Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
09/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
41/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng. a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh.
- Quyết định này quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 05 năm 2021 và thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách nămđối với đơn vị dự toán cấp I. a) Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách cấp huyệnkhông có đơn vị dự toán trực thuộc gửi về Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 15 tháng 3 năm sau. b) Đơn vị dự toán cấp I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm
- 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách nămđối với đơn vị dự toán cấp I.
- a) Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách cấp huyệnkhông có đơn vị dự toán trực thuộc gửi về Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 15 tháng 3 năm sau.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 05 năm 2021 và thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kin...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Võ Ngọc Thành QUY CHẾ Quản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian xét duyệt,thẩm định quyết toán ngân sáchnăm 1. Thời gian xét duyệt quyết toán ngân sách năm. a) Đơn vị dự toán cấp trên xét duyệt và thông báo kết quả xét duyệt quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp dưới trực thuộc trong thời gian20 ngàykể từ ngày nhận báo cáo quyết toán ngân sách năm. b) Phòng Tài chính - K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian xét duyệt,thẩm định quyết toán ngân sáchnăm
- 1. Thời gian xét duyệt quyết toán ngân sách năm.
- a) Đơn vị dự toán cấp trên xét duyệt và thông báo kết quả xét duyệt quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp dưới trực thuộc trong thời gian20 ngàykể từ ngày nhận báo cáo quyết toán ngân sác...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4.Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20tháng 12năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định thời gian nộp, xét duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán năm của các đơn vị dự toán, các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh. 2. Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20tháng 12năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định thời gian nộp, xé...
- 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Quy chế này quy định về quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Right: Điều 4.Điều khoản thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Pleiku được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương: 1. Đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương thực hiện theo phương thức được Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt hoặc phương thức đấu thầu và các phương thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập và phân bổ dự toán kinh phí khuyến công địa phương: 1. Dự toán kinh phí khuyến công địa phương hàng năm được lập, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh: Hàng năm, căn cứ vào Thông tư hướng dẫn xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết toán kinh phí khuyến công địa phương: 1. Việc quyết toán kinh phí khuyến công địa phương thực hiện theo đúng quy định tại Chương VI Luật ngân sách nhà nước năm 2020 và Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. 2. Trình tự lậ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 5. Quyết toán kinh phí khuyến công địa phương:
- Việc quyết toán kinh phí khuyến công địa phương thực hiện theo đúng quy định tại Chương VI Luật ngân sách nhà nước năm 2020 và Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trư...
- 2. Trình tự lập, mẫu biểu báo cáo, thời gian nộp và xét duyệt báo cáo quyết toán thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính qu...
- Left: Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sác... Right: Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Chương III
Chương III MỨC CHI CỦA HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức chi chung của hoạt động khuyến công địa phương: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn áp dụng theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương: 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Sở Công Thương: a) Là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành: 1. Các nội dung, mức chi, quy định khác không quy định tại Quy chế này được áp dụng trực tiếp quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.