 2025 ban hành tại các quyết định: Quyết định số 2264/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện tái cơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước Mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
  • Mức hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp; hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; hỗ trợ phát triển các sản phẩm OCOP; hỗ trợ khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên H...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định nội dung và mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh; 2. Các nội dung thuộc Chương trình có lồng ghép nguồn vốn sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương, ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị quyết này quy định nội dung và mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn t...
  • 2. Các nội dung thuộc Chương trình có lồng ghép nguồn vốn sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định các chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp
  • hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của chính sách 1. Mục tiêu chung Chính sách là một trong những giải pháp quan trọng để thực hiện mục tiêu cơ cấu lại ngành nông nghiệp của tỉnh giai đoạn 2021-2025 đảm bảo phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển chung của ngành trên phạm vi cả nước, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu của chính sách
  • 1. Mục tiêu chung
  • Chính sách là một trong những giải pháp quan trọng để thực hiện mục tiêu cơ cấu lại ngành nông nghiệp của tỉnh giai đoạn 2021-2025 đảm bảo phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển chung của ng...
left-only unmatched

Mục tiêu giai đoạn 2021-2025 phấn đấu toàn tỉnh sẽ có khoảng 100 sản phẩm OCOP (xếp hạng đạt từ 3 sao “ ” trở lên).

Mục tiêu giai đoạn 2021-2025 phấn đấu toàn tỉnh sẽ có khoảng 100 sản phẩm OCOP (xếp hạng đạt từ 3 sao “ ” trở lên).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Là hình thức ứng dụng các công nghệ tiên tiến, hiện đại vào trong sản xuất nông nghiệp; gồm các hình thức sau: a) Trồng rau (củ, lá, quả), hoa, nấm dược liệu trong nhà kính, nhà màng, nhà lưới và có ứng dụng ít...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở 1. Đối tượng áp dụng: Trung tâm văn hoá cấp tỉnh và các thiết chế văn hoá, thể thao cấp huyện, xã, thôn đạt chuẩn nông thôn mới. 2. Mức hỗ trợ: a) Chi mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Mức hỗ trợ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở
  • 1. Đối tượng áp dụng: Trung tâm văn hoá cấp tỉnh và các thiết chế văn hoá, thể thao cấp huyện, xã, thôn đạt chuẩn nông thôn mới.
  • 2. Mức hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Là hình thức ứng dụng các công nghệ tiên tiến, hiện đại vào trong sản xuất nông nghiệp; gồm các hình thức sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Chỉ hỗ trợ đối với các dự án phù hợp kế hoạch hoặc được chấp thuận cho phép đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Ngoài các chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này, cơ sở sản xuất được hưởng các chính sách hỗ trợ khác theo quy định của pháp luật hiện hành. Trong trường hợp có sự trùng lặp về nội dung...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ tổ chức các hoạt động hỗ trợ xây dựng mô hình, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các Chi hội, Tổ hội nghề nghiệp theo hướng dẫn của Trung ương Hội N ông dân Việt Nam Mức hỗ trợ: 30.000.000 đồng/mô hình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hỗ trợ tổ chức các hoạt động hỗ trợ xây dựng mô hình, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của các Chi hội, Tổ hội nghề nghiệp theo hướng dẫn của Trung ương Hội N ông dân Việt Nam
  • Mức hỗ trợ: 30.000.000 đồng/mô hình.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc áp dụng
  • 1. Chỉ hỗ trợ đối với các dự án phù hợp kế hoạch hoặc được chấp thuận cho phép đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Ngoài các chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này, cơ sở sản xuất được hưởng các chính sách hỗ trợ khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; chăn nuôi trang trại, hữu cơ; sản xuất giống chất lượng cao; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm. a) Dự án đầu tư cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao có quy mô từ 500m 2 trở lên (đối với trồng trọt); ­ 2.000m 2 trở lên (đối với nuôi trồng th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở 1. Chi mua sắm, thiết lập mới đài truyền thanh cho các xã chưa có đài truyền thanh, bao gồm: Cụm thu phát truyền thanh internet; loa phát thanh; phần mềm tích hợp; thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh; thiết bị t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở
  • 1. Chi mua sắm, thiết lập mới đài truyền thanh cho các xã chưa có đài truyền thanh, bao gồm: Cụm thu phát truyền thanh internet
  • loa phát thanh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các chính sách hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; chăn nuôi trang trại, hữu cơ; sản xuất giống chất lượng cao; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm.
  • a) Dự án đầu tư cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao có quy mô từ 500m 2 trở lên (đối với trồng trọt)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết này bao gồm ngân sách Trung ương (từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư,...); kinh phí quản lý, sử dụng đất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn - Nội dung chi: Chi hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đảm bảo phù hợp với hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn
  • - Nội dung chi:
  • Chi hỗ trợ phát triển các mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô hộ gia đình, cấp thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đảm bảo phù hợp với hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển n...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ đầu tư
  • 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết này bao gồm ngân sách Trung ương (từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông ngh...
  • kinh phí quản lý, sử dụng đất trồng lúa
Rewritten clauses
  • Left: ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. Right: ngân sách địa phương, người dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác là 50%.

Only in the right document

mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Điều 7. Mức hỗ trợ tư vấn, giám sát và g ắ n mã vùng trồng cho các cá nhân, tổ chức Hỗ trợ 100% chi phí tư vấn, giám sát và gắn mã vùng trồng cho các cá nhân, tổ chức nhưng không quá 100 triệu đồng/cá nhân/tổ chức. Ưu tiên cấp mã vùng trồng cho vùng sản xuất đã được đánh giá chứng nhận vùng trồng thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP...
Điều 8. Điều 8. Mức h ỗ trợ dự án/kế hoạch liên kết do địa phương thực hiện Mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng...
Điều 9. Điều 9. Mức hỗ trợ cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp hiện đại Mức hỗ trợ cơ giới hóa: - Đối với hỗ trợ cơ giới hóa thu gom rơm, rạ sau thu hoạch thực hiện theo quy định tại Mục g, khoản 5 điều 5 Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số...
Điều 10. Điều 10. Mức hỗ trợ chi bảo tồn và phát huy các làng nghề truyền thống ở nông thôn - Chi điều tra, rà soát, thống kê, đánh giá, phân loại danh mục các nghề truyền thống, làng nghề truyền thống, theo khoản 7 Điều 5 Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ Tài chính. - Chi hỗ trợ đào tạo cho các tổ chức, cá nhân tại các...
Điều 11. Điều 11. Mức hỗ trợ phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng, miền. 1. Chi hỗ trợ phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng miền, gồm: Chi nâng cấp, đầu tư phát triển điểm du lịch nông thôn gắn với việc thực hiện các tiêu chí nông thôn mới; Chi phát tr...