Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
04/2007/NĐ-CP
Right document
Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
11/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới
- một số loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
- của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau: 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau: "2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau: STT Chất gây ô nhiễm có...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai: 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước: a) Tên phí: Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải). b) Đối tượng nộp: Chủ sở hữu (hoặc người điều khiển) các phương tiện giao th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai:
- 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước:
- a) Tên phí: Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải).
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải như sau:
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 6 như sau:
- "2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho: 1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Lào Cai Khoá XIII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2007./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho:
- 1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Lào Cai Khoá XIII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 13 tháng 7 năm...
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.