Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên
02/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
2017/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
- Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021 và thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021 và thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thự...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên ( Ban hành kèm th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY CHẾ Phối hợp quản lý nhà nước đối với do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
- Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Left: của tỉnh Thái Nguyên Right: Nhữ Thị Hồng Liên
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2017/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh), bao gồm: Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể về công tác phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh khi doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định cụ thể về công tác phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh khi doanh nghiệp, hợp tác xã, h...
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là...
- tổ chức và hoạt động của các Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- thẩm định kinh phí
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản Trong văn bản này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế xã hội, giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh và có sử dụng nguồn kinh ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh (gọi chung là UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) thực hiện các chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được cấp giấy ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh (gọi chung là UBND cấp huyện)
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) thực hiện các chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được cấp giấy c...
- Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản
- Trong văn bản này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế xã hội, giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh và c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ cấp và được ghi như sau: Tên loại hình nhiệm vụ/lĩnh vực khoa học/số thứ tự/năm bắt đầu thực hiện. Trong đó: Tên loại hình nhiệm vụ: ĐT (đề tài), ĐA (đề án), DA (dự án), DASXTN (dự án sản xuất th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phối hợp cung cấp thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh 1. Hệ thống thông tin gồm: - Các nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh. - Thông báo, báo cáo tài chính, báo cáo tình hình hoạt động, tạm ngừng hoạt động, hoạt động trở lại, chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phối hợp cung cấp thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh
- 1. Hệ thống thông tin gồm:
- - Các nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.
- Điều 3. Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ cấp và được ghi như sau: Tên loại hình nhiệm vụ/lĩnh vực khoa học/số thứ tự/năm bắt đầu thực hiện. Trong đó:
- Tên loại hình nhiệm vụ: ĐT (đề tài), ĐA (đề án), DA (dự án), DASXTN (dự án sản xuất thử nghiệm), NVKHCN (nhiệm vụ khoa học và công nghệ).
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng; riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng; các trường hợp đặc biệt khác Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Đăng ký kinh doanh cho các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã; xử lý vi phạm trong đăng ký kinh doanh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định; phối hợp với các cơ quan, địa phương liên quan tổ chức kiểm tra doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đăng ký kinh doanh cho các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã
- xử lý vi phạm trong đăng ký kinh doanh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định
- phối hợp với các cơ quan, địa phương liên quan tổ chức kiểm tra doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh.
- 1. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng
- riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng
- các trường hợp đặc biệt khác Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- Left: Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 4. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Đánh giá thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện; thẩm định kinh phí thực hiện. 4. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 5. Ký kết...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh 1. Tiếp nhận, xử lý thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp. Chỉ đạo Chi cục thuế cấp huyện theo dõi, quản lý, đánh giá tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn. 2. Kiểm tra việc thực hiện đăng ký kê khai thuế, tình h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh
- Tiếp nhận, xử lý thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp.
- Chỉ đạo Chi cục thuế cấp huyện theo dõi, quản lý, đánh giá tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn.
- Điều 5. Quy trình quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung: a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong phạm vi của tỉnh. b)...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tiếp nhận, xử lý thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp; tham gia quản lý, theo dõi hoạt động của doanh nghiệp theo chức năng, nhiệm vụ của ngành. 2. Trực tiếp kiểm tra hoặc chỉ đạo Công an cấp huyện kiểm tra, xác minh nhân thân của người tham gia thành lập và quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiếp nhận, xử lý thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp; tham gia quản lý, theo dõi hoạt động của doanh nghiệp theo chức năng, nhiệm vụ của ngành.
- 2. Trực tiếp kiểm tra hoặc chỉ đạo Công an cấp huyện kiểm tra, xác minh nhân thân của người tham gia thành lập và quản lý doanh nghiệp. Tổng hợp lập danh sách các đối tượng vi phạm pháp luật, không...
- thông báo đến Sở Kế hoạch và Đầu tư xử lý theo quy định.
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau:
- 1. Yêu cầu chung:
- a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong phạm vi của tỉnh.
- Left: Điều 6. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Điều 6. Trách nhiệm của Công an tỉnh
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đăng ký, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ phù hợp với định hướng p...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành trong tỉnh 1. Công khai quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch chung xây dựng của các địa phương để doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh biết, lựa chọn phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh. 2. Tuyên truyền, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật chuyên ngành trong kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành trong tỉnh
- 1. Công khai quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch chung xây dựng của các địa phương để doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh biết, lựa chọn phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh.
- 2. Tuyên truyền, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật chuyên ngành trong kinh doanh. Hướng dẫn thực hiện pháp luật về điều kiện kinh doanh.
- Điều 7. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đăng ký...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, phân loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các tổ chức, cá nhân đăng ký, đề xuất đặt hàng.
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa h...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Tổ chức công tác đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, hộ kinh doanh. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên phạm vi địa bàn. Theo dõi tình hình hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh; đảm bảo hướng dẫn doanh nghiệp h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
- 1. Tổ chức công tác đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, hộ kinh doanh. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên phạm vi địa bàn. Theo dõi tình hình hoạt động...
- đảm bảo hướng dẫn doanh nghiệp hoạt động kinh doanh theo các nội dung đã đăng ký và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế
- Điều 8. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì,
- cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức thực hiện theo phương thức tuyển chọn 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được tổ chức thực hiện theo phương thức tuyển chọn. 2. Trong thời gian 10 ngày làm việc sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các quy định của pháp luật và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của pháp luật và Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ xử lý hành chính, kỷ luật hoặc truy cứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các quy định của pháp luật và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của nhà nước.
- 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của pháp luật và Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ xử lý hành chính, kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Điều 9. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức thực hiện theo phương thức tuyển chọn
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được tổ chức thực hiện theo phương thức tuyển chọn.
- 2. Trong thời gian 10 ngày làm việc sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo phương thức tuyển chọn, Sở Khoa học và Công nghê...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức thực hiện theo phương thức giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo phương thức giao trực tiếp là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc thù phục vụ an ninh, quốc phòng; nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất; nội dung của nhiệm vụ khoa học và công n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng, cơ quan thông tin đại chúng phổ biến rộng rãi Quy chế này cho các tổ chức, doanh nghiệp và nhân dân được biết, thực hiện. 2. Các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này và h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng, cơ quan thông tin đại chúng phổ biến rộng rãi Quy chế này cho các tổ chức, doanh nghiệp và nhân dân được biết, thực...
- 2. Các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc cấp, ngành mình tổ chức thực hiện.
- Điều 10. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức thực hiện theo phương thức giao trực tiếp
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo phương thức giao trực tiếp là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc thù phục vụ an ninh, quốc phòng
- nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ,...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
- Điều 11. Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
- Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Chương IV
Chương IV THẨM ĐỊNH KINH PHÍ, PHƯƠNG THỨC KHOÁN CHI VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định kinh phí 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định kinh phí đối với từng nhiệm vụ đã được Hội đồng tư vấn tuyển chọn hoặc giao trực tiếp nhất trí thông qua Thuyết minh. Thành phần tổ thẩm định gồm có tổ trưởng và các ủy viên là những cán bộ có liên quan của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phương thức khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Khoán chi thực hiện nhiệm vụ là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ trong việc sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đã được cơ quan có thẩm quyền giao khoán, gắn với trách nhiệm về các kết quả của nhiệm vụ được giao đúng mục tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ trình phê duyệt gồm: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt của Sở Khoa học và Công nghệ. b) Biên bản xét duyệt của Hội đồng tư vấn tuyển chọn hoặc giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ. c) Biên bản thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. d) Báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì được chủ động quyết định: a) Điều chỉnh nội dung đối với nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán đến sản phẩm cuối cùng và tự chịu trách nhiệm về quyết định điều chỉnh của mình. b) Thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ trong các trường hợp sau: C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phê duyệt thuyết minh và ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt thuyết minh, ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học với tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu quy định tại Thông tư số 05/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được áp dụng theo một trong những trường hợp sau: a) Đề xuất của chủ nhiệm nhiệm vụ, tổ chức chủ trì hoặc ý kiến của cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì (nếu có) về việc chấm dứt thực hiện hợp đồng trong các trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý tài chính khi chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy hợp đồng. 2. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã cấp kinh phí nhưng không triển khai thực hiện thì Sở Khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thanh toán, tạm ứng, quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc thanh toán, tạm ứng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo Quy chế quản lý tài chính Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Thái Nguyên và Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giải quyết tranh chấp hợp đồng Mọi tranh chấp về hợp đồng khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa hai bên; các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại tòa án theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA, THANH TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chế độ báo cáo, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chế độ báo cáo: a) Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đã được phê duyệt trong thuyết minh đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm báo cáo 06 tháng một lần (về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trước thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng hoặc thời gian được gia hạn (nếu có), tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm nộp báo cáo kết quả thực hiện và các tài liệu có liên quan cho Sở Khoa học và Công nghệ để phục vụ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 23. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Việc đánh giá nghiệm thu kết quả các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tiến hành như sau: 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. 2. Đánh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII THU THẬP THÔNG TIN, ĐĂNG KÝ, LƯU TRỮ, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ, CÔNG BỐ VÀ CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được ký kết, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức thực hiện thông tin về nhiệm vụ khoa học và công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giao nộp sản phẩm, đăng ký, lưu giữ và công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Giao Trung tâm Phát triển khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) là tổ chức thực hiện chức năng đầu mối cấp Giấy chứng nhận đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Công bố và sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu; giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Việc công bố, sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo quy định của Luật Khoa học và công nghệ, Luật Báo chí và Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐƯỢC HÌNH THÀNH THÔNG QUA VIỆC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tài sản hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ ngân sách cấp là tài sản công. Việc quản lý, sử dụng thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra sản phẩm theo quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đúng nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo nội dung đã được phê duyệt. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ sử dụng kinh phí và chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về toàn bộ công tác tổ chức triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Hướng dẫn các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức khoa học và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm chỉ đạo lồng ghép các nhiệm vụ thuộc chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở, ngành, địa phương; chịu trách nhiệm việc nhân rộng kết quả nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của thành viên các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Thành viên các Hội đồng có trách nhiệm: a) Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu, nhận xét về nhiệm vụ theo yêu cầu trên phiếu nhận xét về Sở Khoa học và Công nghệ trước khi tổ chức hợp Hội đồng. b) Yêu cầu tổ chức và cá nhân liên quan cung cấp các tài liệu cần thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức xét và đề nghị cấp có thẩm quyền khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ vi phạm Quy định này sẽ bị xem xét xử lý theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh đã được nghiệm thu trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa thực hiện quyết toán, thanh lý hợp đồng thì thực hiện theo Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã ký kết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức và cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.