Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 20
Right-only sections 60

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan triển khai thi hành quyết định này; báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1 . Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm quản lý, phối hợp giữa các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các đơn vị có liên quan trong việc quản lý cụm công nghiệp, giải quyết các thủ tục t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Các Sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan; chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của cụm công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1 . Nguyên tắc: a) Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo gây khó khăn phiền hà cho doanh nghiệp. Sở Công Thương giữ vai trò đầu mối. Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị có liên quan phối hợp đồng bộ, hiệu quả, tạo điều kiện thuận lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ban hành, tuyên truyền phổ biến và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cụm công nghiệp 1. Nội dung: Tham mưu ban hành, tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp. 2. Tổ chức thực hiện: a) Cơ quan chủ trì tham mưu: Sở Công Thương b) Cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. P hương án phát triển cụm công nghiệp 1. Phương án phát triển cụm công nghiệp là một nội dung của quy hoạch tỉnh và được xây dựng, tích hợp vào quy hoạch tỉnh và quản lý theo pháp luật quy hoạch. 2. Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 3...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng (bao gồm cả hợp đồng xây dựng giữa nhà đầu tư thực hiện dự án BOT, BTO, BT và PPP vớ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. P hương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Phương án phát triển cụm công nghiệp là một nội dung của quy hoạch tỉnh và được xây dựng, tích hợp vào quy hoạch tỉnh và quản lý theo pháp luật quy hoạch.
  • 2. Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng (bao gồm cả hợp đồng xây dựng giữa nhà đầu tư thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. P hương án phát triển cụm công nghiệp
  • 1. Phương án phát triển cụm công nghiệp là một nội dung của quy hoạch tỉnh và được xây dựng, tích hợp vào quy hoạch tỉnh và quản lý theo pháp luật quy hoạch.
  • 2. Cơ sở xây dựng phương án, nội dung phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng x...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Việc điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp được thực hiện khi có cơ sở quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP. 2. Báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp phải đáp ứng các nội dung quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 66/2020/NĐ-CP....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Nội dung: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt thành lập, mở rộng cụm công nghiệp. 2. Hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Trình tự thực hiện: Lập hồ sơ; thẩm định (Sở Công Thương chủ trì), trình phê duyệt: Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 6...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng phải áp dụng hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tuân thủ các quy định của Nghị định này. 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt. 3. Đối với hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.
  • 2. Hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng
  • 1. Hợp đồng xây dựng phải áp dụng hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tuân thủ các quy định của Nghị định này.
  • 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Nội dung: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.
  • 2. Hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 11. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng phải áp dụng hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tuân thủ các quy định của Nghị định này. 2. Ngôn ngữ...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp 1. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng, Nghị định s...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký. 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện. 3....

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
  • Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/20...
  • 2. Hồ sơ: Nội dung và thành phần hồ sơ lập quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 thực hiện theo Luật Xây dựng năm 2014
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
  • 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký.
  • 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
  • Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết khu chức năng tại Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/20...
  • 2. Hồ sơ: Nội dung và thành phần hồ sơ lập quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 thực hiện theo Luật Xây dựng năm 2014
Target excerpt

Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký. 2. Bên nhận...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2014; Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư cụm công nghiệp 1. Thu hồi đất a) Nội dung việc thu hồi đất, giải phóng mặt bằng để xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 0...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng 1. Theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau: a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (viết tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng; b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình (viết tắt là hợp đồng thi công...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư cụm công nghiệp
  • 1. Thu hồi đất
  • a) Nội dung việc thu hồi đất, giải phóng mặt bằng để xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2013
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng
  • 1. Theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau:
  • a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (viết tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư cụm công nghiệp
  • 1. Thu hồi đất
  • a) Nội dung việc thu hồi đất, giải phóng mặt bằng để xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2013
Target excerpt

Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng 1. Theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau: a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (viết tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ cô...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Cấp quyết định chủ trương đầu tư Thực hiện theo Luật Đầu tư ngày 17/6/2020 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. 2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Thực hiện theo Luật Đầu tư ngày 17/6/2020 và các văn bản pháp...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
  • 1. Cấp quyết định chủ trương đầu tư
  • Thực hiện theo Luật Đầu tư ngày 17/6/2020 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng
  • Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
  • 1. Cấp quyết định chủ trương đầu tư
  • Thực hiện theo Luật Đầu tư ngày 17/6/2020 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
Target excerpt

Điều 10. Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu kèm theo hợp đồn...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1 . Các dịch vụ công cộng, tiện ích gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ninh trật tự; thông tin liên lạc; cấp nước, thoát nước; vệ sinh môi trường, xử lý nước thải, chất thải; phòng cháy, chữa cháy; duy tu, bảo dưỡng, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật và các dịch vụ tiện ích khác. 2. Đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, c ông tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp a) Nội dung: Theo dõi, cập nhập về tình hình đầu tư xây dựng dự án, hoạt động sản xuất kinh doanh; tổ chức thanh tra, kiểm tra về việc chấp hành các quy định của pháp luật, đánh giá hiệu quả của các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng 1. Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các căn cứ pháp lý áp dụng có liên quan. 2. Đối với hợp đồng EPC, EC, EP ngoài các căn cứ nêu ở Khoản 1 Điều này th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, c ông tác thông tin báo cáo
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
  • a) Nội dung: Theo dõi, cập nhập về tình hình đầu tư xây dựng dự án, hoạt động sản xuất kinh doanh
Added / right-side focus
  • Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng
  • Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các căn cứ pháp lý...
  • 2. Đối với hợp đồng EPC, EC, EP ngoài các căn cứ nêu ở Khoản 1 Điều này thì căn cứ ký kết hợp đồng còn bao gồm báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc thiết kế FEED được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, c ông tác thông tin báo cáo
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
  • a) Nội dung: Theo dõi, cập nhập về tình hình đầu tư xây dựng dự án, hoạt động sản xuất kinh doanh
Target excerpt

Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng 1. Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồn...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1 . Nội dung: a. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành về quy hoạch và chính sách, pháp luật có liên quan đến cụm công nghiệp. b. Đánh giá hiệu quả hoạt động của cụm công nghiệp. 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì: a) UBND cấp huyện tổ chức thanh tra, kiểm tra theo khoản 1 Điều này thuộc phạm vi quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Quy chế này thì được khen thưởng theo quy định; các trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành Các Sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan chấp hành thực hiện theo các quy định tại Chương II của Quy chế này và chủ động thực hiện những nhiệm vụ khác có liên quan đến quản lý, phát triển cụm công nghiệp như sau: 1. Sở Công Thương: a) Cơ quan đầu mối quản lý nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp 1 . Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh đã được phê duyệt và đang thực hiện (Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) được xác định là hợp phần sẽ tích hợp vào quy hoạch tỉnh. Trong quá trình thực hiện được tiếp tục điều chỉnh, bổ sung theo quy định v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1 . Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá, báo cáo UBND tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, điều chỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng. 2. Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư hoặc tổng...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng Về nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng phải phù hợp với quy định tại Khoản 2 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng bên nhận thầu phải đáp ứng điều kiện năng lực hành nghề, năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật về xây dự...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng Khi thực hiện hợp đồng xây dựng, các bên hợp đồng phải đảm bảo các nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Khoản 3 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực pháp lý khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự; b) Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng quy định tại Điều 4 Nghị định này; c) Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bởi người đại diện đ...
Điều 7. Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng xây dựng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Tùy theo loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng bao gồm: a) Q...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ