Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La
02/2007/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành Quy định về bồi thường, di dân, tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La
459/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định: số 459/QĐ-TTg ngày 12 tháng 05 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định về bồi thường, di dân, tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La; số 1251/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định: số 459/QĐ-TTg ngày 12 tháng 05 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy đị...
- số 1251/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, di dân, tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La kèm theo Quyết định số 4...
- khoản 1 Điều 2 Quyết định số 1007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 09 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc bố trí vốn đầu tư công trình phục vụ di dân, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định: số 459/QĐ-TTg ngày 12 tháng 05 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy đị...
- số 1251/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, di dân, tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La kèm theo Quyết định số 4...
- khoản 1 Điều 2 Quyết định số 1007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 09 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc bố trí vốn đầu tư công trình phục vụ di dân, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về bồi thường, hỗ trợ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng và thời điểm áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng: tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư bị thu hồi đất và thiệt hại tài sản khi nhà nước thực hiện Dự án thủy điện Sơn La, cụ thể như sau: a) Tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng Dự án thuỷ điện Sơn La là vùng ngập lòng hồ, tổng mặt bằng công trường khi thực hiện dự án thuỷ điện Sơn La. 2. Đối tượng bị ảnh hưởng trực tiếp là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thiệt hại về đất đai, nhà ở, hoa màu, cơ sở hạ tầng, công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Thiệt hại về đất do bị thu hồi của các hộ phải di dời khỏi vùng Dự án thuỷ điện Sơn La, mặt bằng xây dựng khu tái định cư và các công trình hạng mục công trình liên quan đến xây dựng khu tái định cư. 2. Thiệt hại về tài sản gắn liền với đất, đất có mặt nước gồm: nhà, vật kiến trúc, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Bảo đảm người dân tái định cư ổn định chỗ ở, ổn định cuộc sống, có điều kiện phát triển sản xuất, nâng cao thu nhập, từng bước hoàn thiện cơ sở hạ tầng, cuộc sống vật chất và văn hoá tốt hơn nơi ở cũ, ổn định lâu dài, bền vững góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Nguồn vốn bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Dự án thuỷ điện Sơn La được bố trí trong ngân sách nhà nước và vốn của Tổng công ty Điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam), được xác định theo Quyết định số 92/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc bồi thường 1. Người sử dụng đất khi bị thu hồi để thực hiện Dự án thuỷ điện Sơn La được bồi thường thiệt hại bằng đất hoặc bằng tiền. 2. Người sử dụng đất mới khai hoang phục hoá chưa đăng ký với nhà nước không được bồi thường thiệt hại về đất, nhưng được hỗ trợ chi phí đầu tư khai hoang phục hoá đất, mức hỗ trợ cụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để được bồi thường Người bị Nhà nước thu hồi đất, có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường thiệt hại về đất: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Có quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trường hợp không được bồi thường 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 7 Quy định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước; được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng nă...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện để được bồi thường thiệt hại về đất. Điều kiện để được bồi thường thiệt hại về đất của các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 1 của Quy định này như sau: 1. Có giấy tờ xác nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo đúng quy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Trường hợp không được bồi thường
- 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 7 Quy định này.
- 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước
- Điều kiện để được bồi thường thiệt hại về đất của các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 1 của Quy định này như sau:
- 1. Có giấy tờ xác nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- 2. Có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 7 Quy định này.
- 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước
- được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm
- Left: Điều 8. Trường hợp không được bồi thường Right: Điều 7. Điều kiện để được bồi thường thiệt hại về đất.
Điều 7. Điều kiện để được bồi thường thiệt hại về đất. Điều kiện để được bồi thường thiệt hại về đất của các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 1 của Quy định này như sau: 1. Có giấy tờ xác nhận quyền sử dụng đất theo quy...
Left
Điều 9.
Điều 9. Diện tích, giá đất tính bồi thường 1. Diện tích đất tính bồi thường: a) Trường hợp người có đất bị thu hồi có giấy tờ hợp pháp xác định được diện tích sử dụng, đủ điều kiện để được bồi thường thiệt hại về đất thì được tính bồi thường theo diện tích đất bị thu hồi. b) Trường hợp người có đất bị thu hồi có đủ điều kiện để được bồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bồi thường thiệt hại về đất 1. Hình thức bồi thường: a) Giao đất tại khu (điểm) tái định cư; b) Trả bằng tiền cho hộ tái định cư tự nguyện để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại nơi đến. 2. Hộ di chuyển đến điểm tái định cư tập trung: a) Hộ tái định cư chuyển đến điểm tái định cư ở nông thôn: được bồi thường thiệt hại về...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trường hợp không được bồi thường về đất. 1. Người có đất bị thu hồi không đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 7 trên đây thì khi nhà nước thu hồi đất không được bồi thường về đất. Khi phải di chuyển thì tuỳ theo quỹ đất của nơi đến được xem xét bố trí đất. 2. Trường hợp đất đang sử dụng là đất giao để sử dụng tạm thời, đất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 10. Bồi thường thiệt hại về đất
- 1. Hình thức bồi thường:
- a) Giao đất tại khu (điểm) tái định cư;
- 1. Người có đất bị thu hồi không đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 7 trên đây thì khi nhà nước thu hồi đất không được bồi thường về đất. Khi phải di chuyển thì tuỳ theo quỹ đất của nơi đến đư...
- Trường hợp đất đang sử dụng là đất giao để sử dụng tạm thời, đất cho thuê, đất đấu thầu thì khi thu hồi đất, người sử dụng đất không được bồi thường thiệt hại về đất nhưng được bồi thường chi phí đ...
- 1. Hình thức bồi thường:
- a) Giao đất tại khu (điểm) tái định cư;
- b) Trả bằng tiền cho hộ tái định cư tự nguyện để nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại nơi đến.
- Left: Điều 10. Bồi thường thiệt hại về đất Right: Điều 8. Trường hợp không được bồi thường về đất.
Điều 8. Trường hợp không được bồi thường về đất. 1. Người có đất bị thu hồi không đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 7 trên đây thì khi nhà nước thu hồi đất không được bồi thường về đất. Khi phải di chuyển thì tu...
Left
Chương III
Chương III BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ tái định cư 1. Hộ tái định cư được bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở bằng tiền hoặc vật tư để xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại nơi ở mới (kể cả các hộ tái định c...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hỗ trợ đời sống. 1. Hỗ trợ lương thực: a) Mỗi nhân khẩu hợp pháp của hộ tái định cư được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trị tương đương 20kg gạo/người/tháng trong 02 năm. Giá gạo tính theo giá gạo tẻ trung bình tại địa phương ở thời điểm hỗ trợ. b) Hộ không phải di chuyển: hộ không bị thu hồi đất ở nhưng bị thu hồi đất sản...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 11. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ tái định cư
- Hộ tái định cư được bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở bằng tiền hoặc vật tư để xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại nơi ở mới (...
- 2. Hộ sở tại bị thu hồi đất ở để xây dựng khu tái định cư, phải di chuyển chỗ ở cũng được bồi thường như đối với hộ tái định cư.
- Điều 23. Hỗ trợ đời sống.
- 1. Hỗ trợ lương thực:
- a) Mỗi nhân khẩu hợp pháp của hộ tái định cư được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trị tương đương 20kg gạo/người/tháng trong 02 năm. Giá gạo tính theo giá gạo tẻ trung bình tại địa phương ở thời...
- Điều 11. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ tái định cư
- Hộ tái định cư được bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở bằng tiền hoặc vật tư để xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại nơi ở mới (...
- 2. Hộ sở tại bị thu hồi đất ở để xây dựng khu tái định cư, phải di chuyển chỗ ở cũng được bồi thường như đối với hộ tái định cư.
Điều 23. Hỗ trợ đời sống. 1. Hỗ trợ lương thực: a) Mỗi nhân khẩu hợp pháp của hộ tái định cư được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trị tương đương 20kg gạo/người/tháng trong 02 năm. Giá gạo tính theo giá gạo tẻ trun...
Left
Điều 12.
Điều 12. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất, kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thường theo chế độ trợ cấp ngừng việc quy định tại khoản 3, Điều 62 của Bộ luật Lao động...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Hỗ trợ tự nguyện di chuyển. Các hộ tự nguyện di chuyển ngoài điểm tái định cư được hỗ trợ 5 triệu đồng/người (hỗ trợ 1 lần). Hỗ trợ này thay thế cho các hỗ trợ sản xuất, hỗ trợ đào tạo chuyển đổi ngành nghề, tiền sử dụng điện, đốt, y tế, giáo dục và hưởng lợi từ các công trình công cộng tại điểm tái định cư.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 12. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
- Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất, kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi t...
- đối tượng được bồi thường là người lao động quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 27 của Bộ luật Lao động
- Điều 27. Hỗ trợ tự nguyện di chuyển.
- Các hộ tự nguyện di chuyển ngoài điểm tái định cư được hỗ trợ 5 triệu đồng/người (hỗ trợ 1 lần).
- Hỗ trợ này thay thế cho các hỗ trợ sản xuất, hỗ trợ đào tạo chuyển đổi ngành nghề, tiền sử dụng điện, đốt, y tế, giáo dục và hưởng lợi từ các công trình công cộng tại điểm tái định cư.
- Điều 12. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
- Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất, kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi t...
- đối tượng được bồi thường là người lao động quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 27 của Bộ luật Lao động
Điều 27. Hỗ trợ tự nguyện di chuyển. Các hộ tự nguyện di chuyển ngoài điểm tái định cư được hỗ trợ 5 triệu đồng/người (hỗ trợ 1 lần). Hỗ trợ này thay thế cho các hỗ trợ sản xuất, hỗ trợ đào tạo chuyển đổi ngành nghề,...
Left
Điều 13.
Điều 13. Bồi thường cơ sở hạ tầng, công trình công cộng, các công trình văn hoá, di tích lịch sử 1. Công trình công cộng được xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước bị thiệt hại nhưng không có nhu cầu xây dựng lại tại nơi tái định cư thì không phải bồi thường. 2. Bồi thường thiệt hại đối với cơ sở hạ tầng, công trình công cộng. a) Đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bồi thường cây trồng, vật nuôi 1. Cây hàng năm, vật nuôi trên đất có mặt nước: mức bồi thường thiệt hại đối với cây hàng năm, vật nuôi trên đất có mặt nước được tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch trong 1 năm theo năng suất bình quân của 3 năm trước đó và mức giá trung bình của nông sản, thuỷ sản cùng loại tại thời điểm bồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bồi thường thiệt hại công trình, vật kiến trúc cho tổ chức Bồi thường công trình, vật kiến trúc gắn liền với mặt đất, đất có mặt nước cho tổ chức theo giá trị đầu tư mới của tài sản đó tại thời điểm bồi thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XÂY DỰNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giao đất khu tái định cư 1. Đất ở: a) Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư từ 200 m 2 - 400 m 2 /hộ. Trường hợp có điều kiện về quỹ đất thì có thể giao mức cao hơn. Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao 01 lô đất ở tại điểm tái định cư; Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bồi thường thiệt hại về đất bị thu hồi. 1. Việc bồi thường thiệt hại về đất bị thu hồi theo các hình thức: - Giao đất tại điểm tái định cư, khu tái định cư tập trung hoặc xen ghép. - Cấp tiền cho hộ tái định cư tự nguyện di chuyển để thực hiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại nơi đến. 2. Hộ di chuyển đến điểm tái định cư tậ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 16. Giao đất khu tái định cư
- a) Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư từ 200 m 2 - 400 m 2 /hộ. Trường hợp có điều kiện về quỹ đất thì có thể giao mức cao hơn.
- Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao 01 lô đất ở tại điểm tái định cư
- Điều 10. Bồi thường thiệt hại về đất bị thu hồi.
- 1. Việc bồi thường thiệt hại về đất bị thu hồi theo các hình thức:
- - Giao đất tại điểm tái định cư, khu tái định cư tập trung hoặc xen ghép.
- Điều 16. Giao đất khu tái định cư
- a) Hộ tái định cư đến điểm tái định cư tập trung nông thôn được giao đất ở tại điểm tái định cư từ 200 m 2 - 400 m 2 /hộ. Trường hợp có điều kiện về quỹ đất thì có thể giao mức cao hơn.
- b) Việc bố trí đất ở tại khu tái định cư theo nguyên tắc: khoảng cách giữa các nhà ở phù hợp với điều kiện tự nhiên, giữ được cảnh quan và bảo vệ môi trường sinh thái.
- Left: Hộ tái định cư đến điểm tái định cư đô thị được giao 01 lô đất ở tại điểm tái định cư Right: b) Hộ tái định cư chuyển đến điểm tái định cư ở đô thị: được bồi thường thiệt hại về đất bằng việc giao đất ở và đất chuyên dụng (nếu có) theo quỹ đất của điểm tái định cư.
- Left: Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích. Trường hợp điểm tái định cư đô thị có quy hoạch xây dựng nhà chung cư thì thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 của Quy định này. Right: Trường hợp điểm tái định cư theo quy hoạch được duyệt có xây dựng nhà chung cư thì các hộ tái định cư được bồi thường bằng việc bố trí diện tích nhà ở chung cư tại điểm tái định cư đó.
Điều 10. Bồi thường thiệt hại về đất bị thu hồi. 1. Việc bồi thường thiệt hại về đất bị thu hồi theo các hình thức: - Giao đất tại điểm tái định cư, khu tái định cư tập trung hoặc xen ghép. - Cấp tiền cho hộ tái định...
Left
Điều 17.
Điều 17. Xây dựng khu tái định cư tập trung nông thôn 1. Xây dựng cơ sở hạ tầng: a) San nền: thực hiện san nền để xây dựng nhà ở theo quy hoạch nhà ở điểm tái định cư; b) Thuỷ lợi: căn cứ vào tình hình cụ thể tại khu tái định cư mà quyết định xây mới hoặc nâng cấp các công trình thuỷ lợi theo quy hoạch nhằm khai thác hiệu quả tối đa đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xây dựng khu tái định cư đô thị 1. Việc xây dựng nhà ở hộ tái định cư, cơ sở hạ tầng, công trình công cộng khu tái định cư tập trung tại đô thị, trụ sở làm việc của các tổ chức (bao gồm cả trụ sở và doanh trại của đơn vị lực lượng vũ trang) thực hiện theo quy hoạch chung đô thị và quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư đô th...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Bồi thường về nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ đến điểm tái định cư tập trung và xen ghép. 1. Việc bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ đối với hộ đến điểm tái định cư tập trung và xen ghép các theo hình thức: - Chủ đầu tư xây dựng và cấp cho hộ tái định cư. - Cấp tiền cho hộ tái đị...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 18. Xây dựng khu tái định cư đô thị
- Việc xây dựng nhà ở hộ tái định cư, cơ sở hạ tầng, công trình công cộng khu tái định cư tập trung tại đô thị, trụ sở làm việc của các tổ chức (bao gồm cả trụ sở và doanh trại của đơn vị lực lượng v...
- 2. Việc xây dựng các công trình quy định tại khoản 1 Điều này phải lập dự án đầu tư riêng theo tiêu chuẩn, định mức, quy trình, quy phạm hiện hành của Nhà nước và quản lý, thực hiện dự án đầu tư th...
- Điều 11. Bồi thường về nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ đến điểm tái định cư tập trung và xen ghép.
- 1. Việc bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ đối với hộ đến điểm tái định cư tập trung và xen ghép các theo hình thức:
- - Cấp tiền cho hộ tái định cư tự tổ chức xây dựng.
- Việc xây dựng nhà ở hộ tái định cư, cơ sở hạ tầng, công trình công cộng khu tái định cư tập trung tại đô thị, trụ sở làm việc của các tổ chức (bao gồm cả trụ sở và doanh trại của đơn vị lực lượng v...
- 2. Việc xây dựng các công trình quy định tại khoản 1 Điều này phải lập dự án đầu tư riêng theo tiêu chuẩn, định mức, quy trình, quy phạm hiện hành của Nhà nước và quản lý, thực hiện dự án đầu tư th...
- a) Nguồn vốn tái định cư bao gồm:
- Left: Điều 18. Xây dựng khu tái định cư đô thị Right: - Chủ đầu tư xây dựng và cấp cho hộ tái định cư.
- Left: 3. Quản lý, sử dụng nguồn vốn tái định cư xây dựng đô thị. Right: - Chủ đầu tư cùng hộ tái định cư xây dựng.
Điều 11. Bồi thường về nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ đến điểm tái định cư tập trung và xen ghép. 1. Việc bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ đối với hộ đến điểm tái địn...
Left
Điều 19.
Điều 19. Xây dựng cơ sở hạ tầng, công trình công cộng điểm tái định cư xen ghép Các xã tự nguyện tiếp nhận dân tái định cư đến ở xen ghép vào cộng đồng dân cư của mình được hỗ trợ kinh phí để cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình công cộng, cơ sở hạ tầng của xã do ảnh hưởng của việc tăng dân cư trên địa bàn. Mức kinh phí hỗ trợ là 25 t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư (viết tắt là xây dựng nhà ở). 1. Việc xây dựng nhà ở tại điểm tái định cư phải theo quy hoạch chi tiết tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hộ sử dụng tiền bồi thường nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại nơi cũ theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý và bàn giao khu tái định cư Toàn bộ các công trình công cộng, cơ sở hạ tầng sau khi xây dựng tại khu tái định cư được bàn giao cho các tổ chức và địa phương tự quản lý, sử dụng theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định khác Hộ tái định cư được giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà và thực hiện các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hỗ trợ xây dựng nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại điểm tái định cư 1. Hộ tái định cư tập trung, hộ tái định cư xen ghép, hộ sở tại bị thu hồi đất ở để xây dựng khu tái định cư, ngoài số tiền nhận bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở tại nơi cũ theo quy định tại Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ tái định cư được hỗ trợ chi phí di chuyển người, tài sản, các cấu kiện, hạng mục có thể tháo dỡ lắp đặt lại, vật liệu còn sử dụng được của nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở và công trình công cộng. a) Hình thức hỗ trợ: - Thuê phương tiện vận chuyển; - Khoán tiền để các hộ dân tự thuê ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hỗ trợ đời sống 1. Hỗ trợ lương thực: a) Mỗi nhân khẩu hợp pháp của hộ tái định cư được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trị tương đương 20 kg gạo/người/tháng trong 02 năm; b) Hộ không phải di chuyển nhưng bị thu đất sản xuất nếu được giao đất mới thì tuỳ theo diện tích đất bị thu hồi, mỗi nhân khẩu hợp pháp của hộ được hỗ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hỗ trợ sản xuất 1. Đối với hộ tái định cư: a) Điều kiện: - Tái định cư theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Được giao đất sản xuất; - Có phương án sản xuất có hiệu quả kinh tế đảm bảo ổn định cuộc sống tại nơi tái định cư, phù hợp với quy hoạch sản xuất của địa phương, được cơ quan có thẩm quyền cấp huyện chấp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hỗ trợ chi phí đào tạo, chuyển đổi ngành nghề, mua sắm công cụ lao động 1. Lao động nông nghiệp sau khi tái định cư chuyển sang nghề phi nông nghiệp được hỗ trợ chi phí đào tạo, chuyển đổi nghề với điều kiện: là nhân khẩu tái định cư hợp pháp; có đơn đề nghị (có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã và Ban Quản lý dự án). 2. Lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hỗ trợ gia đình chính sách Hộ gia đình có người đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội của Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 07/2000/NĐ-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 03 năm 2000 phải di chuyển được hỗ trợ một lần là 1 triệu đồng/người hưởng trợ cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hỗ trợ hộ tái định cư tự nguyện Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào các Điều 23, 24, 25, 26, 27, 28 và Điều 31 Chương V của Quy định này để quy định cụ thể mức hỗ trợ cho hộ tái định cư tự nguyện.
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện Quy định này. Chỉ đạo xây dựng khu tái định cư tập trung hoặc xen ghép trên địa bàn tỉnh. Bố trí kế hoạch bồi thường, di dân, tái định cư hàng năm. Việc xây dựng khu tái định cư phải thực hiện theo qu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 29. Hỗ trợ hộ tái định cư tự nguyện
- Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào các Điều 23, 24, 25, 26, 27, 28 và Điều 31 Chương V của Quy định này để quy định cụ thể mức hỗ trợ cho hộ tái định cư tự nguyện.
- Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Sơn La, Điện Biên, Lai Châu tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
- Điều 29. Hỗ trợ hộ tái định cư tự nguyện
- Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào các Điều 23, 24, 25, 26, 27, 28 và Điều 31 Chương V của Quy định này để quy định cụ thể mức hỗ trợ cho hộ tái định cư tự nguyện.
Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện Quy định này. Chỉ đạo xây dựng khu tái định cư tập trung hoặc xen ghép trên địa...
Left
Điều 30.
Điều 30. Hỗ trợ thôn, bản bị ảnh hưởng khi thực hiện Dự án thuỷ điện Sơn La 1. Đối với thôn, bản không phải di chuyển hoặc phải di chuyển một phần, bị thiệt hại một phần hoặc toàn bộ cơ sở hạ tầng, công trình công cộng thì được xem xét hỗ trợ đầu tư cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới, đảm bảo phục vụ sản xuất và đời sống cho nhân dân. Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hỗ trợ khác 1. Hỗ trợ chi phí đào tạo cán bộ cơ sở cho cộng đồng dân cư ở điểm tái định cư không quá 3 triệu đồng/người (hỗ trợ một lần) theo phương thức chủ đầu tư thanh toán cho tổ chức nhà nước thực hiện đào tạo. 2. Hỗ trợ chi phí hồ sơ điều chỉnh quản lý đất đai: a) Đối với hộ dân tái định cư: mức hỗ trợ không quá 500.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổ chức bồi thường thiệt hại 1. Huyện có dân phải di chuyển thành lập Hội đồng Bồi thường di dân do Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện làm Chủ tịch Hội đồng. Thành phần Hội đồng, nhiệm vụ của Hội đồng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ. 2. Huyện có dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, xây dựng khu tái định cư theo đúng Quy định này. Căn cứ vào nội dung của Quy định này và điều kiện của địa phương để quy định cụ thể các nội dung thuộc thẩm quyền và chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: - Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thẩm định Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư thuộc Dự án thuỷ điện Sơn La trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định hiện hành; - Chủ trì tổng hợp và cân đối kế hoạch vốn đầu tư về bồi thường, di dân, tái định cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng bồi thường, di dân tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh Quy định này; tham gia giám sát việc thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, có những nội dụng cần sửa đổi, bổ sung Ủy ban nhân dân các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu đề xuất, giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections