Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
15/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
01/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định về phân cấp cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng; quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 1. Phân cấp Sở Xây dựng cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng đối với công trình trừ nhà ở riêng lẻ: a) Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; b) Công trình xây dựng theo tuyến có liên quan đến địa giới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối với công trình và nhà ở riêng lẻ xây dựng mới: a) Tổng diện tích sàn: Không quá 100m 2 đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị, không quá 200m 2 đối với nhà ở riêng lẻ tại nông thôn và không quá 500m 2 đối với công trình. b) Chiều cao công trình, nhà ở r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình được phép tồn tại theo kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng có trách nhiệm xác định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị có liên quan được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng tại Điều 2 Quyết định này chịu trách nhiệm kiểm tra việc xây dựng công trình theo giấy phép được cấp, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về nội dung của giấy phép...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Các đơn vị có liên quan được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng tại Điều 2 Quyết định này chịu trách nhiệm kiểm tra việc xây dựng công trì...
- 2. Ban Quản lý Khu kinh tế; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Các đơn vị có liên quan được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng tại Điều 2 Quyết định này chịu trách nhiệm kiểm tra việc xây dựng công trì...
- 2. Ban Quản lý Khu kinh tế; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định việc cấp Giấy phép xây dựng...
- Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định việc cấp Giấy phép xây dựng...
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 7.
Điều 7. Giám đốc Sở Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections