Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An Right: Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An (ban hành kèm theo quy định) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (ban hành kèm th... Right: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nôn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông quy định tại Điều 1 quyết định này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện và quyết toán theo đúng quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 / 9 /2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 / 9 /2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông quy định tại Điều 1 quyết định này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện và quyết toán theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2021 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 21/7/2015 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung chi, mức chi thực hiện chính sá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2021 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 21/7/2015 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo Quyết định số 18 /2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ kinh phí trực tiếp quy định tại quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Mức hỗ trợ a) Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận, được hỗ trợ 30.000.000 đồng ( ba mươi triệu đồng) . b) Làng nghề đạt tiêu chí theo quy định, được Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ kinh phí trực tiếp quy định tại quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Mức hỗ trợ
  • a) Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận, được hỗ trợ 30.000.000 đồng ( ba mươi triệu đồng) .
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thi...
  • Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông
  • trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp tại tỉnh Long An; b) Cơ quan quản lý nhà nư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
  • a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp tại tỉnh Long An;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Quy định này quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được hình thành từ các nguồn: 1. Ngân sách tỉnh, huyện, xã bố trí cho chương trình, kế hoạch khuyến nông thuộc nhiệm vụ chi của tỉnh, huyện, xã và được UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã phê duyệt. 2. Kinh phí từ việc thực hiện hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Kinh phí t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn)...
  • doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thực hiện được hình thành từ các nguồn:
  • 1. Ngân sách tỉnh, huyện, xã bố trí cho chương trình, kế hoạch khuyến nông thuộc nhiệm vụ chi của tỉnh, huyện, xã và được UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II N ỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI, MỨC CHI

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi, mức chi bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn: các đơn vị căn cứ quy định tại Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015 của UBND tỉnh Long An quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Không hỗ trợ cho các đối tượng đã được hỗ trợ từ các chương trình khác trùng với các nội dung quy định tại Quyết định này. 2. Nhà nước hỗ trợ kinh phí bằng hình thức hỗ trợ một phần; phần còn lại do tổ chức, cá nhân tự cân đối và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Trình tự và thủ tục hỗ trợ thực hiện the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Không hỗ trợ cho các đối tượng đã được hỗ trợ từ các chương trình khác trùng với các nội dung quy định tại Quyết định này.
  • 2. Nhà nước hỗ trợ kinh phí bằng hình thức hỗ trợ một phần; phần còn lại do tổ chức, cá nhân tự cân đối và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Trình tự và thủ tục hỗ trợ thực hiện theo quy định h...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi, mức chi bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn:
  • các đơn vị căn cứ quy định tại Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015 của UBND tỉnh Long An quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng n...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi, mức chi thông tin tuyên truyền 1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; xuất bản tạp chí, tài liệu, các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông: - Hàng năm, căn cứ nhu cầu và khả năng kinh phí khuyến nông dành cho hoạt động thông tin tuyên truyền, cơ quan khuyến nông xây...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các làng nghề Hỗ trợ 60% chi phí đầu tư, cải tạo, nâng cấp và hoàn thiện cơ sở hạ tầng (đường giao thông, điện, nước sạch; hệ thống tiêu, thoát nước; xây dựng trung tâm, điểm bán hàng và giới thiệu sản phẩm làng nghề) cho các làng nghề gắn với phát triển du lịch và xây dựng nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các làng nghề
  • Hỗ trợ 60% chi phí đầu tư, cải tạo, nâng cấp và hoàn thiện cơ sở hạ tầng (đường giao thông, điện, nước sạch
  • hệ thống tiêu, thoát nước
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi, mức chi thông tin tuyên truyền
  • 1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; xuất bản tạp chí, tài liệu, các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông:
  • - Hàng năm, căn cứ nhu cầu và khả năng kinh phí khuyến nông dành cho hoạt động thông tin tuyên truyền, cơ quan khuyến nông xây dựng nhiệm vụ thông tin tuyên truyền khuyến nông trình cấp có thẩm quy...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Chi hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu a) Mô hình trình diễn ở biên giới, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết yếu để xây dựng mô hình nhưng k...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nhân lực Hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp cho người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn thực hiện theo Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng; Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nhân lực
  • Hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp cho người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn thực hiện theo Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng ki...
  • Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử d...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi, mức chi xây dựng và nhân rộng mô hình
  • 1. Chi hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu
  • a) Mô hình trình diễn ở biên giới, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi, mức chi tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Đối với tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 3 của quy định này. 2. Đối với tư vấn thông qua các phương tiện truyền thông, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 4 của quy định này. 3. Đối với t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn 1. Đối tượng hỗ trợ: áp dụng quy định tại Điều 2 quy định này. 2. Cơ quan thực hiện hỗ trợ: Cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh, cấp huyện; các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan tại địa phương hỗ trợ cơ sở ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn
  • 2. Cơ quan thực hiện hỗ trợ: Cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh, cấp huyện
  • các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan tại địa phương hỗ trợ cơ sở ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An xây dựng dự án phát triển ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi, mức chi tư vấn và dịch vụ khuyến nông
  • 2. Đối với tư vấn thông qua các phương tiện truyền thông, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 4 của quy định này.
  • 3. Đối với tư vấn trực tiếp, tư vấn và dịch vụ thông qua thỏa thuận, hợp đồng: Mức chi thực hiện theo thỏa thuận, hợp đồng căn cứ quy định pháp luật liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 3 của quy định này. Right: 1. Đối tượng hỗ trợ: áp dụng quy định tại Điều 2 quy định này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi, mức chi hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành, theo các hiệp định, nghị định thư hoặc thỏa thuận, hợp đồng chuyển giao công nghệ giữa các tổ chức, cá nhân trong nước với các tổ chức, cá nhân nước ngoài. 2. Đón tiếp các đoàn khách nước ngoài vào làm việc: Thực hiện theo quy địn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chi khảo sát, học tập trong nước Chi khảo sát, học tập trong nước thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chi khảo sát, học tập trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung chi, mức chi hợp tác quốc tế về khuyến nông
  • 1. Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành, theo các hiệp định, nghị định thư hoặc thỏa thuận, hợp đồng chuyển giao công nghệ giữa các tổ chức, cá nhân trong nước với các tổ chức, cá nhân nước ng...
  • Đón tiếp các đoàn khách nước ngoài vào làm việc:
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 03/10/2019 của UBND tỉnh về việc quy định các mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam và các mức chi... Right: Chi khảo sát, học tập trong nước thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chi khác 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp để chuyển giao gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi theo hợp đồng hoặc thỏa thuận gi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí 1. Nguồn ngân sách Nhà nước: ngân sách tỉnh, huyện; chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề; Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các chương trình, dự án có liên quan, kinh phí khuyến công. 2. Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn kinh phí
  • 1. Nguồn ngân sách Nhà nước: ngân sách tỉnh, huyện; chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề; Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các chương trình, dự án có liên quan, kinh phí...
  • 2. Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung chi khác
  • 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo quy định hiện hành.
  • 2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp để chuyển giao gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi theo hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa các bên liên quan theo quy đị...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định của quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở T...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn thực hiện quyết định này; báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình phát triể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn thực hiện quyết định này
  • báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An.
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cân đối, bố trí nguồn vốn từ ngân sách địa phương và từ các chương trình, dự án khác để hỗ trợ cho các hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định của quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ s...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, bổ sung,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Tổ chức thực hiện Right: Điều 10. Tổ chức thực hiện

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Nguyên tắc áp dụng 1. Các chế độ về hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định của quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng v...