Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
09/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2007.
137/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2007.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2007.
- Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn huyện KBang (kèm theo phụ lục 24) sử dụng làm căn cứ để: 1/ Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật; 2/ Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất và phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn huyện KBang (kèm theo phụ lục 24) sử dụng làm căn cứ để:
- 1/ Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật;
- 2/ Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại điều 34 và điều 35...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 05 năm 2021 và thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khi giá đất có biến động tăng do đầu tư cơ sở hạ tầng mới hoặc có biến động về giá đất thị trường thì Ủy ban nhân dân huyện KBang có trách nhiệm xây dựng phương án giá đất, đề xuất với Sở Tài chính để Sở Tài chính phối hợp cùng các ngành liên quan thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi giá đất có biến động tăng do đầu tư cơ sở hạ tầng mới hoặc có biến động về giá đất thị trường thì Ủy ban nhân dân huyện KBang có trách nhiệm xây dựng phương án giá đất, đề xuất với Sở Tài chính...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 05 năm 2021 và thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kin...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Võ Ngọc Thành QUY CHẾ Quản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện KBang và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện KBang và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Pleiku được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương: 1. Đề án, nhiệm vụ khuyến công địa phương thực hiện theo phương thức được Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt hoặc phương thức đấu thầu và các phương thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập và phân bổ dự toán kinh phí khuyến công địa phương: 1. Dự toán kinh phí khuyến công địa phương hàng năm được lập, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh: Hàng năm, căn cứ vào Thông tư hướng dẫn xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết toán kinh phí khuyến công địa phương: 1. Việc quyết toán kinh phí khuyến công địa phương thực hiện theo đúng quy định tại Chương VI Luật ngân sách nhà nước năm 2020 và Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. 2. Trình tự lậ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2007.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2007.
- Điều 5. Quyết toán kinh phí khuyến công địa phương:
- Việc quyết toán kinh phí khuyến công địa phương thực hiện theo đúng quy định tại Chương VI Luật ngân sách nhà nước năm 2020 và Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trư...
- 2. Trình tự lập, mẫu biểu báo cáo, thời gian nộp và xét duyệt báo cáo quyết toán thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính qu...
Left
Chương III
Chương III MỨC CHI CỦA HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức chi chung của hoạt động khuyến công địa phương: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn áp dụng theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương: 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Sở Công Thương: a) Là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành: 1. Các nội dung, mức chi, quy định khác không quy định tại Quy chế này được áp dụng trực tiếp quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.