Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về kiểm dịch thực vật

Open section

Tiêu đề

Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ thực vật, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hải Phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ thực vật, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Về kiểm dịch thực vật
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về công tác kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, kiểm dịch thực vật nội địa và xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ thực vật, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ thực vật, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về công tác kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, kiểm dịch thực vật nội địa và xử lý vật thể thuộc diện kiểm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến kiểm dịch thực vật trên lãnh thổ Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1010/QĐ-TCCQ ngày 15/9/1992 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc kiện toàn tổ chức bảo vệ thực vật trên địa bàn thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1010/QĐ-TCCQ ngày 15/9/1992 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc kiện toàn tổ chức bảo vệ thực vật...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến kiểm dịch thực vật trên lãnh thổ Việt Nam.
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sinh vật gây hại là bất cứ loài, chủng hoặc dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật nào gây hại cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật, bao gồm: côn trùng, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, vi rút, phytophasma, cỏ dại, chuột và các sinh v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Sinh vật gây hại là bất cứ loài, chủng hoặc dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật nào gây hại cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật, bao gồm:
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của chủ vật thể 1. Thực hiện việc theo dõi, phòng trừ sinh vật gây hại, xử lý các vật thể nhiễm dịch, vật thể không đủ tiêu chuẩn nhập khẩu, xuất khẩu hoặc vận chuyển ra khỏi vùng dịch theo quy định về kiểm dịch thực vật. Trường hợp cùng một lúc phải xử lý vật thể nhiễm dịch của nhiều chủ vật thể, nhưng các chủ vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan kiểm dịch thực vật 1. Hướng dẫn, giám sát, chứng nhận việc thực hiện các biện pháp theo dõi, phòng trừ và xử lý vật thể. Trực tiếp xử lý vật thể nhiễm dịch phải được thực hiện khẩn cấp mà chủ vật thể không có khả năng thực hiện. 2. Thực hiện việc kiểm dịch vật thể và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của cán bộ kiểm dịch thực vật Trong khi làm nhiệm vụ cán bộ kiểm dịch thực vật có trách nhiệm: 1. Thực hiện việc kiểm dịch thực vật theo quy định của pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật. 2. Phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, thẻ kiểm dịch thực vật. 3. Có quyền vào những nơi có vật thể thuộc diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, Ủy ban nhân dân các cấp 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong từng thời kỳ xác định và công bố: a) Danh mục dịch hại thuộc diện điều chỉnh; b) Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam. 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục kiểm dịch thực vật 1. Chủ vật thể hoặc người được chủ vật thể uỷ quyền phải thực hiện: a) Khai báo trước ít nhất 24 giờ với cơ quan kiểm dịch thực vật nơi gần nhất trước khi xuất khẩu hay nhập khẩu vật thể; b) Khai báo vào tờ khai nhập - xuất cảnh và được cơ quan kiểm dịch thực vật kiểm tra tại chỗ đối với hành lý xách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hành vi nghiêm cấm 1. Đưa dịch hại thuộc diện điều chỉnh thuộc các danh mục quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định này, sinh vật gây hại lạ còn sống ở bất kỳ giai đoạn sinh trưởng nào vào Việt Nam. 2. Đưa dịch hại thuộc diện điều chỉnh còn sống thuộc các danh mục quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định này đến các vù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện nhập khẩu Vật thể nhập khẩu vào Việt Nam phải có đủ các điều kiện sau: 1. Có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan kiểm dịch thực vật có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp hoặc giấy xác nhận có giá trị tương đương. 2. Không có dịch hại thuộc diện điều chỉnh thuộc các danh mục đã quy định tại điểm a khoản 1 Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục cấp giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với những vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại 1. Tổ chức, cá nhân có đơn đề nghị cấp giấy phép kiểm dịch thực vật theo mẫu quy định và nộp tại cơ quan kiểm dịch thực vật. 2. Cung cấp đầy đủ các thông tin liên quan đến vật thể nhập khẩu theo quy định tại khoản 6 Điều 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm dịch thực vật nhập khẩu 1. Khi vật thể nhập khẩu vào cửa khẩu đầu tiên, chủ vật thể làm thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. 2. Cơ quan kiểm dịch thực vật tiến hành kiểm dịch tại cửa khẩu đầu tiên. Trong trường hợp đặc biệt thủ tục kiểm dịch thực vật được tiến hành tại địa điểm khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giống cây trồng và sinh vật có ích nhập khẩu 1. Tổ chức, cá nhân khi nhập khẩu giống cây trồng và sinh vật có ích phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định này và các quy định sau: a) Đối với giống cây trồng nhập khẩu phải làm thủ tục kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu do cơ quan kiểm dịch thực vật quy định; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giám sát, vận chuyển, bảo quản, sử dụng vật thể nhập khẩu 1. Cơ quan kiểm dịch thực vật có trách nhiệm giám sát về mặt kiểm dịch thực vật đối với vật thể nhập khẩu kể từ khi vật thể đó được đưa vào lãnh thổ Việt Nam. 2. Chủ vật thể phải có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan kiểm dịch thực vật của Việt Nam cấp và thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM DỊCH THỰC VẬT XUẤT KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ kiểm dịch thực vật xuất khẩu Cơ quan kiểm dịch thực vật thực hiện kiểm dịch thực vật đối với vật thể xuất khẩu trong trường hợp: 1. Hợp đồng mua bán hoặc các điều ước quốc tế có quy định phải kiểm dịch. 2. Chủ vật thể yêu cầu kiểm dịch thực vật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm dịch thực vật xuất khẩu 1. Chủ vật thể phải báo trước với cơ quan kiểm dịch thực vật gần nhất và làm thủ tục kiểm dịch thực vật xuất khẩu theo quy định tại Điều 8 Nghị định này khi vật thể xuất khẩu đến cửa khẩu cuối cùng, hoặc đến nơi mà từ đó vật thể xuất khẩu ra nước ngoài. 2. Cơ quan kiểm dịch thực vật tiến hành kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giám sát vật thể xuất khẩu 1. Cơ quan kiểm dịch thực vật có trách nhiệm giám sát về mặt kiểm dịch thực vật đối với vật thể xuất khẩu từ khi vật thể được kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật cho đến khi vận chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam. 2. Chủ vật thể xuất khẩu có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật trong khi vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM DỊCH THỰC VẬT QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện kiểm dịch thực vật quá cảnh 1. Có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất xứ do cơ quan kiểm dịch thực vật có thẩm quyền cấp. 2. Vật thể khi quá cảnh hoặc lưu kho bãi trên lãnh thổ Việt Nam phải được cơ quan kiểm dịch thực vật Việt Nam đồng ý. 3. Vật thể quá cảnh phải được đóng gói theo đúng quy cách hàng ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kiểm dịch thực vật quá cảnh 1. Khi vật thể quá cảnh vào cửa khẩu đầu tiên của Việt Nam, chủ vật thể phải khai báo cho cơ quan kiểm dịch thực vật gần nhất và xuất trình Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất xứ. 2. Cơ quan kiểm dịch thực vật Việt Nam phải giám sát vật thể, kiểm tra phương tiện vận chuyển và bên ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM DỊCH THỰC VẬT NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung của công tác kiểm dịch thực vật nội địa 1. Quản lý dịch hại thuộc diện điều chỉnh của Việt Nam và sinh vật có ích. 2. Quản lý và thực hiện các biện pháp xử lý khi phát hiện ổ dịch. 3. Xây dựng và thực hiện các chương trình điều tra, giám sát và phòng trừ hiệu quả các dịch hại thuộc diện điều chỉnh đối với giống cây tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục kiểm dịch thực vật nội địa 1. Việc khai báo, kiểm tra, xử lý, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. 2. Đối với giống cây trồng sản xuất trong nước vận chuyển nội địa mà không xuất phát từ vùng dịch hoặc không đi qua vùng dịch thì không phải làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám sát kiểm dịch thực vật nội địa 1. Thực hiện việc điều tra, theo dõi, giám sát tình hình dịch hại trên giống cây trồng nhập nội và sản phẩm thực vật lưu trữ trong kho. 2. Khi có giống cây trồng, sinh vật có ích nhập nội về địa phương gieo trồng, sử dụng, việc giám sát được quy định như sau: a) Kiểm tra Giấy chứng nhận kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 1. Xử lý vật thể bao gồm việc tái chế, chọn lọc, thải loại, làm sạch, khử trùng, trả về nơi xuất xứ, tiêu huỷ và các biện pháp khác nhằm diệt trừ triệt để dịch hại thuộc diện điều chỉnh. 2. Việc áp dụng các biện pháp xử lý trong công tác kiểm dịch thực vật thực hiện theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vật thể nhập khẩu 1. Việc xử lý vật thể bị nhiễm dịch hại thuộc diện điều chỉnh và sinh vật gây hại lạ được quy định như sau: a) Nếu vật thể bị nhiễm dịch hại kiểm dịch thực vật thuộc Danh mục dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam nhưng chưa có trên lãnh thổ Việt Nam hoặc những sinh vật gây hại lạ thì không được phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý vật thể xuất khẩu, quá cảnh và nội địa 1. Việc xử lý vật thể xuất khẩu được thực hiện theo yêu cầu của chủ vật thể hoặc yêu cầu kiểm dịch thực vật của nước nhập khẩu hay hợp đồng buôn bán. 2. Khi vật thể quá cảnh Việt Nam, nếu có dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam hoặc đóng gói không đúng quy cách hàng hoá thì chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện hoạt động xông hơi khử trùng Tổ chức hoạt động xông hơi khử trùng phải có đủ các điều kiện sau: 1. Người trực tiếp quản lý, điều hành hoạt động xông hơi khử trùng phải có Chứng chỉ hành nghề. 2. Người trực tiếp thực hiện hoạt động xông hơi khử trùng phải có Thẻ xông hơi khử trùng. 3. Có quy trình kỹ thuật, phương tiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng 1. Trình độ chuyên môn về hoá chất hoặc bảo vệ thực vật từ Đại học trở lên. 2. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực này. 3. Có Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ quan y tế cấp huyện trở lên cấp theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều kiện cấp Thẻ xông hơi khử trùng 1. Phải qua đào tạo về xông hơi khử trùng, được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành kiểm tra trình độ chuyên môn, tay nghề. 2. Có Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ quan y tế cấp huyện trở lên cấp theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quyền hạn và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động xông hơi khử trùng 1. Tổ chức hoạt động xông hơi khử trùng chỉ được phép hoạt động khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 26 Nghị định này và cam kết thực hiện đúng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động. 2. Cấp Giấy chứng nhận xông hơi khử trùng đối với vật thể thuộc diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Điều lệ kiểm dịch thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002 của Chính phủ. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.