Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 20
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ, quản lý mộ, nghĩa trang, đài tưởng niệm, bia ghi tên liệt sĩ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định về việc tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và thăm viếng mộ liệt sĩ; xây dựng, nâng cấp, quản lý mộ, nghĩa trang, đài tưởng niệm, bia ghi tên liệt sĩ (gọi chung là công trình ghi công liệt sĩ). Cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm quản lý, chăm sóc, giữ gìn các công trình ghi công liệt sĩ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí đầu tư xây dựng, nâng cấp, tu bổ các công trình ghi công liệt sĩ do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và huy động sự đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TÌM KIẾM, QUY TẬP HÀI CỐT LIỆT SĨ; QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, GIỮ GÌN VÀ THĂM VIẾNG MỘ LIỆT SĨ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Trách nhiệm tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ: a) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có trách nhiệm chỉ đạo việc tìm kiếm, phát hiện, quy tập hài cốt liệt sĩ ở vùng hải đảo, biên giới, miền núi; hài cốt liệt sĩ là quân tình nguyện Việt Nam; b) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy tập, an táng hài cốt liệt sĩ: 1. Đối với hài cốt xác định được tên, quê quán liệt sĩ: đơn vị quy tập có trách nhiệm bàn giao về địa phương theo nguyện vọng của thân nhân liệt sĩ; trường hợp hài cốt liệt sĩ không còn thân nhân thì bàn giao về địa phương quê quán của liệt sĩ. 2. Đối với những hài cốt chưa xác định được tên, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Ủy ban nhân dân các cấp tạo điều kiện và giúp đỡ thân nhân liệt sĩ thăm viếng mộ liệt sĩ. 2. Thân nhân liệt sĩ có nguyện vọng di chuyển hài cốt liệt sĩ đã an táng trong các nghĩa trang liệt sĩ thì được xem xét, giải quyết. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định cụ thể điều kiện và thủ tục di chuyển hài cốt liệt sĩ. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn việc tìm kiếm, phát hiện, quy tập hài cốt liệt sĩ, tiếp nhận và an táng hài cốt liệt sĩ vào các nghĩa trang liệt sĩ. 2. Hướng dẫn việc thu thập thông tin, lập danh sách mộ liệt sĩ, báo tin đến thân nhân liệt sĩ. 3. Hướng dẫn quản lý các công trình ghi công liệt sĩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, SỬA CHỮA, QUẢN LÝ CÁC CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIỆT SĨ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Các công trình ghi công liệt sĩ được xây dựng đảm bảo mỹ quan, bền vững, phù hợp với phong tục, tập quán của từng địa phương. Nghĩa trang liệt sĩ là nơi an táng các liệt sĩ, được xây dựng trang nghiêm thể hiện lòng tôn kính đối với các liệt sĩ. Đài tưởng niệm liệt sĩ được xây dựng ở trung tâm chính trị, văn hoá của tỉnh, thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng mộ liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ: 1. Mộ liệt sĩ trong cùng một nghĩa trang liệt sĩ phải được xây dựng thống nhất về kích thước, quy cách. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc xây dựng, sửa chữa, nâng cấp mộ và quy định khoảng cách giữa các mộ cho phù hợp với phong tục, tập quán của địa phương. 2. Nội dung trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm quy hoạch, đầu tư xây dựng và quản lý các công trình ghi công liệt sĩ theo phân cấp trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KINH PHÍ BẢO ĐẢM CÔNG TÁC MỘ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIỆT SĨ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ngân sách trung ương chi các nội dung sau: 1. Khảo sát, tìm kiếm, thu thập, xử lý thông tin về mộ liệt sĩ; quy tập, xây mộ liệt sĩ; lập danh sách từng phần mộ liệt sĩ; thăm viếng mộ liệt sĩ; di chuyển hài cốt liệt sĩ. 2. Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ, đài tưởng niệm liệt sĩ nơi có chiến tích lịch sử ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Ngân sách địa phương chi các nội dung sau: 1. Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp nghĩa trang, công trình ghi công liệt sĩ ngoài danh mục nêu tại khoản 2 Điều 10 Nghị định này. 2. Tổ chức lễ bàn giao đón nhận hài cốt liệt sĩ. 3. Quản lý, giữ gìn, chăm sóc các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện lắp đặt trạm BTS 1. Đối với trạm BTS loại 1 và trạm BTS loại 2 nằm trong khu vực phải xin giấy phép xây dựng chỉ khởi công lắp đặt công trình khi đảm bảo các điều kiện để khởi công theo quy định tại Điều 72 Luật Xây dựng. 2. Đối với trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng thì chủ đầu tư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Ngân sách địa phương chi các nội dung sau:
  • 1. Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp nghĩa trang, công trình ghi công liệt sĩ ngoài danh mục nêu tại khoản 2 Điều 10 Nghị định này.
  • 2. Tổ chức lễ bàn giao đón nhận hài cốt liệt sĩ.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện lắp đặt trạm BTS
  • 1. Đối với trạm BTS loại 1 và trạm BTS loại 2 nằm trong khu vực phải xin giấy phép xây dựng chỉ khởi công lắp đặt công trình khi đảm bảo các điều kiện để khởi công theo quy định tại Điều 72 Luật Xâ...
  • 2. Đối với trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ngân sách địa phương chi các nội dung sau:
  • 1. Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp nghĩa trang, công trình ghi công liệt sĩ ngoài danh mục nêu tại khoản 2 Điều 10 Nghị định này.
  • 2. Tổ chức lễ bàn giao đón nhận hài cốt liệt sĩ.
Target excerpt

Điều 10. Điều kiện lắp đặt trạm BTS 1. Đối với trạm BTS loại 1 và trạm BTS loại 2 nằm trong khu vực phải xin giấy phép xây dựng chỉ khởi công lắp đặt công trình khi đảm bảo các điều kiện để khởi công theo quy định tại...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được sử dụng để hỗ trợ, tu sửa, nâng cấp các công trình ghi công liệt sĩ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, rà soát, thực hiện việc tìm kiếm hài cốt liệt sĩ trên từng địa bàn; tổ chức thực hiện việc báo tin về mộ liệt sĩ đến thân nhân liệt sĩ; xây dựng, tu bổ, quản lý các công trình ghi công liệt sĩ; ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế các Điều 12, 15, 16, 17 và Điều 18 Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 04 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương b...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Công tác thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc xây dựng trạm BTS theo quy định.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Nghị định này thay thế các Điều 12, 15, 16, 17 và Điều 18 Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 04 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người h...
  • Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 04 năm 1995 của Chính phủ được thay thế toàn bộ bằng Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 05 năm 2006 của Chính p...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Công tác thanh tra
  • Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc xây dựng trạm BTS theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Nghị định này thay thế các Điều 12, 15, 16, 17 và Điều 18 Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 04 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người h...
  • Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 04 năm 1995 của Chính phủ được thay thế toàn bộ bằng Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 05 năm 2006 của Chính p...
Target excerpt

Điều 12. Công tác thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc xây dựng trạm BTS theo quy định.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định "Quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang"
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các ngành: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu, cụm công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông hoạt động trên địa bàn Hà Giang, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này để quản lý về cấp giấy phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) của các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Điều 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 3. Điều 3. Mục đích và yêu cầu 1. Hướng dẫn quy trình, thủ tục cho phép xây dựng trạm BTS của các doanh nghiệp; giảm thủ tục hành chính trong việc cấp giấy phép xây dựng trạm BTS; tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp đẩy nhanh tiến độ lắp đặt các trạm BTS phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh. 2. Việc xây dựng,...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các côn...