Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng. 2. Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ lĩnh vực y tế, giáo d...
  • Những nội dung liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên...
  • b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, s...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chi tổ chức hội nghị, tập huấn 1. Chi tổ chức hội nghị: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước, các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị
  • xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước, các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan (sau đây gọi là cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Chi tổ chức hội nghị:
  • thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
  • Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 181/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Chi tổ chức hội nghị, tập huấn Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp 1. Ở cấp tỉnh: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: a) Chủ trì cuộc họp: 200.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: 100.000...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phân cấp thẩm quyền 1. Máy móc, thiết bị chuyên dùng sử dụng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản: Chủ tịch UBND thành phố ban hành danh mục tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng). 2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng sử dụng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị có giá tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Máy móc, thiết bị chuyên dùng sử dụng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản: Chủ tịch UBND thành phố ban hành danh mục tiêu chuẩn, định mức (chủ...
  • 2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng sử dụng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị có giá trị dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản:
  • a) Chủ tịch UBND thành phố ban hành danh mục tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) máy móc, thiết bị chuyên dùng sử dụng tại các đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đả...
Removed / left-side focus
  • Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc V...
  • a) Chủ trì cuộc họp: 200.000 đồng/người/buổi.
  • b) Thành viên tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp Right: Điều 3. Nội dung phân cấp thẩm quyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát 1. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và các tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát
  • Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và các tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, Ban Thườn...
  • Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chi xây dựng văn bản 1. Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước Đà Nẵng; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Miên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước Đà Nẵng
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử:
  • thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đ...
  • Chi xây dựng các văn bản ngoài quy định tại Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan đến công tác bầu cử, do Ủy ban bầu cử các cấp ban hành (kế h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chi xây dựng văn bản Right: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi bồi dưỡng cho người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 1. Chi bồi dưỡng cho những người tham gia thường xuyên phục vụ cho công tác bầu cử theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: a) Ở cấp tỉnh - Trưởng ban, phó Ban Chỉ đạo, Thư ký Ban chỉ đạo; Chủ tịch, các phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó các tiểu ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động 1. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: Trưởng, phó, Thư ký Ban Chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử các cấp; Trưởng, phó, Thư ký Ban bầu cử đại biểu Quốc hội; Trưởng, phó các tiểu ban của Ủy ban bầu cử các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử 1. Người được giao trực tiếp công dân: cấp tỉnh 80.000 đồng/người/buổi; cấp huyện 70.000 đồng/người/buổi; cấp xã 50.000 đồng/người/buổi; 2. Người phục vụ việc tiếp công dân ở các cấp: 40.000 đồng/người/buổi (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi các nội dung chi khác phục vụ công tác bầu cử 1. Chi đóng hòm phiếu: Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu. 2. Chi khắc dấu: Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu. 3. Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử: Trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.