Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
11/2021/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND, ngày 16/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
15/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND, ngày 16/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND, ngày 16/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND, ngày 16/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 7 như sau: d) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu của các tổ chức, cá nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND, ngày 16/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 7 như sau:
- d) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo) 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cơ khí hàn, trình độ Sơ cấp bậc 1 (400 giờ) được quy định tại Phụ lục 1. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Xây dựng dân dụng,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/8/2019./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
- 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cơ khí hàn, trình độ Sơ cấp bậc 1 (400 giờ) được quy định tại Phụ lục 1.
- 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Xây dựng dân dụng, trình độ Sơ cấp bậc 1 (400 giờ) được quy định tại Phụ lục 2.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.