Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 14
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết: a) Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020. b) Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết:
  • a) Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết:
  • a) Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và triển khai tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thủy sản, phát triển rừng và bảo vệ rừng; phát triển liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2025 nhằm đạt mục tiêu tái cơ cấu ngành n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hình thức hỗ trợ Các chính sách tại Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách và thủ tục thanh quyết toán 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Thủ tục thanh quyết toán Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn thủ tục thanh quyết toán theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices): Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Việt Nam. 2. VietGAHP (Good Animal Husbandry Practice): Thực hành chăn nuôi tốt. 3. GMP (Good Manufacturing Practice): Thực hành sản xuất tốt. 4. SSOP (Standrad Sanitation Operating Procedure): Quy phạm vệ sinh chuẩn hay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng. b) Sản phẩm chăn nuôi: Heo, bò, dê, gà, vịt. c) Sản phẩm thủy sản: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh, cá tra, cua biển, nghêu. d) Sản phẩm tại đi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP)
  • 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ
  • a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP)
  • 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ
  • a) Sản phẩm trồng trọt: Rau, nấm ăn, cây ăn quả, dừa, lúa, đậu phộng.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ các cơ sở tham gia Chương trình OCOP 1. Hỗ trợ sản xuất sản phẩm OCOP a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ 100% kinh phí thiết kế bao bì, nhãn mác sản phẩm và xây dựng câu chuyện sản phẩm nhưng không quá 10.000.000 đồng/sản phẩm. b) Điều kiện hỗ trợ Cơ sở được cấp thẩm quyền quyết định công nhận sản phẩm đạt sản p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chính sách đất đai Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước; thời hạn giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chính sách hỗ trợ các cơ sở tham gia Chương trình OCOP
  • 1. Hỗ trợ sản xuất sản phẩm OCOP
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Added / right-side focus
  • Điều 7. Chính sách đất đai
  • Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước; thời hạn giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của văn bản quy p...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách hỗ trợ các cơ sở tham gia Chương trình OCOP
  • 1. Hỗ trợ sản xuất sản phẩm OCOP
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Target excerpt

Điều 7. Chính sách đất đai Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước; thời hạn giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của văn bả...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ một lần 30% kinh phí mua máy móc và trang thiết bị sản xuất, đường ống nhựa phục vụ cho việc tưới tiêu; xây dựng nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật sản xuất an toàn. Tổng kinh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo thực hiện chính sách ưu đãi , hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh theo quy định này trên nguyên tắc tạo điều kiện thuận lợi và đảm bảo lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư. 2. Việc sử dụng đất thực hiện dự án phải đúng mục đích, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn
  • 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Đảm bảo thực hiện chính sách ưu đãi , hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh theo quy định này trên nguyên tắc tạo điều kiện thuận lợi và đảm bảo lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư.
  • Việc sử dụng đất thực hiện dự án phải đúng mục đích, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn
  • 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo thực hiện chính sách ưu đãi , hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh theo quy định này trên nguyên tắc tạo điều kiện thuận lợi và đảm bảo lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư. 2. Vi...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách hỗ trợ vườn cây ăn quả, vườn cây dừa, vườn tạp, đất trồng lúa 1. Hỗ trợ trồng mới hoặc cải tạo vườn cây ăn quả, vườn cây dừa a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần trồng mới vườn cây ăn quả, vườn cây dừa 20.000.000 đồng/1,0 ha năm đầu và 10.000.000 đồng/1,0 ha năm thứ 2. Trường hợp cải tạo vườn cây ăn quả, vườn cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần kinh phí mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn, thuốc thý y cho hộ sản xuất trực tiếp chuyển đổi từ đất lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản. Mức hỗ trợ tối đa: a) Sản xuất bắp, đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Bồi thường, giải phóng mặt bằng giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước; đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai. 2. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 10% chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư hoặ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ một lần kinh phí mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn, thuốc thý y cho hộ sản xuất trực tiếp chuyển đổi từ đất lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác hoặc trồng lúa kết hợp nu...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng
  • 1. Bồi thường, giải phóng mặt bằng giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước; đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ 10% chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư hoặc chi phí đầu tư xây dựng các hạng mục công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật cho nhà đầu tư đầu tư xây dựng và kinh d...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ một lần kinh phí mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn, thuốc thý y cho hộ sản xuất trực tiếp chuyển đổi từ đất lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác hoặc trồng lúa kết hợp nu...
Target excerpt

Điều 8. Hỗ trợ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng 1. Bồi thường, giải phóng mặt bằng giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước; đấu giá quyền sử dụng đất đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện theo quy định h...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chính sách hỗ trợ phát triển trồng rừng và bảo vệ rừng phòng hộ 1. Hỗ trợ phát triển trồng rừng sản xuất (rừng Đước - Rhizophora apiculata) a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần 50% kinh phí mua cây giống trồng rừng sản xuất (rừng Đước - Rhizophora apiculata) tói đa không quá 37.000.000 đồng/1,0 ha. Mật độ trồng tối thiểu 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm 1. Hỗ trợ xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng và điều trị gia súc, gia cầm bị bệnh, sốc vắc xin sau khi tiêm phòng vắc xin a) Nội dung và mức hỗ trợ Khoán xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh, khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016./. CHỦ TỊCH Trần Trí Dũng QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
  • 1. Hỗ trợ xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng và điều trị gia súc, gia cầm bị bệnh, sốc vắc xin sau khi tiêm phòng vắc xin
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh, khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016./.
  • Trần Trí Dũng
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
  • 1. Hỗ trợ xăng xe đi lại cho tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công tác tiêm phòng và điều trị gia súc, gia cầm bị bệnh, sốc vắc xin sau khi tiêm phòng vắc xin
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
Target excerpt

Điều 3. Giao UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh, khóa IX - kỳ họp thứ 2...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chính sách hỗ trợ ngư dân sắm, lắp đặt thiết bị VMS trên tàu cá 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần 50% kinh phí sắm, lắp đặt thiết bị VMS nhưng không quá 10.500.000 đồng/thiết bị/tàu cá và 100% cước phí thuê bao dịch vụ vệ tinh 24 tháng cho thiết bị giám sát hành trình tàu cá nhưng không quá 240.000 đồng/thiết bị/tháng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhan dân tỉnh a) Xây dựng dự toán nguồn kinh phí thực hiện chính sách, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước hàng năm đảm bảo đúng quy định của pháp luật, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b) kiểm tra việc thực hiện chính sách; phát hiện và đề xuất những chính sách càn sửa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Điều 2. Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định các nội dung ưu đãi và hỗ trợ đầu tư của tỉnh Trà Vinh đối với các hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh theo Luật Đầu tư năm 2014 và các luật khác có liên quan. 2. Quy định này không áp dụng đối với: a) Dự án thuộc lĩnh vực xã hội hóa theo Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 18/4/2012 của Hội...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: 1. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật Doanh nghiệp; 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập theo Luật Hợp tác xã; 3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nư...
Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư Thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư Thực hiện theo quy định tại Phụ lục II về dan...
Điều 4 Điều 4 . Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư Thực hiện theo Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ