Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
539/2021/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí
11/2004/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí
- Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Đối tượng áp dụng a) Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua danh mục phí, mức phí các loại phí, chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí như Tờ trình số 539/TT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua danh mục phí, mức phí các loại phí, chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí như Tờ trình số 539/TT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm cho hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân khác. 3. Các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi lại Điểm 2 Mục V: Phí trong giữ xe đạp, xe máy gửi tại các cơ sở GĐ-ĐT và dạy nghề như sau: - Đối với xe đạp của học sinh gửi tại các trường phổ thông: 5.000đ/xe/tháng, - Đối với xe máy guiwir tại các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, Trung tâm GDTX tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố, Trường Chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi lại Điểm 2 Mục V: Phí trong giữ xe đạp, xe máy gửi tại các cơ sở GĐ-ĐT và dạy nghề như sau:
- - Đối với xe đạp của học sinh gửi tại các trường phổ thông: 5.000đ/xe/tháng,
- Đối với xe máy guiwir tại các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, Trung tâm GDTX tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố, Trường Chính trị tỉnh, Trung tâm bồi dưỡng Chính trị các huy...
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn ngân sách Nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm cho hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
- 2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân khác.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức chi 1. Chi công lao động thuê ngoài đối với cán bộ, chuyên gia trực tiếp xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật (nếu có): a) Đối với quy chuẩn kỹ thuật không cần phải khảo sát, khảo nghiệm: 20.000.000 đồng/01 dự thảo. b) Đối với quy chuẩn kỹ thuật cần phải khảo sát, khảo nghiệm: 45.000.000 đồng/01 dự thảo. 2. Chi lập dự án quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý chặt chẽ việc thu noppj và sử dụng các loại phí theo đúng chế độ, chính sách hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý chặt chẽ việc thu noppj và sử dụng các loại phí theo đúng chế độ, chính sách h...
- Điều 3. Mức chi
- 1. Chi công lao động thuê ngoài đối với cán bộ, chuyên gia trực tiếp xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật (nếu có):
- a) Đối với quy chuẩn kỹ thuật không cần phải khảo sát, khảo nghiệm: 20.000.000 đồng/01 dự thảo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sun...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ hợp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2004./. Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - TT Tỉnh ủy; - HĐND, UBND tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - ĐBQH, ĐBHĐND tỉnh; - C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - HĐND, UBND tỉnh;
- - Các Ban của HĐND tỉnh;
- - ĐBQH, ĐBHĐND tỉnh;
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai mươi sáu thông qua ngày 13 tháng 01 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 01 năm 2021./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ hợp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2004./.