Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
18/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
102/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí
- Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (ban hành kèm theo quyết định này quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Nhà nước, cơ quan Đảng, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan chuyên môn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng cho cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan Nhà nước, cơ quan Đảng, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- Triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (ban hành kèm th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông quy định tại Điều 1 quyết định này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện và quyết toán theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về tiêu chuẩn chi: Một số khoản chi công tác phí được phân thành 2 tiêu chuẩn chi như sau: 1. Tiêu chuẩn A: Để thanh toán cho các cán bộ, công chức thuộc các chức danh lãnh đạo sau đây: a) Tổng bí thư Đảng, Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về tiêu chuẩn chi:
- Một số khoản chi công tác phí được phân thành 2 tiêu chuẩn chi như sau:
- 1. Tiêu chuẩn A: Để thanh toán cho các cán bộ, công chức thuộc các chức danh lãnh đạo sau đây:
- Điều 2. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông quy định tại Điều 1 quyết định này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện và quyết toán theo đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2021 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 21/7/2015 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến nông...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe: a) Vé máy bay: i) Hạng ghế đặc biệt (First class): Dành cho các cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này; ii) Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class): Dành cho cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 2 Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí
- 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe:
- a) Vé máy bay:
- Điều 3. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2021 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 21/7/2015 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định về nội dung, định mức chi hoạt động khuyến n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An (Kèm theo Quyết định số 18 /2...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/08/2012; thay thế Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính qui định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài; bãi bỏ Điều 2 Thông tư số 142/2009/TT-BTC ngày 14/7/2009 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/08/2012
- thay thế Thông tư số 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 của Bộ Tài chính qui định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thi...
- Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông
- trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp tại tỉnh Long An; b) Cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được hình thành từ các nguồn: 1. Ngân sách tỉnh, huyện, xã bố trí cho chương trình, kế hoạch khuyến nông thuộc nhiệm vụ chi của tỉnh, huyện, xã và được UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã phê duyệt. 2. Kinh phí từ việc thực hiện hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông. 3. Kinh phí t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II N ỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi, mức chi bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn: các đơn vị căn cứ quy định tại Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015 của UBND tỉnh Long An quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe: a) Vé máy bay: i) Hạng ghế đặc biệt (First class): Dành cho các cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này; ii) Hạng ghế thương gia (Business class hoặc C class): Dành cho cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 2 Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định vé máy bay; tàu, xe:
- a) Vé máy bay:
- i) Hạng ghế đặc biệt (First class): Dành cho các cán bộ lãnh đạo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này;
- Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn:
- các đơn vị căn cứ quy định tại Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 26/11/2015 của UBND tỉnh Long An quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng n...
- 2. Chi thù lao giảng viên, trợ giảng
- Left: Điều 3. Nội dung chi, mức chi bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo Right: Điều 3. Quy định về định mức chi công tác phí
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi, mức chi thông tin tuyên truyền 1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; xuất bản tạp chí, tài liệu, các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông: - Hàng năm, căn cứ nhu cầu và khả năng kinh phí khuyến nông dành cho hoạt động thông tin tuyên truyền, cơ quan khuyến nông xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi, mức chi xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Chi hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu a) Mô hình trình diễn ở biên giới, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết yếu để xây dựng mô hình nhưng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi, mức chi tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Đối với tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 3 của quy định này. 2. Đối với tư vấn thông qua các phương tiện truyền thông, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 4 của quy định này. 3. Đối với t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung chi, mức chi hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành, theo các hiệp định, nghị định thư hoặc thỏa thuận, hợp đồng chuyển giao công nghệ giữa các tổ chức, cá nhân trong nước với các tổ chức, cá nhân nước ngoài. 2. Đón tiếp các đoàn khách nước ngoài vào làm việc: Thực hiện theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chi khác 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp để chuyển giao gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi theo hợp đồng hoặc thỏa thuận gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định của quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.