Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “Quy chế Quản lý mỹ phẩm”
35/2006/QĐ-BYT
Right document
Về việc điều chỉnh thời gian thực hiện Quy chế quản lý mỹ phẩm ban hành Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế
41/2006/QĐ-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy chế Quản lý mỹ phẩm”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh thời gian thực hiện Quy chế quản lý mỹ phẩm ban hành Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh thời gian thực hiện Quy chế quản lý mỹ phẩm ban hành Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế
- Về việc ban hành “Quy chế Quản lý mỹ phẩm”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý mỹ phẩm".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện Quy chế Quản lý mỹ phẩm như sau: 1. Các loại mỹ phẩm quy định tại Phụ lục 1: Danh mục sản phẩm mỹ phẩm bắt buộc phải đăng ký chất lượng tại Bộ Y tế ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế Quản lý mỹ phẩm thuộc các khoản 5, 6, 7...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các loại mỹ phẩm quy định tại Phụ lục 1:
- Danh mục sản phẩm mỹ phẩm bắt buộc phải đăng ký chất lượng tại Bộ Y tế ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế Quản lý mỹ phẩm...
- Kể từ ngày 01/4/2007, các loại mỹ phẩm thuộc danh mục được nêu trên khi nhập khẩu vào Việt Nam (đối với mỹ phẩm nước ngoài) phải có số đăng ký lưu hành và các loại mỹ phẩm sản xuất trong nước phải...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý mỹ phẩm". Right: Điều 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện Quy chế Quản lý mỹ phẩm như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 3629/1998/QĐ-BYT ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục các loại mỹ phẩm bắt buộc đăng ký chất lượng tại Bộ Y tế, Quyết định số 19/2001/QĐ-QLD ngày 27/4/2001 của Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam về việc ban hành qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 3629/1998/QĐ-BYT ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục các loại mỹ phẩm bắt buộc đăng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông/bà Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông/bà Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.