Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 18
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bến Tre, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh, Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc hoạt động, cơ quan quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi tắt là Quỹ); đối tượng và mức đóng góp Quỹ; quản lý và sử dụng Quỹ. 2. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân người Việt Nam; tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Việc quản lý và sử dụng Quỹ phải đảm bảo đúng mục đích, kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả, đúng theo quy định của pháp luật. 2. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý Quỹ 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách được thành lập ở cấp tỉnh, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý. Tồn Quỹ cuối năm được chuyển sang năm sau. 2. Cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về phòng chống thiên tai là Sở Nông nghiệp và Phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC ĐÓNG GÓP QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng và mức đóng góp 1. Đối với các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn Mức đóng góp bắt buộc một năm là hai phần vạn (0,02%) trên tổng giá trị tài sản hiện có tại Việt Nam theo báo cáo tài chính hàng năm nhưng tối thiểu 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng) , tối đa 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng) và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp 1. Đối tượng được miễn đóng góp quỹ a) Thương binh, bệnh binh và những người được hưởng chính sách như thương binh; b) Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ; c) Quân nhân làm nghĩa vụ trong lực lượng vũ trang, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân đang hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định; Giải quyết miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp quỹ 1. Thẩm quyền quyết định việc miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm, tạm hoãn đối với các đối tượng được quy định tại Điều 6 Quy chế này. Việc xét thời gian đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng và mức đóng góp 1. Các tổ chức kinh tế hạch toán độc lập: Mức đóng góp bắt buộc một năm là hai phần vạn trên tổng giá trị tài sản hiện có tại Việt Nam theo báo cáo tài chính hàng năm nhưng tối thiểu 500 nghìn đồng, tối đa 100 triệu đồng và được hạch toán vào chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh. 2. Công dân Việt Nam...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định; Giải quyết miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp quỹ
  • 1. Thẩm quyền quyết định việc miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm, tạm hoãn đối với các đối tượng được quy định tại Điều 6 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức kinh tế hạch toán độc lập:
  • Mức đóng góp bắt buộc một năm là hai phần vạn trên tổng giá trị tài sản hiện có tại Việt Nam theo báo cáo tài chính hàng năm nhưng tối thiểu 500 nghìn đồng, tối đa 100 triệu đồng và được hạch toán...
  • 2. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi đến hết tuổi lao động theo quy định của pháp luật về lao động đóng góp như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định; Giải quyết miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp quỹ
  • 1. Thẩm quyền quyết định việc miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm, tạm hoãn đối với các đối tượng được quy định tại Điều 6 Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với các trường hợp miễn đóng góp quỹ Right: Điều 5. Đối tượng và mức đóng góp
Target excerpt

Điều 5. Đối tượng và mức đóng góp 1. Các tổ chức kinh tế hạch toán độc lập: Mức đóng góp bắt buộc một năm là hai phần vạn trên tổng giá trị tài sản hiện có tại Việt Nam theo báo cáo tài chính hàng năm nhưng tối thiểu...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập, phê duyệt và thông báo kế hoạch thu Quỹ 1. Lập kế hoạch thu quỹ Căn cứ đối tượng phải nộp, đối tượng được miễn giảm, tạm hoãn đóng quỹ, mức đóng quỹ, các cơ quan, địa phương lập kế hoạch thu quỹ như sau: a) Các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của Cục Thuế tỉnh lập kế hoạch thu quỹ gửi Cục Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức quản lý và thu nộp Quỹ 1. Thu nộp quỹ: a) Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của Cục Thuế tỉnh; các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh; lực lượng vũ trang; các đơn vị Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh nộp vào tài khoản số 3761.0.1127225.91049 của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh mở tại...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai, bao gồm: a) Cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai: Cứu trợ khẩn cấp về lương thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu cầu cấp thiết khác cho đối tượng bị thiệt hại do thiên tai; hỗ trợ tu sử...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tổ chức quản lý và thu nộp Quỹ
  • 1. Thu nộp quỹ:
  • a) Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của Cục Thuế tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung chi của Quỹ
  • 1. Chi hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai, bao gồm:
  • a) Cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai: Cứu trợ khẩn cấp về lương thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu cầu cấp thiết khác cho đối tượng bị thiệt hại do thiên tai
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức quản lý và thu nộp Quỹ
  • 1. Thu nộp quỹ:
  • a) Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của Cục Thuế tỉnh
Target excerpt

Điều 9. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai, bao gồm: a) Cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai: Cứu trợ khẩn cấp về lư...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp và giao Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã sử dụng nguồn thu từ Quỹ phòng, chống thiên tai: 1. Cấp xã: Được giữ lại 20% số thu được thực tế của cấp xã. 2. Cấp huyện: Được giữ lại 20% số thu của cấp huyện (không tính số thu của cấp xã nộp lên). 3. Cấp tỉnh: Quản lý toàn bộ tổng số thu thực tế trên địa bàn tỉnh sau khi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Nội dung chi và mức chi Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ và Khoản 4 Điều 1 Nghị định 83/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 của Chính phủ, cụ thể: 1. Chi cứu trợ, hỗ trợ dân sinh a) Nội dung và mức hỗ trợ, cứu trợ khẩn cấp về lương thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu cầ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai, bao gồm: a) Cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai: Cứu trợ khẩn cấp về lương thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu cầu cấp thiết khác cho đối tượng bị thiệt hại do thiên tai; hỗ trợ tu sử...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Nội dung chi và mức chi
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ và Khoản 4 Điều 1 Nghị định 83/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 của Chính phủ, cụ thể:
  • 1. Chi cứu trợ, hỗ trợ dân sinh
Added / right-side focus
  • 1. Chi hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai, bao gồm:
  • hỗ trợ tu sửa nhà ở, cơ sở y tế, trường học, xử lý vệ sinh môi trường vùng thiên tai, tu sửa nhà sơ tán phòng tránh thiên tai hoặc tu sửa khẩn cấp công trình phòng chống thiên tai có giá trị nhỏ hơ...
  • b) Hỗ trợ các hoạt động ứng phó thiên tai: Sơ tán dân khỏi nơi nguy hiểm
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ và Khoản 4 Điều 1 Nghị định 83/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 của Chính phủ, cụ thể:
  • 1. Chi cứu trợ, hỗ trợ dân sinh
  • hỗ trợ tu sửa nhà ở của nhân dân bị hư hỏng do thiên tai, cụ thể:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nội dung chi và mức chi Right: Điều 9. Nội dung chi của Quỹ
  • Left: a) Nội dung và mức hỗ trợ, cứu trợ khẩn cấp về lương thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu cầu cấp thiết khác cho đối tượng bị thiệt hại do thiên tai Right: a) Cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai: Cứu trợ khẩn cấp về lương thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu cầu cấp thiết khác cho đối tượng bị thiệt hại do thiên tai
Target excerpt

Điều 9. Nội dung chi của Quỹ 1. Chi hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai quy định tại Khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống thiên tai, bao gồm: a) Cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai: Cứu trợ khẩn cấp về lư...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Thanh, quyết toán các nội dung hỗ trợ: 1. Đối với các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 10: Hồ sơ và quy trình hỗ trợ thực hiện theo hướng dẫn của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền chi Quỹ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh. 2. Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh có trách nhiệm tổng hợp thiệt hại và nhu cầu hỗ trợ của Ủy ban nhân dâ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thanh, quyết toán các nội dung hỗ trợ:
  • 1. Đối với các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 10:
  • Hồ sơ và quy trình hỗ trợ thực hiện theo hướng dẫn của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ...
Added / right-side focus
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh.
  • Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh có trách nhiệm tổng hợp thiệt hại và nhu cầu hỗ trợ của Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, tổ chức liên quan, đề xuất trình Ch...
  • 4. Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chuyển Quỹ của địa phương này để hỗ trợ địa phương khác được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 10:
  • Hồ sơ và quy trình hỗ trợ thực hiện theo hướng dẫn của Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ...
  • 2. Đối với các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 10:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thanh, quyết toán các nội dung hỗ trợ: Right: Điều 10. Thẩm quyền chi Quỹ
  • Left: Tuỳ theo tình hình thực tế địa phương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định đầu tư theo quy định. Right: 3. Căn cứ vào số thu Quỹ thực tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc xuất Quỹ hỗ trợ cho các địa phương khác.
  • Left: - Trình tự, thủ tục thanh, quyết toán: Right: trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền chi Quỹ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh. 2. Ban chỉ huy ph...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền chi quỹ 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cùng cấp trên cơ sở quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy chế này. 2. Căn cứ vào số thu Quỹ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc xu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo, phê duyệt quyết toán 1. Cơ quan quản lý Quỹ có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ năm trước với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vào Quý I năm sau. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan liên quan tổ chức thẩm tra, phê duyệt quyết toán Quỹ theo quy định hiện hành. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thẩm quyền chi quỹ
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cùng cấp trên cơ sở quy định tại Điều 1...
  • 2. Căn cứ vào số thu Quỹ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc xuất Quỹ hỗ trợ cho các địa phương khác.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Báo cáo, phê duyệt quyết toán
  • Cơ quan quản lý Quỹ có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ năm trước với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vào Quý I năm sau.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan liên quan tổ chức thẩm tra, phê duyệt quyết toán Quỹ theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền chi quỹ
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định mức chi và nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cùng cấp trên cơ sở quy định tại Điều 1...
  • 2. Căn cứ vào số thu Quỹ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc xuất Quỹ hỗ trợ cho các địa phương khác.
Target excerpt

Điều 11. Báo cáo, phê duyệt quyết toán 1. Cơ quan quản lý Quỹ có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ năm trước với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vào Quý I năm sau. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo, phê duyệt quyết toán 1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương được hỗ trợ kinh phí chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng và thanh quyết toán nguồn kinh phí với cơ quan tài chính cùng cấp theo đúng quy định, đồng thời gửi báo cáo quyết toán về Cơ quan quản lý Quỹ để tổng hợp, theo dõi. 2. Hàng năm Sở Tài chính phối hợp với cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ; Công khai nguồn thu, chi Quỹ: Thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công khai nguồn thu, chi Quỹ 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị; công bố tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị. Thời điểm công khai chậm nhất 3...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ; Công khai nguồn thu, chi Quỹ:
  • Thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị
  • công bố tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị. Thời điểm công khai chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành công việc thu nộp.
  • 2. Cấp xã phải công khai kết quả thu nộp, danh sách người lao động đã đóng Quỹ trên địa bàn xã
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 12, Điều 13 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ; Công khai nguồn thu, chi Quỹ: Right: Điều 13. Công khai nguồn thu, chi Quỹ
Target excerpt

Điều 13. Công khai nguồn thu, chi Quỹ 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức phải công khai danh sách thu, nộp Quỹ của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết t...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành của tỉnh; Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan Thường trực phòng chống thiên tai tỉnh) chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đề xuất sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc nội dung cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, Cơ quan quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh thống nhất với các cơ quan, đơn vị có liên quan, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc thành lập; đối tượng và mức đóng góp; quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế đang sinh sống, hoạt động hoặc tham gia phòng, chống thiên tai tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Việc quản lý và sử dụng Quỹ phải đảm bảo đúng mục đích, kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả. 2. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
Điều 4. Điều 4. Thành lập Quỹ 1. Quỹ được thành lập ở cấp tỉnh, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý. Tồn Quỹ cuối năm được chuyển sang năm sau. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập cơ quan quản lý Quỹ. Cơ quan quản lý Quỹ đặt tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có con dấu và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. G...
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC ĐÓNG GÓP QUỸ
Điều 6. Điều 6. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp 1. Đối tượng được miễn đóng góp: a) Thương binh, bệnh binh và những người được hưởng chính sách như thương binh; b) Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ; c) Quân nhân làm nghĩa vụ trong lực lượng vũ trang, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân đang hưởng...