Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
567/2021/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 5 năm (2015-2019)
2970/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 5 năm (2015-2019)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 5 năm (2015-2019)
- Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi tổ chức hội nghị, tập huấn 1. Chi tổ chức hội nghị: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Điều 2. Chi tổ chức hội nghị, tập huấn
- Chi tổ chức hội nghị:
- thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp 1. Ở cấp tỉnh: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: a) Chủ trì cuộc họp: 200.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: 100.000...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM (2015-2019)
- Điều 3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp
- Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc V...
- a) Chủ trì cuộc họp: 200.000 đồng/người/buổi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát 1. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và các tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đất ở tại nông thôn Phân loại khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn để xác định giá như sau: 1. Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất ở nằm ven các đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã và được phân thành 3 vị trí để định giá, cụ thể như sau: a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đất ở tại nông thôn
- Phân loại khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn để xác định giá như sau:
- 1. Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất ở nằm ven các đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã và được phân thành 3 vị trí để định giá, cụ thể như sau:
- Điều 4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát
- Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và các tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, Ban Thườn...
- Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi xây dựng văn bản 1. Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đất ở tại đô thị 1. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố và vị trí đất để xác định giá. 2. Phân loại vị trí đất ở tại đô thị: Đất ở tại đô thị theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố được phân thành 04 vị trí để định giá, cụ thể như sau: a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đất ở tại đô thị
- 1. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố và vị trí đất để xác định giá.
- 2. Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:
- Điều 5. Chi xây dựng văn bản
- Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử:
- thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi bồi dưỡng cho người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 1. Chi bồi dưỡng cho những người tham gia thường xuyên phục vụ cho công tác bầu cử theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: a) Ở cấp tỉnh - Trưởng ban, phó Ban Chỉ đạo, Thư ký Ban chỉ đạo; Chủ tịch, các phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó các tiểu ban...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đất thương mại, dịch vụ 1. Giá đất thương mại dịch vụ được xác định tương ứng với thời hạn sử dụng đất 70 năm. 2. Phân loại vị trí đất thương mại, dịch vụ: a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được phân loại vị trí theo khoản 2 Điều 5 Quy định này; b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được phân loại vị trí theo Điều 4 Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đất thương mại, dịch vụ
- 1. Giá đất thương mại dịch vụ được xác định tương ứng với thời hạn sử dụng đất 70 năm.
- 2. Phân loại vị trí đất thương mại, dịch vụ:
- Điều 6. Chi bồi dưỡng cho người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
- 1. Chi bồi dưỡng cho những người tham gia thường xuyên phục vụ cho công tác bầu cử theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau:
- a) Ở cấp tỉnh
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động 1. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: Trưởng, phó, Thư ký Ban Chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử các cấp; Trưởng, phó, Thư ký Ban bầu cử đại biểu Quốc hội; Trưởng, phó các tiểu ban của Ủy ban bầu cử các c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định tương ứng với thời hạn sử dụng đất 70 năm. 2. Phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: a) Đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
- 1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định tương ứng với thời hạn sử dụng đất 70 năm.
- 2. Phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:
- Điều 7. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động
- 1. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: Trưởng, phó, Thư ký Ban Chỉ đạo bầu cử
- Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử các cấp
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử 1. Người được giao trực tiếp công dân: cấp tỉnh 80.000 đồng/người/buổi; cấp huyện 70.000 đồng/người/buổi; cấp xã 50.000 đồng/người/buổi; 2. Người phục vụ việc tiếp công dân ở các cấp: 40.000 đồng/người/buổi (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đất có mặt nước Đất có mặt nước là thửa đất, vùng đất khi được cấp có thẩm quyền giao hoặc cho thuê có cả diện tích phần mặt nước và phần đất để thực hiện dự án sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh như: nuôi trồng thủy sản; san lấp làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh. Khi xác định giá đất có mặt nước: + Trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đất có mặt nước
- Đất có mặt nước là thửa đất, vùng đất khi được cấp có thẩm quyền giao hoặc cho thuê có cả diện tích phần mặt nước và phần đất để thực hiện dự án sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh như: nuôi...
- san lấp làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh.
- Điều 8. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
- 1. Người được giao trực tiếp công dân: cấp tỉnh 80.000 đồng/người/buổi; cấp huyện 70.000 đồng/người/buổi; cấp xã 50.000 đồng/người/buổi;
- 2. Người phục vụ việc tiếp công dân ở các cấp: 40.000 đồng/người/buổi (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi các nội dung chi khác phục vụ công tác bầu cử 1. Chi đóng hòm phiếu: Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu. 2. Chi khắc dấu: Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu. 3. Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử: Trườ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển Giá đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất cùng mục đích đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển
- Giá đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất cùng mục đích đó.
- Điều 9. Chi các nội dung chi khác phục vụ công tác bầu cử
- 1. Chi đóng hòm phiếu:
- Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đất chưa sử dụng Đất chưa sử dụng bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi, núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, chưa có giá trong bảng giá đất khi được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng 80% mức giá của thửa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng đã được quy định giá trong bảng giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đất chưa sử dụng bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi, núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, chưa có giá trong bảng giá đất khi được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất đ...
- Trường hợp không có thửa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng thì giá đất được xác định bằng 80% mức giá của thửa đất gần nhất có cùng mục đích sử dụng.
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai mươi bảy thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2021./.
- Left: Điều 10. Tổ chức thực hiện Right: Điều 10. Đất chưa sử dụng
Unmatched right-side sections