Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 40
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp về doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp nhà nước, nhóm công ty, doanh nghiệp quốc phòng an ninh và công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước. 2. Nghị định này áp dụng đối với các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại Điều 3 Nghị định này; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức quản lý, hoạt động và kiểm tra, giám sát đối với doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp về doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp nhà nước, nhóm công ty, doanh nghiệp quốc phòng an ninh và công bố thông tin của doanh nghi...
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Luật Doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức quản lý, hoạt động và kiểm tra, giám sát đối với doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp về doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp nhà nước, nhóm công ty, doanh nghiệp quốc phòng an ninh và công bố thông tin của doanh nghi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Left: 2. Nghị định này áp dụng đối với các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2 Luật Doanh nghiệp. Right: Nghị định này áp dụng đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại Điều 3 Nghị định này
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh quy định tại Điều 3 Nghị định này; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức quản lý, hoạt động và kiểm tra, giám s...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp xã hội là doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp quốc phòng an ninh là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng an ninh hoặc kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh quy...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền trong việc công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. 2. Định kỳ 03 năm một lần, Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Doanh nghiệp xã hội là doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền trong việc công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh
  • 1. Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.
  • 2. Định kỳ 03 năm một lần, Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Doanh nghiệp xã hội là doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Doanh nghiệp.
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền trong việc công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận doanh nghiệp qu...

left-only unmatched

Chương II

Chương II DOANH NGHIỆP XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của doanh nghiệp xã hội và chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên, cổ đông của doanh nghiệp xã hội. 1. Doanh nghiệp xã hội phải duy trì mục tiêu xã hội, môi trường, mức lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư và nội dung khác ghi tại Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường trong suốt quá trình hoạt động. Trừ trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận viện trợ, tài trợ. 1. Doanh nghiệp xã hội tiếp nhận viện trợ phi chính phủ nước ngoài để thực hiện mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường theo quy định của pháp luật về tiếp nhận viện trợ phi chính phủ nước ngoài. 2. Doanh nghiệp xã hội được tiếp nhận tài trợ bằng tài sản, tài chính hoặc hỗ trợ kỹ thuật để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chuyển đổi cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội và quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội. 1. Cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện được dùng toàn bộ tài sản, quyền và nghĩa vụ để chuyển đổi thành doanh nghiệp xã hội sau khi có văn bản chấp thuận của cơ quan đã cấp giấy phép thành lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể doanh nghiệp xã hội. 1. Doanh nghiệp xã hội thực hiện chia, tách doanh nghiệp; hợp nhất, sáp nhập với doanh nghiệp xã hội hoặc doanh nghiệp khác theo quy định tương ứng của Luật Doanh nghiệp. 2. Trường hợp chấm dứt mục tiêu xã hội, môi trường trước thời hạn đã cam kết và giải thể doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC VÀ NHÓM CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước và xác định tỷ lệ vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết do Nhà nước nắm giữ tại doanh nghiệp. 1. Công ty mẹ quy định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 88 Luật Doanh nghiệp không là công ty con trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty và nhóm công ty mẹ - công ty con khác. 2. Tỷ lệ sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu thành lập một đơn vị chuyên trách hoặc giao nhiệm vụ cho một đơn vị hoặc cá nhân thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu làm đầu mối theo dõi, giám sát, đánh giá, tổng hợp và xử lý các công việc liên quan đến hoạt động,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện các nghĩa vụ quy định tại Điều 104 Luật Doanh nghiệp và các quy định sau: 1. Xây dựng Kế hoạch công tác hằng năm, trình cơ quan đại diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên. 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 88 Luật Doanh nghiệp ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên. 2. Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cổ phần ưu đãi biểu quyết. 1. Điều lệ công ty cổ phần phải quy định cụ thể thời gian và tổng số phiếu biểu quyết hoặc một tỷ lệ biểu quyết tương ứng với từng cổ phần ưu đãi biểu quyết. 2. Tổ chức được Chính phủ ủy quyền quy định tại khoản 1 Điều 116 Luật Doanh nghiệp là các cơ quan đại diện chủ sở hữu, thực hiện quyền và nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở hữu chéo giữa các công ty trong nhóm công ty. 1. Việc góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác hoặc để thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 3 Điều 195 Luật Doanh nghiệp bao gồm trường hợp sau: a) Cùng góp vốn để thành lập doanh nghiệp mới. b) Cùng mua phần vốn góp, mua cổ phần của doanh nghiệp đã thành lập. c) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV DOANH NGHIỆP QUỐC PHÒNG AN NINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện xác định doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. Doanh nghiệp được xác định là doanh nghiệp quốc phòng, an ninh trong các trường hợp sau: 1. Đảm bảo đồng thời các điều kiện sau: a) Là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp. b) Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh có các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp và các quy định sau: 1. Được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an bảo đảm đủ nguồn lực, đầu tư đủ vốn điều lệ để thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được giao. 2. Được sử dụng các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đặt hàng, giao kế hoạch hoặc giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Hằng năm, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giao kế hoạch sản xuất và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh hoặc nhiệm vụ quốc phòng, an ninh cho doanh nghiệp. Văn bản giao kế hoạch sản xuất và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an n...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.
  • Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh có các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp và các quy định sau:
  • 1. Được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an bảo đảm đủ nguồn lực, đầu tư đủ vốn điều lệ để thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được giao.
Added / right-side focus
  • Văn bản giao kế hoạch sản xuất và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh hoặc nhiệm vụ quốc phòng, an ninh là căn cứ để doanh nghiệp được xem xét công nhận là doanh nghiệp quốc phòng, a...
  • 2. Cơ chế đặt hàng, giao kế hoạch, giá hoặc phí sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh có các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp và các quy định sau:
  • 2. Được sử dụng các nguồn lực được giao để hoạt động kinh doanh bổ sung ngoài thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh khi bảo đảm các điều kiện sau:
  • a) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chấp thuận bằng văn bản;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. Right: Điều 9. Đặt hàng, giao kế hoạch hoặc giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp quốc phòng, an ninh
  • Left: 1. Được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an bảo đảm đủ nguồn lực, đầu tư đủ vốn điều lệ để thực hiện các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được giao. Right: Hằng năm, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giao kế hoạch sản xuất và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh hoặc nhiệm vụ quốc phòng, an ninh cho doanh nghiệp.
Target excerpt

Điều 9. Đặt hàng, giao kế hoạch hoặc giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Hằng năm, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giao kế hoạch sản xuất và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh hoặc nhiệm vụ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ cấu tổ chức và chức danh quản lý của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. 1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định tại Luật Doanh nghiệp và các quy định pháp luật liên quan. 2. Tiêu chuẩn, điều kiện, quy trình bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật đối với các chức danh quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chính sách đối với doanh nghiệp quốc phòng an ninh và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. 1. Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh được áp dụng các chính sách sau: a) Được miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất và thuế sử dụng đất đối với diện tích đất được giao quản lý, sử dụng phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 17.

Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh trên cơ sở đề nghị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư định kỳ 05 năm. 2. Tổ chức thực hiện công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng an...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015 và thay thế Nghị định số 104/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ về tổ chức, quản lý và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh trên cơ sở đề nghị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư định kỳ 05 năm.
  • 2. Tổ chức thực hiện công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng an ninh theo các quy định sau:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015 và thay thế Nghị định số 104/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ về tổ chức, quản lý và hoạt động của công ty trách...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh.
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh trên cơ sở đề nghị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư định kỳ 05 năm.
  • 2. Tổ chức thực hiện công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng an ninh theo các quy định sau:
Target excerpt

Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015 và thay thế Nghị định số 104/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ về tổ chức, quản lý và hoạt động của công t...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. Hồ sơ đề nghị công nhận, công nhận lại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh gồm những nội dung sau: 1. Tên doanh nghiệp; ngành, lĩnh vực, địa bàn hoạt động của doanh nghiệp; các sản phẩm, dịch vụ và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh do doanh nghiệp thực hiện trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giao nhiệm vụ, đặt hàng sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh và kiểm tra, giám sát doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. 1. Việc giao nhiệm vụ, đặt hàng cho doanh nghiệp quốc phòng, an ninh; giá, đơn giá hoặc chi phí để sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ quốc phòng, an ninh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Mục 1. CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc thực hiện công bố thông tin. 1. Việc công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước phải đầy đủ, chính xác và kịp thời theo quy định của pháp luật nhằm bảo đảm yêu cầu công khai, minh bạch về hoạt động của doanh nghiệp; bảo đảm tính hiệu quả, hiệu lực trong hoạt động quản lý và giám sát của cơ quan nhà nước và xã hội....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hình thức và phương tiện công bố thông tin. 1. Hình thức công bố thông tin gồm văn bản và dữ liệu điện tử. 2. Các phương tiện báo cáo, công bố thông tin bao gồm: a) Trang thông tin điện tử của doanh nghiệp. b) Cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan đại diện chủ sở hữu. c) Cổng thông tin doanh nghiệp. 3. Trường hợp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tài khoản công bố thông tin của doanh nghiệp trên Cổng thông tin doanh nghiệp 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thiết lập và hướng dẫn doanh nghiệp đăng ký tài khoản công bố thông tin. Doanh nghiệp sử dụng tài khoản công bố thông tin để cập nhật thông tin cơ bản của doanh nghiệp và đăng tải báo cáo trên Cổng thông tin doanh nghiệp. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các thông tin công bố định kỳ. 1. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ phải định kỳ công bố các thông tin sau đây: a) Thông tin cơ bản về doanh nghiệp và Điều lệ công ty; b) Mục tiêu tổng quát, mục tiêu, chỉ tiêu cụ thể của kế hoạch kinh doanh hằng năm đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt theo nội dung qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Các thông tin công bố bất thường. Doanh nghiệp phải công bố trên trang thông tin điện tử, ấn phẩm (nếu có) và niêm yết công khai tại trụ sở chính, địa điểm kinh doanh của công ty; Cổng thông tin doanh nghiệp và gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu về các thông tin bất thường trong thời hạn 36 giờ kể từ khi xảy ra một trong các sự k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thực hiện công bố thông tin. 1. Doanh nghiệp thực hiện báo cáo và đăng tải các thông tin quy định tại Điều 23, Điều 24 Nghị định này trên trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, Cổng thông tin doanh nghiệp đúng thời hạn; đồng thời gửi báo cáo tới cơ quan đại diện chủ sở hữu. Đối với nội dung quan trọng, liên quan hoặc ảnh hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tạm hoãn công bố thông tin. 1. Doanh nghiệp báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu về việc tạm hoãn công bố thông tin trong trường hợp việc công bố thông tin không thể thực hiện đúng thời hạn vì lý do bất khả kháng hoặc cần sự chấp thuận của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối những nội dung cần hạn chế công bố thông tin. 2. Cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Mục 2. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước. 1. Việc xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước phải đảm bảo theo các yêu cầu sau đây: a) Nội dung phù hợp, chính xác, kịp thời, hiệu quả; b) Tận dụng nguồn dữ liệu sẵn có; hạn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước. 1. Thông tin của doanh nghiệp được cung cấp công khai trên Cổng thông tin doanh nghiệp bao gồm: Tên doanh nghiệp, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, cơ quan đại diện chủ sở hữu, tỷ lệ vốn nhà nước tại doanh nghiệp, tên người đại diện theo pháp luật, ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Kinh phí xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước. 1. Kinh phí xây dựng, cập nhật, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về doanh nghiệp nhà nước được sử dụng từ các nguồn sau: a) Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước cấp; b) Nguồn vốn viện trợ, tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. TRÁCH NHIỆM CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Mục 3. TRÁCH NHIỆM CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của doanh nghiệp. 1. Xây dựng Quy chế công bố thông tin của doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này bao gồm các nội dung về thẩm quyền, trách nhiệm, phân công nhiệm vụ của các cá nhân, bộ phận liên quan. 2. Lập trang thông tin điện tử trong vòng 03 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực. Trang thông tin đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu . 1. Xây dựng chuyên mục riêng về công bố thông tin của doanh nghiệp trên cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan; bảo đảm kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn hợp pháp khác để nâng cấp, duy trì, vận hành cổng hoặc trang thông tin điện tử để thực hiện công bố thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 1. Bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin, các thiết bị có liên quan để quản lý, duy trì, vận hành Cổng thông tin doanh nghiệp liên tục, ổn định, đảm bảo an toàn và dễ tiếp cận đối với các thông tin do doanh nghiệp công bố. 2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn thực hiện công bố thông tin, quản lý, kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xử lý vi phạm. 1. Doanh nghiệp vi phạm các quy định về công bố thông tin theo quy định tại Nghị định này sẽ bị xử phạt hành chính theo quy định của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu căn cứ theo thẩm quyền đánh giá, xếp loại người quản lý doanh nghiệp, người đại di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Nghị định này thay thế và bãi bỏ các văn bản sau: a) Nghị định số 81/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về công bố thông tin doanh nghiệp nhà nước. b) Nghị định số 93/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2015 c...

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp.
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Nghị định này thay thế và bãi bỏ các văn bản sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp.
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Nghị định này thay thế và bãi bỏ các văn bản sau:
Rewritten clauses
  • Left: b) Nghị định số 93/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về tổ chức, quản lý và hoạt động của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. Right: Về tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh
Target excerpt

Về tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm thi hành. 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hướng dẫn thực hiện quy định tại Điều 16 Nghị định này. 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hướng dẫn thực hiện chế độ báo cáo, công bố thông tin, kiểm tra, giám sát đối với doanh nghiệp quốc phòng, an ninh; tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh. 2. Việc thành lập mới, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản và những nội dung khác về tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh không được quy định tại Nghị định này thì thực hi...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện xác định doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh là doanh nghiệp nhà nước được thành lập hoặc tổ chức lại để thực hiện các nhiệm vụ mang tính ổn định, thường xuyên trong những ngành, lĩnh vực, địa bàn trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh hoặc bảo đảm bí mật và an ninh quốc gia. 2. Doanh n...
Chương II Chương II TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP QUỐC PHÒNG, AN NINH
Điều 4. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh Ngoài những quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp sản xuất, cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan, doanh nghiệp quốc phòng, an ninh có các quyền và nghĩa vụ sau: 1. Được cơ quan đại diện chủ sở hữu bảo đảm đủ ng...
Điều 5. Điều 5. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Căn cứ vào quy mô và đặc thù hoạt động của doanh nghiệp, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quyết định áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Kiểm soát viên (Ban Kiểm soát) hoặc theo mô hình Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc (Giám đố...
Điều 6. Điều 6. Cơ chế hoạt động đối với doanh nghiệp và người lao động tại doanh nghiệp quốc phòng, an ninh 1. Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh được áp dụng các cơ chế hoạt động sau: a) Được miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất và thuế sử dụng đất đối với diện tích đất phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh được giao quản lý và sử dụng ph...
Chương III Chương III QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP QUỐC PHÒNG, AN NINH