Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
09/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện, kích thước và diện tích tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
43/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2021.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ( Ban hành Kèm theo Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thời hiệu, thẩm quyền và tổ chức thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng điều chỉnh của quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế và các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc thi hành quyết định cưỡng chế theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai Nguyên tắc cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 01/2017/NĐ-CP) về...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: a) Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đất đối với các loại đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- Nguyên tắc cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật...
- 1. Việc cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách quan, bảo đảm trật tự, an toàn, đúng quy định của pháp luật.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024.
- 2. Quyết định này thay thế các quyết định:
- Điều 3. Nguyên tắc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- Nguyên tắc cưỡng chế thực hiện theo quy định tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật...
- 1. Việc cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách quan, bảo đảm trật tự, an toàn, đúng quy định của pháp luật.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: a) Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dâ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện thực hiện cưỡng chế quyết định giải quyết tranh chấp đất đai Cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai được thực hiện khi có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP về bổ sung khoản 3 Điều 91 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều kiện thực hiện cưỡng chế quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- Cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai được thực hiện khi có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP về bổ sung khoản 3 Điều 91 Nghị định...
- Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định và đã được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân, chuyển đổ...
- 3. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan.
- Điều 4. Điều kiện thực hiện cưỡng chế quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- Cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai được thực hiện khi có đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 59 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP về bổ sung khoản 3 Điều 91 Nghị định...
- Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định và đã được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi...
- Left: 4. Người bị cưỡng chế đã nhận được quyết định cưỡng chế. Right: 2. Người sử dụng đất được quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hiệu giải quyết tranh chấp lần hai và hiệu lực thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai Thời hiệu giải quyết tranh chấp lần hai và hiệu lực thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định của khoản 58 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP về bổ sung Điều 90a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP như sau...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: a) Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đất đối với các loại đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Thời hiệu giải quyết tranh chấp lần hai và hiệu lực thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- Thời hiệu giải quyết tranh chấp lần hai và hiệu lực thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định của khoản 58 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP về bổ sung Điều 90a Nghị...
- 1. Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu hoặc không quá 45 ngày đối với các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024.
- 2. Quyết định này thay thế các quyết định:
- Điều 5. Thời hiệu giải quyết tranh chấp lần hai và hiệu lực thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- Thời hiệu giải quyết tranh chấp lần hai và hiệu lực thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định của khoản 58 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP về bổ sung Điều 90a Nghị...
- 1. Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu hoặc không quá 45 ngày đối với các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: a) Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dâ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Chủ tịch UBND cấp huyện) nơi có đất ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế. 2. Việc tạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần một (hoặc lần hai) có hiệu lực thi hành mà một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, UBND cấp huyện giao Thanh tra huyện (hoặc phòng T...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai 1. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 02 ha cho mỗi loại đất. 2. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm không quá 30 ha....
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần một (hoặc lần hai) có hiệu lực thi hành mà một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định giải quyết...
- 2. Cơ quan được giao tham mưu, chủ trì tham mưu cho Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế và thành lập Ban thực hiện cưỡng chế.
- Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai
- 1. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 02 ha cho mỗi loại đất.
- 2. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm không quá 30 ha.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần một (hoặc lần hai) có hiệu lực thi hành mà một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định giải quyết...
- 2. Cơ quan được giao tham mưu, chủ trì tham mưu cho Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế và thành lập Ban thực hiện cưỡng chế.
Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai 1. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây hằng năm, nuôi...
Left
Điều 8.
Điều 8. Ban hành Quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị cưỡng chế của UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp huyện giao Thanh tra huyện (hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường) chủ trì, phối hợp với UBND cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế 1. Ngay sau khi ban hành quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban cưỡng chế, người có thẩm quyền cưỡng chế phải gửi cho Ban thực hiện cưỡng chế, cơ quan tham mưu thực hiện cưỡng chế, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp để phối hợp thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch tiến hành cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi có đất tiến hành cưỡng chế, chủ trì xây dựng kế hoạch tiến hành cưỡng chế, trách nhiệm của cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện cưỡng chế 1. Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch tiến hành cưỡng chế đã được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với các cơ quan tiến hành cưỡng chế ngoài thực địa với sự tham gia chứng kiến của đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã, đại diện xóm, tổ dân phố nơi có đất cưỡng chế. 2. Trước khi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cụ thể và diện tích tối thiểu được tách thửa đất 1. Đối với đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích tối thiểu của các thửa đất sau khi tách bằng hoặc lớn hơn 150 m 2 /thửa; b) Đối với đất rừng sản xuất: Diện tích tối thiểu của các thửa đất sau khi...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện cưỡng chế
- Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch tiến hành cưỡng chế đã được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với các cơ quan tiến hành cưỡng chế ngoài thực địa với sự tham gia chứng kiến của đ...
- 2. Trước khi bắt đầu việc cưỡng chế, người chủ trì cưỡng chế đọc, công bố công khai nội dung quyết định cưỡng chế, biện pháp cưỡng chế, thời hạn thực hiện việc cưỡng chế
- Điều 12. Điều kiện cụ thể và diện tích tối thiểu được tách thửa đất
- 1. Đối với đất nông nghiệp
- a) Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích tối thiểu của các thửa đất sau khi tách bằng hoặc lớn hơn 150 m 2 /thửa;
- Điều 11. Tổ chức thực hiện cưỡng chế
- Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch tiến hành cưỡng chế đã được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với các cơ quan tiến hành cưỡng chế ngoài thực địa với sự tham gia chứng kiến của đ...
- 2. Trước khi bắt đầu việc cưỡng chế, người chủ trì cưỡng chế đọc, công bố công khai nội dung quyết định cưỡng chế, biện pháp cưỡng chế, thời hạn thực hiện việc cưỡng chế
Điều 12. Điều kiện cụ thể và diện tích tối thiểu được tách thửa đất 1. Đối với đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích tối thiểu của các thửa đất...
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý tài sản sau khi thực hiện quyết định cưỡng chế Trường hợp người bị cưỡng chế, người có quyền và nghĩa vụ liên quan từ chối nhận tài sản đã được di dời khỏi nơi cưỡng chế, thì Ban thực hiện cưỡng chế xử lý như sau: 1. Đối với tài sản không bảo quản được, dễ hư hỏng (thủy sản, hoa màu, hàng tươi sống, thực phẩm và các vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tạm đình chỉ, đình chỉ thi hành quyết định cưỡng chế 1. Việc tạm đình chỉ thi hành quyết định cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định tạm đình chỉ thi hành của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Khi hết thời hạn tạm đình chỉ thì quyết định cưỡng chế phải được tổ chức thi hành. 2. Việc đình chỉ thi hành quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lưu trữ hồ sơ cưỡng chế 1. Chủ tịch UBND cấp huyện giao cơ quan chuyên môn lưu trữ hồ sơ cưỡng chế. Hồ sơ cưỡng chế lưu trữ gồm có: a) Đơn đề nghị cưỡng chế, Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật; b) Quyết định cưỡng chế; c) Quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế và Kế hoạch tiến hành cưỡng chế;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giải quyết khiếu nại, khiếu kiện về việc cưỡng chế và xử lý việc lấn, chiếm đất đã cưỡng chế 1. Người bị cưỡng chế, người có quyền và nghĩa vụ liên quan có quyền khiếu nại, khởi kiện quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính về việc cưỡng chế theo quy định của pháp luật. 2. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kinh phí cưỡng chế Kinh phí thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai do Nhà nước bảo đảm và được bố trí trong dự toán hàng năm của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai ban hành trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nếu không tự nguyện chấp hành và một trong các bên tranh chấp có đơn đề nghị cưỡng chế mà chưa tổ chức cưỡng chế thì thực hiện cưỡng chế theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế; tiếp nhận, giải quyết các kiến nghị, phản ánh, khiếu nại liên quan đến việc cưỡng chế theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan chuyên môn cấp huyện có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Quy định này về UBND tỉnh. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections