Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin là cơ quan thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành về kiểm tra, kiểm định, đánh giá và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về chất lượng mạng, công trình, sản phẩm và dịch vụ bưu chính, viễn thông, điện tử, công nghệ thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Tham gia nghiên cứu, đề xuất xây dựng, sửa đổi, bổ sung và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về tiêu chuẩn và chất lượng mạng, công trình, sản phẩm và dịch vụ bưu chính, viễn thông, điện tử, công nghệ thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin do Cục trưởng phụ trách, các Phó Cục trưởng, bộ máy giúp việc và các đơn vị trực thuộc. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4, Quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông như sau: "Điều 4: Tổ chức bộ máy của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin gồm: 1. Các phòng: - Phòng Nghiệp vụ - Phòng Tổ chức - Hành chính - Phòng Kế hoạch - Tài chính - Thanh tra 2. Các đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin do Cục trưởng phụ trách, các Phó Cục trưởng, bộ máy giúp việc và các đơn vị trực thuộc.
  • Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 1 và Điều 2 của...
  • Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng và chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về phần việc được phân công.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4, Quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông như sau:
  • - Phòng Nghiệp vụ
  • - Phòng Tổ chức - Hành chính
Removed / left-side focus
  • Phó Cục trưởng giúp việc Cục trưởng và chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về phần việc được phân công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin do Cục trưởng phụ trách, các Phó Cục trưởng, bộ máy giúp việc và các đơn vị trực thuộc. Right: "Điều 4: Tổ chức bộ máy của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin gồm:
  • Left: Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 1 và Điều 2 của... Right: Các đơn vị trực thuộc Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin là đơn vị sự nghiệp có thu, có con dấu, tài khoản để giao dịch theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4, Quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông như sau: "Điều 4: Tổ chức bộ máy của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức bộ máy của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin gồm: 1. Các phòng: - Phòng Chất lượng sản phẩm. - Phòng Chất lượng dịch vụ và cơ sở hạ tầng. - Phòng Chất lượng công nghệ thông tin. - Phòng Tổ chức - Hành chính. - Phòng Kế hoạch - Tài chính. - Thanh tra chất lượng. 2. Các đơn vị trực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, có trụ sở chính đặt tại thành phố Hà Nội và các đơn vị trực thuộc tại một số địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/03/2003 về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.