Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
08/2021/QĐ-UBND
Right document
Quyết định Triển khai Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
03/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản phải nộp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường 1. Tỷ lệ quy đổi theo từng loại khoáng sản: STT Loại khoáng sản thành phẩm Đơn vị tính Tỷ lệ quy đổi khoáng sản nguyên khai (m 3 hoặc tấn) I Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai (m 3 ) 1 Đá là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Cục thuế tỉnh căn cứ tỷ lệ quy đổi quy định tại Điều 3 Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan, hướng dẫn các Chi Cục thuế các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trìn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Nội vụ làm đầu mối theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phươ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- Cục thuế tỉnh căn cứ tỷ lệ quy đổi quy định tại Điều 3 Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan, hướng dẫn các Chi Cục thuế các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức,...
- Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành và đơn vị có liên quan triển khai, thực hiện quyết định này.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ng...
- 3. Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về kết quả triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- Cục thuế tỉnh căn cứ tỷ lệ quy đổi quy định tại Điều 3 Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan, hướng dẫn các Chi Cục thuế các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức,...
- Trong quá trình triển khai, thực hiện có khó khăn, vướng mắc, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Left: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành và đơn vị có liên quan triển khai, thực hiện quyết định này. Right: 1. Sở Nội vụ làm đầu mối theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Nội vụ làm đầu mối theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Chi nhánh Ngân hàng Chính sác...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2021.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections