Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
567/2021/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh An Giang
12/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác
- bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân
- các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh An Giang
- Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được th...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh An Giang. b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử các cấp; Ban bầu cử đại biểu Quốc hội; Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp; Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp; Tổ bầu cử.
- a) Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử các cấp
- Ban bầu cử đại biểu Quốc hội tỉnh
- Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
- Left: b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, s... Right: b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 87/2025/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biể...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi tổ chức hội nghị, tập huấn 1. Chi tổ chức hội nghị: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử t...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Chi tổ chức hội nghị, tập huấn 1. Chi tổ chức hội nghị thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 181/2018/NQ-HĐND quy định mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi tổ chức hội nghị:
- Left: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Right: 1. Chi tổ chức hội nghị thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Left: Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 181/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy đị... Right: 2. Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 181/2018/NQ-HĐND quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp 1. Ở cấp tỉnh: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: a) Chủ trì cuộc họp: 200.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: 100.000...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp 1. Cấp tỉnh: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: a) Chủ trì cuộc họp: 350.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: 200.000 đồng/người/buổi. c) Các đối tượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Ở cấp xã: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã, các tổ bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã:
- a) Chủ trì cuộc họp: 100.000 đồng/người/buổi.
- b) Thành viên tham dự: 50.000 đồng/người/buổi.
- Left: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc V... Right: 1. Cấp tỉnh: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh:
- Left: 2. Ở cấp huyện: Chi cho các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, các tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Na... Right: 2. Cấp xã: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã, các Tổ bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát 1. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và các tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát 1. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, cấp xã. Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Trưởng đoàn giám sát: 250.000 đồng/người/buổi.
- - Thành viên chính thức của đoàn giám sát: 150.000 đồng/người/buổi.
- + Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo): 100.000 đồng/người/buổi.
- 2. Riêng đối với các cuộc kiểm tra, giám sát cấp huyện và cấp xã thực hiện theo mức khoán như sau:
- a) Mức khoán cấp huyện: 20.000.000 đồng/huyện, thành phố.
- b) Mức khoán cấp xã: 5.000.000 đồng/xã, phường, thị trấn.
- Left: Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và các tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, Ban Thườn... Right: Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi xây dựng văn bản 1. Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi xây dựng văn bản 1. Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 43/2022/NQ-HĐND quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Kiên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử:
- cấp huyện 1.000.000 đồng/văn bản
- cấp xã 500.000 đồng/văn bản.
- Left: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đ... Right: Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 43/2022/NQ-HĐND quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo...
- Left: Chi xây dựng các văn bản ngoài quy định tại Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan đến công tác bầu cử, do Ủy ban bầu cử các cấp ban hành (kế h... Right: 2. Chi xây dựng các văn bản ngoài quy định tại Nghị quyết số 43/2022/NQ-HĐND liên quan đến công tác bầu cử, do Ủy ban bầu cử các cấp ban hành (kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết,...
- Left: cấp huyện 300.000 đồng/văn bản Right: cấp xã 1.000.000 đồng/báo cáo.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi bồi dưỡng cho người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 1. Chi bồi dưỡng cho những người tham gia thường xuyên phục vụ cho công tác bầu cử theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: a) Ở cấp tỉnh - Trưởng ban, phó Ban Chỉ đạo, Thư ký Ban chỉ đạo; Chủ tịch, các phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó các tiểu ban...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chi bồi dưỡng cho người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 1. Chi bồi dưỡng cho những người tham gia thường xuyên phục vụ cho công tác bầu cử theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: a) Cấp tỉnh - Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử; Trưởng ban, Phó Trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử; Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã: 1.620.0...
- - Ủy viên Ban Chỉ đạo bầu cử; Ủy viên của Ủy ban bầu cử; thành viên Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã; thành viên của Tổ giúp việc do Ủy ban bầu cử thành lập: 1.080.000 đồng/người/tháng.
- 2. Chi bồi dưỡng 150.000 đồng/người/ngày đối với các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ cho công tác bầu cử, thời gian chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không bao gồm những ngày th...
- a) Ở cấp tỉnh
- Ủy viên của Ban chỉ đạo
- Ủy viên của Ủy ban bầu cử
- Left: Trưởng ban, phó Ban Chỉ đạo, Thư ký Ban chỉ đạo Right: Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban chỉ đạo bầu cử
- Left: Trưởng, phó các tiểu ban của Ủy ban bầu cử Right: Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban bầu cử đại biểu Quốc hội
- Left: Trưởng ban, Phó trưởng ban, Thư ký Ban bầu cử đại biểu Quốc hội tỉnh Right: Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân: 2.700.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động 1. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: Trưởng, phó, Thư ký Ban Chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử các cấp; Trưởng, phó, Thư ký Ban bầu cử đại biểu Quốc hội; Trưởng, phó các tiểu ban của Ủy ban bầu cử các c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử: 300.000 đồng/người/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trưởng, phó, Thư ký Ban bầu cử đại biểu Quốc hội
- Trưởng, phó các tiểu ban của Ủy ban bầu cử các cấp
- Thường trực của ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp: 300.000 đồng/người/tháng.
- Left: 1. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: Trưởng, phó, Thư ký Ban Chỉ đạo bầu cử Right: Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Thư ký Ban chỉ đạo bầu cử
- Left: Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử các cấp Right: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử: 300.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử 1. Người được giao trực tiếp công dân: cấp tỉnh 80.000 đồng/người/buổi; cấp huyện 70.000 đồng/người/buổi; cấp xã 50.000 đồng/người/buổi; 2. Người phục vụ việc tiếp công dân ở các cấp: 40.000 đồng/người/buổi (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử 1. Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân: Cấp tỉnh 120.000 đồng/người/buổi; cấp xã 60.000 đồng/người/buổi. 2. Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân ở các cấp: 50.000 đồng/người/buổi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 1. Người được giao trực tiếp công dân: cấp tỉnh 80.000 đồng/người/buổi; cấp huyện 70.000 đồng/người/buổi; cấp xã 50.000 đồng/người/buổi; Right: 1. Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân: Cấp tỉnh 120.000 đồng/người/buổi; cấp xã 60.000 đồng/người/buổi.
- Left: 2. Người phục vụ việc tiếp công dân ở các cấp: 40.000 đồng/người/buổi (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã). Right: 2. Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân ở các cấp: 50.000 đồng/người/buổi.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi các nội dung chi khác phục vụ công tác bầu cử 1. Chi đóng hòm phiếu: Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu. 2. Chi khắc dấu: Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu. 3. Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử: Trườ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chi các nội dung chi khác phục vụ công tác bầu cử 1. Trường hợp hòm phiếu, con dấu, bảng niêm yết cũ không thể sử dụng hoặc cần bổ sung, mức chi tối đa như sau: a) Chi đóng hòm phiếu: 500.000 đồng/hòm phiếu. b) Chi khắc dấu: 400.000 đồng/dấu (chưa bao gồm phí, lệ phí). c) Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử: 1.500.000 đồng/bảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- b) Chi khắc dấu: 400.000 đồng/dấu (chưa bao gồm phí, lệ phí).
- Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo chứng từ, hóa đơn thực tế.
- các định mức kinh tế
- 2. Chi khắc dấu:
- Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu.
- Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 1.500.000 đồng/bảng.
- Left: 1. Chi đóng hòm phiếu: Right: a) Chi đóng hòm phiếu: 500.000 đồng/hòm phiếu.
- Left: Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu. Right: 1. Trường hợp hòm phiếu, con dấu, bảng niêm yết cũ không thể sử dụng hoặc cần bổ sung, mức chi tối đa như sau:
- Left: 3. Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử: Right: c) Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử: 1.500.000 đồng/bảng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 11 năm 2025. 2. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử; hưởng hỗ trợ cước phí điện thoại tại Điều 6 và Điều 7 Nghị quyết này được tính từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến khi các tổ chức bầu cử kết thúc nhiệm vụ. 3. M...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 11 năm 2025.
- 2. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử
- hưởng hỗ trợ cước phí điện thoại tại Điều 6 và Điều 7 Nghị quyết này được tính từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến khi các tổ chức bầu cử kết thúc nhiệm vụ.
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai mươi bảy thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2021./.
- Left: Điều 10. Tổ chức thực hiện Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
Unmatched right-side sections