Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
35/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
74/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2021.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2021.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định trình tự thủ tục thực hiện, g...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ THỦ TỤC THỰC HIỆN, GIÁM SÁT, QUẢN LÝ DỰ ÁN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- Left: Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: TRÌNH TỰ THỦ TỤC THỰC HIỆN, GIÁM SÁT, QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG KHÔNG SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Left: ( b an hành kèm theo Quyết định số 35 /20 21 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 20 21 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế) Right: ngày 04 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh (không bao gồm các dự án đầu tư công theo quy định của Luật Đầu tư công, dự án đầu tư kinh doanh theo hình thức đối tác công tư) có nhu cầu thuê đất, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh (không bao gồm các dự án đầu tư công theo quy định của Luật Đầu tư công, dự án đầu tư kinh doanh theo hình thức đối tác công tư) có nhu cầu thuê đất, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất trên địa bàn Khu kinh tế,...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 2. Đối với các dự án nằm trong các khu công nghiệp, khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, khu kinh tế cửa khẩu thực hiện theo quy định này và quy định riêng của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh. Right: Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa T...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh 1. Tuân thủ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành, thuộc danh mục dự án cần thu hồi đất được duyệt theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thực hiện thủ tục, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Tuân thủ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành, chương trình phát tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh Right: Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thực hiện thủ tục, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- Left: xã hội tỉnh, quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành, thuộc danh mục dự án cần thu hồi đất được duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai, chương trình phát tr... Right: xã hội tỉnh, quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch ngành, chương trình phát triển đô thị (nếu có) theo quy định của pháp luật về phát triển đô thị đã được phê duyệt v...
- Left: Các hồ sơ, giấy tờ nhà đầu tư đã nộp, được ký số, xác thực khi thực hiện thủ tục hành chính tại Cổng dịch vụ công của tỉnh được kế thừa và tái sử dụng cho các lần giao dịch tiếp theo (chỉ cần nộp m... Right: Hồ sơ, giấy tờ nhà đầu tư nộp, được ký số, xác thực khi thực hiện thủ tục hành chính tại Cổng dịch vụ công của tỉnh được kế thừa và sử dụng cho các lần giao dịch tiếp theo (chỉ cần nộp một lần nếu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư là hệ thống thông tin điện tử được sử dụng để cập nhật, lưu trữ, thực hiện báo cáo, quản lý thông tin về dự án đầu tư kinh doanh trên địa bàn tỉnh. Thông tin lưu trữ tại Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư được sử dụng thống nhất và xuyên suốt tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây viết tắt là Ban Quản lý) là cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh. 2. Bê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây viết tắt là Ban Quản lý) là cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước trên địa bàn các Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh theo chức năn...
- 2. Bên mời thầu là đơn vị trực thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền: Cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Left: 2. Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) cấp huyện: Gồm UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế. Right: 8. Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) cấp huyện gồm: UBND các huyện Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang, Phú Lộc, A Lưới và UBND các thị xã Hương Trà, Hương Thủy.
- Left: 4. Số ngày giải quyết hồ sơ được quy định tại Quy định này được hiểu là số ngày làm việc. Right: 7. Số ngày giải quyết hồ sơ được quy định tại Quy định này là số ngày làm việc theo quy định.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, NGUYÊN TẮC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TRÌNH TỰ, NGUYÊN TẮC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC Right: TRÌNH TỰ, TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Left
Điều 5
Điều 5 . Trình tự thực hiện dự án 1. Các thủ tục hành chính liên quan đến dự án đầu tư và xây dựng kinh doanh do các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện giải quyết, bao gồm: a) Bước 1. Lập, thẩm định, phê duyệt danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư; b) Bước 2. Chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự thực hiện dự án Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản...
- 1. Các thủ tục hành chính liên quan đến dự án đầu tư và xây dựng kinh doanh do các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện giải quyết, bao gồm:
- a) Bước 1. Lập, thẩm định, phê duyệt danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư;
- b) Bước 2. Chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (nếu có).
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc giải quyết các thủ tục hành chính 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tư, theo dõi tổng hợp các dự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh và không sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Tổ chức thẩm định danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc giải quyết các thủ tục hành chính 1. Ban Quản lý là cơ quan đầu mối tiếp nhận các thủ tục hành chính, thực hiện chức năng quản lý nhà nước; lập danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp trình UBND tỉnh phê duyệt để công bố công khai theo quy định. 2. Ban Quản lý là cơ quan đầu mối hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban Quản lý là cơ quan đầu mối tiếp nhận các thủ tục hành chính, thực hiện chức năng quản lý nhà nước
- lập danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp trình UBND tỉnh phê duyệt để công bố công khai theo quy định.
- 2. Ban Quản lý là cơ quan đầu mối hỗ trợ, hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện thủ tục Chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ và UBND tỉnh.
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tư, theo dõi tổng hợp các dự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh và không sử dụng vốn ngân sách nhà...
- tiếp nhận thẩm định trình UBND tỉnh chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
- cấp, điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư
Left
Điều 7
Điều 7 . Một số t hẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng với nhà đầu tư theo quy định của Luật đấu thầu. Để đảm bảo quản lý dự án đồng bộ thống nhất, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho cơ quan được giao nhiệm vụ là bên mời thầu dự án tổ chức đàm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất 1. Trưởng ban Ban Quản lý là người có thẩm quyền phê duyệt chấp thuận chủ trương đầu tư, danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư, chấp thuận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Lu...
- 2. Ban Quản lý phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư trước khi công bố danh mục dự án.
- Để đảm bảo quản lý dự án đồng bộ thống nhất, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho cơ quan được giao nhiệm vụ là bên mời thầu dự án tổ chức đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng với nhà đầu tư được l...
- 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện là bên mời thầu, cụ thể một số nội du...
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện là bên mời thầu dự án có sử dụng đất thuộc địa bàn mà Ủy ban nhân dân cấp huyện là đơn vị quản lý dự án sau đầu tư.
- Left: Điều 7 . Một số t hẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất Right: Điều 7. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất
- Left: Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng với nhà đầu tư theo quy định của Luật đấu thầu. Right: 4. Ban Quản lý là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng với nhà đầu tư.
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là người có thẩm quyền phê duyệt chấp thuận chủ trương đầu tư, danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, danh sách nh... Right: 1. Trưởng ban Ban Quản lý là người có thẩm quyền phê duyệt chấp thuận chủ trương đầu tư, danh mục dự án có sử dụng đất, kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, danh sách nhà đầ...
Left
Điều 8
Điều 8 . Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, dự án theo luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế: Theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, dự án theo luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa 1. Hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP. 2. Hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 1. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế: Theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu v... Right: 1. Hình thức đấu thầu rộng rãi quốc tế áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP.
- Left: 2. Áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước: Theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP . Right: 2. Hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP và khoản 3 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Left
Chương II I
Chương II I LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT D ANH MỤC D Ự ÁN , CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Open sectionRight
Chương III
Chương III LẬP, PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN VÀ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT D ANH MỤC D Ự ÁN , CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC Right: LẬP, PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN VÀ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Left
Điều 9
Điều 9 . Lập, thẩm định, phê duyệt d anh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Lập danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh căn cứ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Lập danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: Ban Quản lý căn cứ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch đô thị, q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư:
- Công bố danh mục dự án kêu gọi đầu tư:
- Văn phòng UBND tỉnh đăng tải danh mục dự án kêu gọi đầu tư trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh tại địa chỉ https://thuathienhue.gov.vn , Ban Quản lý đăng tải danh mục dự án kêu gọi đầu tư trên tra...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức lấy ý kiến các cơ quan có liên quan để tổng hợp, hoàn chỉnh danh mục dự án đầu tư báo cáo UBND tỉnh sau khi nhận được hồ sơ đề nghị của các cơ quan.
- 3. Thống nhất danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: UBND tỉnh tổ chức làm việc để thống nhất sau khi nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Left: Điều 9 . Lập, thẩm định, phê duyệt d anh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư Right: Điều 9. Lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
- Left: 1. Lập danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh căn cứ quy hoạch cấp quốc gia, quy... Right: 1. Lập danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: Ban Quản lý căn cứ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Left: xã hội tỉnh, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, kế hoạch có liên quan khác lập danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư... Right: xã hội tỉnh, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, kế hoạch có liên quan khác lập danh mục dự án trình UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở chấp thuận chủ trương đầ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, đề nghị, thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, trình tự thực hiện như sau: a) Hàng năm căn cứ danh mục dự án đầu tư đã được UBND tỉnh thống nhất tại Điều 9 Quy định này, các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và UBND...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập, đề nghị, thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Trình tự lập, đề nghị, thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và tổ chức thẩm định: Ban Quản lý. 3. Thành phần hồ sơ và thời gian giải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình tự lập, đề nghị, thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và tổ chức thẩm định: Ban Quản lý.
- https://www.bqlkktcn.thuathienhue.gov.vn .
- 1. Đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, trình tự thực hiện như sau:
- a) Hàng năm căn cứ danh mục dự án đầu tư đã được UBND tỉnh thống nhất tại Điều 9 Quy định này, các cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và UBND cấp huyện lập hồ sơ chấp thuận chủ trương...
- thời hạn đề xuất chấp thuận chủ trương dự án nằm trong danh mục nêu trên phải hoàn thành trong 03 năm đầu của kỳ kế hoạch.
- Left: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: Right: Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ:
- Left: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan đầu mối tiếp nhận. Right: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn và trên trang thông tin điện tử của Ban Quản lý tại địa chỉ:
- Left: d) Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: Right: 7. Trường hợp khi thẩm định hồ sơ chấp thuận chủ trương đầu tư dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng
Left
Điều 11
Điều 11 . Thẩm định, phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh a) Trình tự, thủ tục: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 41 của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định, phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 11 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 11 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- 1. Thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh
- a) Trình tự, thủ tục:
- Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 41 của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi tại khoản 1 Điều 1...
Left
Chương IV
Chương IV LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Mục 1. ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1. ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Right: Mục 1. ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 12.
Điều 12. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai. 2. Các cơ sở nhà đất thuộc nhà nước quản lý.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 118 Luật Đất đai. 2. Các cơ sở nhà đất thuộc nhà nước quản lý.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của UBND tỉnh
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định của pháp luật, quy định của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định của UBND tỉnh Right: Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định của pháp luật, quy định của UBND tỉnh.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự triển khai dự án sau khi có kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất Sau khi trúng đấu giá, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này; trừ các thủ tục lập quy hoạch chi tiết, bồi thường hỗ trợ tái định cư, trồng rừng thay thế diện tích...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự triển khai dự án sau khi có kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất. Sau khi trúng đấu giá, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định tại các Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này; trừ các thủ tục lập quy hoạch chi tiết, bồi thường hỗ trợ tái định cư, trồng rừng thay thế...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 2
Mục 2 LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN THUỘC TRƯỜNG HỢP NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện xác định dự án 1. Thuộc các dự án quy định tại khoản 1 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP mà không sử dụng vốn đầu tư công để xây dựng công trình. Dự án xây dựng khu đô thị, nhà ở thương mại; trụ sở văn phòng làm việc; công trình thương mại, dịch vụ được phân loại theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện xác định dự án Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- 1. Thuộc các dự án quy định tại khoản 1 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP mà không sử dụng vốn đầu tư công để xây dựng công trình. Dự án xây dựng khu đô thị, nhà ở thương mại
- trụ sở văn phòng làm việc
- công trình thương mại, dịch vụ được phân loại theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp dự án có nhiều công năng, dự án đầu tư có sử dụng đất được xác định căn cứ công trình chính củ...
Left
Điều 16
Điều 16 . Các trường hợp không được tham gia đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất khi công bố danh mục dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư đã được giao thực hiện dự án có sử dụng đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh nhưng dự án đã bị chấm dứt hoạt động chưa quá 02 năm kể từ ngày dự án bị chấm dứt hoạt động. 2. Đang trong quá t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các trường hợp không được tham gia đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất khi công bố danh mục dự án đầu tư Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- 1. Nhà đầu tư đã được giao thực hiện dự án có sử dụng đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh nhưng dự án đã bị chấm dứt hoạt động chưa quá 02 năm kể từ ngày dự án bị chấm dứt hoạt động.
- 2. Đang trong quá trình giải thể; bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;
- 3. Đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án có sử dụng đất 1. Tổng hợp vào danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư: Thực hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP , được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Lập danh danh mục dự án đầu tư...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án có sử dụng đất 1. Trình tự lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Công bố danh mục dự án: Ban Quản lý đăng tải thông tin dự án lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình tự lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- Tổng hợp vào danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư:
- Thực hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP , được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Lập danh danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư:
- Left: a) Căn cứ Quyết định phê duyệt danh mục dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm đăng tải thông tin dự án lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không muộn hơn 07 ngày (bảy ngày) làm việc, kể từ ng... Right: 2. Công bố danh mục dự án: Ban Quản lý đăng tải thông tin dự án lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để có thể nộp hồ sơ tr...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Trình tự chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 18 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình tự chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 18 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và đánh giá hồ sơ: Ban Quản lý.
- 3. Căn cứ kết quả đánh giá, Trưởng ban Ban Quản lý quyết định các nội dung quy định tại khoản 4 Điều 18 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND và giao đơn vị trực thuộc Ban Quản l...
- Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế (trường hợp Hệ thống chư...
- 2. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm: Văn bản đăng ký thực hiện dự án; hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư; các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
- Thời gian tối thiểu để nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ năng lực, kinh nghiệm và đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất là 30 ngày (ba mươi ngày) kể từ ngày danh mục dự án được đăng tải.
Left
Điều 19
Điều 19 . Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án có sử dụng đất thực hiện theo điểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP. 2. Căn cứ quy định tại khoản 1 nêu trên, bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án có sử dụng đất thực hiện theo điểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP. 2. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này, Ban Quản lý giao bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, trình Trưởng ban Ban Quản lý phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 2. Căn cứ quy định tại khoản 1 nêu trên, bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Right: 2. Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này, Ban Quản lý giao bên mời thầu lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, trình Trưởng ban Ban Quản lý phê duyệt.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư 1. Quy trình chi tiết thực hiện theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu: a) Căn cứ danh mục dự án cần lựa chọn nhà đầu tư được công bố theo quy định; kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được duyệt và các quy định hiện hành...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trình tự thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư 1. Trình tự thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 20 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Về việc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu lập Hồ sơ mời thầu gửi Ban Quản lý tổ chức thẩm định,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Bên mời thầu lập Hồ sơ mời thầu gửi Ban Quản lý tổ chức thẩm định, phê duyệt.
- b) Trong quá trình thẩm định hồ sơ mời thầu, Ban Quản lý phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định giá trị M 3 do bên mời thầu đề xuất.
- 3. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định tại các Chương V, Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này.
- a) Căn cứ danh mục dự án cần lựa chọn nhà đầu tư được công bố theo quy định
- kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được duyệt và các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản, đầu tư, xây dựng và quy định của pháp luật liên quan, Bên mời thầu lập Hồ...
- b) Nội dung hồ sơ mời thầu: Hồ sơ mời thầu được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT
- Left: 1. Quy trình chi tiết thực hiện theo quy định tại Điều 46 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP. Right: 1. Trình tự thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 20 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- Left: 2. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu: Right: 2. Về việc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu
Left
Mục 3
Mục 3 LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN dự án theo PHÁP luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa
Open sectionRight
Mục 3. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO PHÁP LUẬT CHUYÊN NGÀNH, PHÁP LUẬT VỀ XÃ HỘI HÓA
Mục 3. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO PHÁP LUẬT CHUYÊN NGÀNH, PHÁP LUẬT VỀ XÃ HỘI HÓA
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện xác định dự án 1. Dự án theo quy định của luật chuyên ngành cần phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. 2. Dự án được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dụ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện xác định dự án Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND
- 1. Dự án theo quy định của luật chuyên ngành cần phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
- 2. Dự án được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định tại Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩ...
- Nghị định số 59/2014/NĐ-CP ngày 16/06/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các h...
Left
Điều 22.
Điều 22. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án 1. Lập, phê duyệt danh mục dự án: Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án 1. Lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án thực hiện theo quy định tại Điều 22 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Ban Quản lý phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư trước khi công bố danh mục dự án. 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Ban Quản lý phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư trước khi công bố danh mục dự án.
- 3. Công bố danh mục dự án: Ban Quản lý đăng tải thông tin dự án lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định.
- Lập, phê duyệt danh mục dự án:
- Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh...
- Left: 2. Công bố danh mục dự án: Thực hiện theo khoản 4 Điều 17 Quy định này. Right: 1. Lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án thực hiện theo quy định tại Điều 22 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để có thể nộp hồ sơ trên Hệ thống mạng...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Nội dung, trình tự thủ tục chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 23 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Cơ quan đầu mối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung, trình tự thủ tục chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 23 Quy định ban hành kèm theo Quyết định...
- 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và đánh giá hồ sơ: Ban Quản lý.
- 3. Căn cứ kết quả đánh giá, Trưởng ban Ban Quản lý quyết định các nội dung quy định tại khoản 4 Điều 23 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND và giao đơn vị trực thuộc Ban Quản l...
- Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để c...
- 2. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm: Văn bản đăng ký thực hiện dự án; hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực kinh nghiệm của nhà đầu tư; các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
- Thời gian tối thiểu để nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ quan tâm thực hiện dự án là 30 ngày (ba mưới ngày) kể từ ngày danh mục dự án được đăng tải.
Left
Mục 4
Mục 4 LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionRight
Mục 4. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
Mục 4. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI Right: Mục 4. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội Quy định lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trình tự thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội Quy định lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định pháp luật về nhà ở xã hội và quy định của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Quy định lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định pháp luật về nhà ở xã hội và quy định của UBND tỉnh.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự triển khai dự án nhà ở xã hội sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư Sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định Chương V, Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trình tự triển khai dự án nhà ở xã hội sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư Sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định tại các Chương V, Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 5
Mục 5 LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN KHI CÓ TỪ HAI NHÀ ĐẦU TƯ ĐĂNG KÝ LỰA CHỌN MỘT ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện xác định dự án 1. Dự án không thuộc diện lựa chọn được nhà đầu tư theo quy định tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4 Chương IV Quy định này. 2. Dự án không thuộc khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư; khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 3. Dự án không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất quy định tại Điều 62 của Luật Đất đa...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Xác định dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp nhuận nhà đầu tư 1. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 4 Điều 29 Luật Đầu tư và khoản 5 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Xác định dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp nhuận nhà đầu tư
- Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 4 Điều 29 Luật Đầu tư v...
- Trường hợp dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này mà có từ hai nhà đầu tư trở lên cùng nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị thực hiện dự án đầu tư tại một địa điểm thì thực hiện thủ tục theo quy định tại k...
- Điều 26. Điều kiện xác định dự án
- 1. Dự án không thuộc diện lựa chọn được nhà đầu tư theo quy định tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4 Chương IV Quy định này.
- 2. Dự án không thuộc khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư; khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án 1. Lập, phê duyệt danh mục dự án: Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Trường hợp dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 26 Quy định này mà có một nhà đầu tư nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị thực hiện dự án đầu tư tại một địa điểm thì thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư như sau: a) Nhà đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Hồ sơ, thủ tục lập, thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
- Trường hợp dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 26 Quy định này mà có một nhà đầu tư nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị thực hiện dự án đầu tư tại một địa điểm thì thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đ...
- a) Nhà đầu tư lập hồ sơ chấp thuận chủ trương đầu tư gửi Ban Quản lý. Nội dung đề nghị thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư và các khoản 2, 3 Điều 31 Nghị định số 3...
- Điều 27. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án
- Lập, phê duyệt danh mục dự án:
- Căn cứ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh...
Left
Điều 28.
Điều 28. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để có thể nộp hồ sơ trên Hệ thống mạng...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Xác định dự án thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư Chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Xác định dự án thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư
- Điều 28. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (trường hợp Hệ thống chưa hoàn thiện để c...
- 2. Hồ sơ quan tâm thực hiện dự án của nhà đầu tư bao gồm: Văn bản đăng ký thực hiện dự án; hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực kinh nghiệm của nhà đầu tư; các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
- Left: Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư và lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Right: Chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Left
Mục 6
Mục 6 CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục 6. CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 6. CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ Right: Mục 6. CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều kiện xác định dự án 1. Dự án thuộc khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư; khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Dự án không lựa chọn được nhà đầu tư theo quy định tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4, mục 5 Chương IV Quy định này.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Chấp thuận nhà đầu tư 1. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh). 3. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Theo quy định của Bộ thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Chấp thuận nhà đầu tư
- 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết:
- Điều 29. Điều kiện xác định dự án
- 2. Dự án không lựa chọn được nhà đầu tư theo quy định tại mục 1, mục 2, mục 3, mục 4, mục 5 Chương IV Quy định này.
- Left: 1. Dự án thuộc khoản 3 Điều 29 Luật Đầu tư; khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Right: 1. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chấp thuận nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ chấp thuận nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). 3. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Trường hợp thực hiện, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trường hợp thực hiện, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- https://www.bqlkktcn.thuathienhue.gov.vn .
- 4. Ban Quản lý báo cáo UBND tỉnh xem xét, thống nhất chủ trương trước khi thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án.
- 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ chấp thuận nhà đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 4. Nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận nhà đầu tư: Theo khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 5. Sau khi được UBND tỉnh chấp thuận nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định Chương V, Chương VI, Chương VII, Chương VIII, Chương IX, Chương X, Chương XI Quy định này.
- Left: Điều 30. Chấp thuận nhà đầu tư Right: Điều 30. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Left: 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). Right: 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Left: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: Right: Theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ:
Left
Điều 31.
Điều 31. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại Điều 37, khoản 2 Điều 38 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trình tự thực hiện: a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công c...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế Thực hiện theo quy định tại Điều 32 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế
- Thực hiện theo quy định tại Điều 32 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- Điều 31. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại Điều 37, khoản 2 Điều 38 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Trình tự thực hiện:
Left
Điều 32
Điều 32 . Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế 1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định, nhà đầu tư thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp hoặc thành lập tổ chức kinh tế khác theo quy định. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ s...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Nội dung, trình tự thực hiện điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh). 3. Thành phần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Điều chỉnh dự án đầu tư
- 1. Nội dung, trình tự thực hiện điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- https://www.bqlkktcn.thuathienhue.gov.vn .
- Điều 32 . Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế
- 1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định, nhà đầu tư thực hiện thủ tục thành lập doanh nghiệp hoặc thành lập tổ chức kinh tế khác theo quy định.
- Left: 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). Right: 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Left: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan đầu mối tiếp nhận. Right: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn và trang thông tin điện tử của Ban Quản lý tại địa chỉ:
Left
Điều 33
Điều 33 . Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 41 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trình tự thực hiện: a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). b)...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại các Điều 35, 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh). 3. Thành phần hồ sơ, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại các Điều 35, 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- https://www.bqlkktcn.thuathienhue.gov.vn .
- 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 41 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Trình tự thực hiện:
- Left: Điều 33 . Điều chỉnh dự án đầu tư Right: Điều 33. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Left: a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). Right: 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Left: b) Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Right: Thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết:
Left
Điều 34.
Điều 34. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). 2. Thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Chuyển nhượng dự án 1. Nội dung, trình tự thủ tục chuyển nhượng dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh). 3. Thành phần hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Chuyển nhượng dự án
- 1. Nội dung, trình tự thủ tục chuyển nhượng dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- https://www.bqlkktcn.thuathienhue.gov.vn .
- Điều 34. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Left: 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). Right: 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Left: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan đầu mối tiếp nhận. Right: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn và trang thông tin điện tử của Ban Quản lý tại địa chỉ:
Left
Điều 35.
Điều 35. Chuyển nhượng dự án 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trình tự thực hiện: a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). b) Thành phần...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư 1. Trình tự, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 36 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Trường hợp tự quyết định ngừng hoạt động một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư, nhà đầu tư gửi thông báo cho Ban Quản lý trong thời hạn theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trình tự, thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 36 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- 2. Trường hợp tự quyết định ngừng hoạt động một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư, nhà đầu tư gửi thông báo cho Ban Quản lý trong thời hạn theo quy định.
- 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Đầu tư và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Trình tự thực hiện:
- a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
- Left: Điều 35. Chuyển nhượng dự án Right: Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Left
Điều 36
Điều 36 . Ngừng hoạt động của dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư tự quyết định ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư: Trình tự thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 56 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư 1. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 37 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư gửi quyết định ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều kiện, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Điều 37 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- 3. Ban Quản lý báo cáo UBND tỉnh xem xét, thống nhất chủ trương trước khi thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định.
- Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư:
- Trình tự thực hiện theo quy định tại điểm b, c khoản 3 Điều 56 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Left: Điều 36 . Ngừng hoạt động của dự án đầu tư Right: Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Left: 1. Nhà đầu tư tự quyết định ngừng hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 47 Luật Đầu tư: Trình tự thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 56 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Right: Trường hợp tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 của Luật Đầu tư, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho Cơ quan đăng...
Left
Điều 37.
Điều 37. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư: Trình tự thực hiện quy định tại điểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 48 L...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Đảm bảo thực hiện dự án Thực hiện theo quy định tại Điều 38 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà đầu tư tự quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư: Trình tự thực hiện quy định tại điểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư:
- Trường hợp nhà đầu tư không thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều...
- Left: Điều 37. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư Right: Điều 37. Đảm bảo thực hiện dự án
- Left: Trình tự thực hiện quy định tại điểm b khoản 2 Điều 57 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Right: Thực hiện theo quy định tại Điều 38 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
Left
Điều 38.
Điều 38. Đảm bảo thực hiện dự án 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu tư và theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. 2. Trình tự thực hiện ký quỹ, hoàn trả, tịch thu tiền ký quỹ: Theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Trình tự thủ tục theo quy định tại khoản 1 Điều 39 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
- 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết:
- Điều 38. Đảm bảo thực hiện dự án
- 2. Trình tự thực hiện ký quỹ, hoàn trả, tịch thu tiền ký quỹ: Theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Left: 1. Điều kiện xác định dự án: Theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Đầu tư và theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Right: 1. Trình tự thủ tục theo quy định tại khoản 1 Điều 39 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
Left
Chương V
Chương V LẬP QUY HOẠCH; LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ HOẶC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH .
Open sectionRight
Chương V
Chương V LẬP QUY HOẠCH; LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ HOẶC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH .
- Left: LẬP QUY HOẠCH; LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ HOẶC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ Right: LẬP QUY HOẠCH; LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ HOẶC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH
Left
Điều 39
Điều 39 . Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích từ 05 ha trở lên. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích nhỏ hơn 5ha (hoặc nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 Luật Đất đai năm 2013. Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế
- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 Luật Đất đai năm 2013. Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân...
- Điều 39 . Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
- Nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích từ 05 ha trở lên.
- Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích nhỏ hơn 5ha (hoặc nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư) tại các khu vực đã có quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch...
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 Luật Đất đai năm 2013. Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh (trường hợp nhà nước không thu hồi đất) Thực hiện theo quy định tại Điều 41 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh (trường hợp nhà nước không thu hồi đất)
- Thực hiện theo quy định tại Điều 41 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- Điều 40. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế
- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 62 Luật Đất đai năm 2013. Việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo quy định hiện hành của Ủy ban nhân dân...
Left
Điều 41.
Điều 41. Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh (trường hợp nhà nước không thu hồi đất) Nhà đầu tư được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 73 L...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của các dự án theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
- Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ:
- Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của các dự án theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 c...
- Điều 41. Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh (trường hợp nhà nước không thu hồi đất)
- Nhà đầu tư được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 16 Nghị định số 43/20...
Left
Chương VI
Chương VI LẬP CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI LẬP CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- CHO THUÊ ĐẤT
- Left: LẬP CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, Right: LẬP CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Left
Điều 42
Điều 42 . Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: a) Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh) xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của các đối tượng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 1...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) tiếp nhận hồ sơ của các dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 42. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
- https://www.bqlkktcn.thuathienhue.gov.vn .
- Điều 42 . Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
- b) UBND cấp huyện (Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện) xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các đối tượng quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của...
- Left: a) Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh) xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của các đối tượng quy định tại Phụ... Right: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) tiếp nhận hồ sơ của các dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị đị...
- Left: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ. Right: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn và trên trang thông tin điện tử của Ban Quản lý tại địa chỉ:
Left
Điều 43
Điều 43 . Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). 2. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện the...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của các Bộ, ngành Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP.
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
- Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết:
- Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ:
- Left: Điều 43 . Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh Right: Điều 43. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của các Bộ, ngành
Left
Điều 44
Điều 44 . Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của các Bộ ngành Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1, Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Nội dung, trình tự thủ tục thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng thực hiện theo Điều 45 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Tru...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 44. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
- 1. Nội dung, trình tự thủ tục thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng thực hiện theo Điều 45 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ:
- Điều 44 . Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của các Bộ ngành
- Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1, Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện đối với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, từng công trình xây dựng hoặc một số công trình xây dựng theo giai đoạn thực hiện, phân kỳ đầu tư của dự án nhưng phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các kết quả th...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Thẩm duyệt hoặc cho ý kiến phòng cháy chữa cháy 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn - Công an tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh). 2. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Thẩm duyệt hoặc cho ý kiến phòng cháy chữa cháy
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn
- Công an tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
- Việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện đối với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần, từng công trình xây dựng hoặc một số công trình xây dựng theo giai đoạn thực hiện, phân kỳ đầu...
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (cơ quan chủ trì thẩm định): Sở Xây dựng, các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án đầu t...
- Left: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: Right: 2. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: https://www.thuathienhue...
Left
Điều 46
Điều 46 . Thẩm duyệt hoặc cho ý kiến phòng cháy chữa cháy 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Các cơ quan tại khoản 1 Điều 45 Quy định này, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật và chuyển cho Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn - Công an tỉnh Thừa...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Cung cấp thông tin, thỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện Nhà đầu tư liên hệ trực tiếp Ban Quản lý để được hướng dẫn đấu nối công trình hạ tầng giao thông, thoát nước, xử lý nước thải đối với dự án trên địa bàn Khu kinh tế, khu công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Cung cấp thông tin, thỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện
- Nhà đầu tư liên hệ trực tiếp Ban Quản lý để được hướng dẫn đấu nối công trình hạ tầng giao thông, thoát nước, xử lý nước thải đối với dự án trên địa bàn Khu kinh tế, khu công nghiệp.
- Điều 46 . Thẩm duyệt hoặc cho ý kiến phòng cháy chữa cháy
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Các cơ quan tại khoản 1 Điều 45 Quy định này, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật và chuy...
- Công an tỉnh Thừa Thiên Huế cho ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy hoặc thẩm duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy theo quy định.
Left
Điều 47.
Điều 47. Cung cấp t hông tin , t hỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện 1. Nhà đầu tư liên hệ trực tiếp cơ quan, đơn vị có thẩm quyền để được hướng dẫn đấu nối hạ tầng kỹ thuật, cụ thể như sau: a) Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị: Đối với các dự án trong khu đô thị mới An Vân Dương; b) Công ty Cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế:...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (áp dụng đối với công trình thuộc dự án được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn) 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (áp dụng đối với công trình thuộc dự án được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạc...
- Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ:
- Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với côn...
- Điều 47. Cung cấp t hông tin , t hỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện
- 1. Nhà đầu tư liên hệ trực tiếp cơ quan, đơn vị có thẩm quyền để được hướng dẫn đấu nối hạ tầng kỹ thuật, cụ thể như sau:
- a) Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị: Đối với các dự án trong khu đô thị mới An Vân Dương;
- Left: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Right: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn và trên trang thông tin điện tử của Ban Quản lý tại địa chỉ:
Left
Điều 48
Điều 48 . Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (áp dụng đối với công trình thuộc dự án được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thô n) 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (cơ quan chủ trì thẩm định): Sở Xây dựng, các sở qu...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Thẩm duyệt, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn - Công an tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 48. Thẩm duyệt, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
- Công an tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Công an tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: https://congan.thuathienhue.gov.vn .
- Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (áp dụng đối với công trình thuộc dự án được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạc...
- Sở Xây dựng, các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình thuộc dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến...
- Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết:
- Left: Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ (cơ quan chủ trì thẩm định): Right: 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn
- Left: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: Right: 2. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: https://www.thuathienhue...
Left
Điều 49.
Điều 49. Thẩm duyệt, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Các cơ quan tại khoản 1 Điều 48 Quy định này, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặ...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Thực hiện theo quy định tại Điều 50 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Thực hiện theo quy định tại Điều 50 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND
- Điều 49. Thẩm duyệt, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Các cơ quan tại khoản 1 Điều 48 Quy định này, có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc th...
- Công an tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định theo quy định.
Left
Điều 50
Điều 50 . Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (bộ phận tiếp nh...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Đăng ký công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; đất trồng lúa nước sang mục đích khác; nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp Việc thực hiện đăng ký các công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 50. Đăng ký công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
- đất trồng lúa nước sang mục đích khác
- nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp
- Điều 50 . Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- 1. Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác
- a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
Left
Điều 51.
Điều 51. Đăng ký công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; đất trồng lúa nước sang mục đích khác; nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp Việc thực hiện đăng ký các công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụ...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với các dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất: Sau khi thực hiện hoàn thành công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng; hoàn thành thủ tục trồng rừng thay thế, chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định tại Điều 49 Quy định này (nếu có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 51. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Đối với các dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất: Sau khi thực hiện hoàn thành công tác thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng
- hoàn thành thủ tục trồng rừng thay thế, chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định tại Điều 49 Quy định này (nếu có) nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất như sau:
- Điều 51. Đăng ký công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
- đất trồng lúa nước sang mục đích khác
- nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- Left: GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Right: GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 52
Điều 52 . Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với các dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất: Sau khi thực hiện hoàn thành việc thu hồi đất và hoàn thành thủ tục trồng rừng thay thế, chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định tại Điều 50 Quy định này (nếu có) nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị gia...
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện theo quy định hiện hành của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 52. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện theo quy định hiện hành của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Điều 52 . Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
- Đối với các dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất:
- Sau khi thực hiện hoàn thành việc thu hồi đất và hoàn thành thủ tục trồng rừng thay thế, chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định tại Điều 50 Quy định này (nếu có) nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị gi...
Left
Điều 53.
Điều 53. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30/06/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quy...
Open sectionRight
Điều 53.
Điều 53. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 53. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ
- Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Điều 53. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 30/06/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc...
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương VIII
Chương VIII CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 54
Điều 54 . Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ 1. Sở Xây dựng (qua bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) theo Quyết định ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. UBND cấp huyện (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện) theo ph...
Open sectionRight
Điều 54.
Điều 54. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết Theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn và trên trang thông tin điện tử của Ban Quản lý tại địa chỉ: https://www.bqlkktcn.thuathienhue.gov.vn .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 54. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết
- Theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ:
- https://www.tthc.thuathienhue.gov.vn và trên trang thông tin điện tử của Ban Quản lý tại địa chỉ:
- Điều 54 . Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ
- 1. Sở Xây dựng (qua bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) theo Quyết định ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bà...
- UBND cấp huyện (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện) theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế tại Quyết định ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên...
Left
Điều 55
Điều 55 . Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ: https://www.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan đầu mối tiếp nhận.
Open sectionRight
Điều 55.
Điều 55. Xây dựng kế hoạch triển khai dự án Nhà đầu tư lập kế hoạch triển khai thực hiện dự án theo từng hạng mục tương ứng với chi phí đầu tư của các hạng mục gửi Ban Quản lý để kiểm tra giám sát quá trình triển khai thực hiện dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 55. Xây dựng kế hoạch triển khai dự án
- Nhà đầu tư lập kế hoạch triển khai thực hiện dự án theo từng hạng mục tương ứng với chi phí đầu tư của các hạng mục gửi Ban Quản lý để kiểm tra giám sát quá trình triển khai thực hiện dự án.
- Điều 55 . Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết
- Thực hiện theo quy định của Bộ thủ tục hành chính được công bố và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Thừa Thiên Huế tại địa chỉ:
- https://www.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan đầu mối tiếp nhận.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX TRIỂN KHAI DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương IX
Chương IX TRIỂN KHAI DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 56.
Điều 56. Xây dựng kế hoạch triển khai dự án Nhà đầu tư lập kế hoạch triển khai xây dựng dự án theo từng hạng mục tương ứng với chi phi đầu tư của các hạng mục, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành địa phương có liên quan để giám sát quá trình triển khai dự án.
Open sectionRight
Điều 56.
Điều 56. Báo cáo kết quả triển khai dự án Định kỳ hàng tháng, quý, năm, nhà đầu tư báo cáo kết quả thực hiện dự án gửi Ban Quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định kỳ hàng tháng, quý, năm, nhà đầu tư báo cáo kết quả thực hiện dự án gửi Ban Quản lý.
- Nhà đầu tư lập kế hoạch triển khai xây dựng dự án theo từng hạng mục tương ứng với chi phi đầu tư của các hạng mục, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành địa phương có liên quan để giám sát quá...
- Left: Điều 56. Xây dựng kế hoạch triển khai dự án Right: Điều 56. Báo cáo kết quả triển khai dự án
Left
Điều 57.
Điều 57. Báo cáo kết quả triển khai dự án Định kỳ hàng tháng, quý, năm nhà đầu tư báo cáo kết quả thực hiện dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành địa phương.
Open sectionRight
Điều 57.
Điều 57. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Trình tự, nội dung kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND. a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 57. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- 1. Trình tự, nội dung kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND.
- a) Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- Điều 57. Báo cáo kết quả triển khai dự án
- Định kỳ hàng tháng, quý, năm nhà đầu tư báo cáo kết quả thực hiện dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành địa phương.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X NGHIỆM THU, BÀN GIAO, ĐƯA DỰ ÁN VÀO HOẠT ĐỘNG.
Open sectionRight
Chương X
Chương X NGHIỆM THU, BÀN GIAO, ĐƯA DỰ ÁN VÀO HOẠT ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 58
Điều 58 . Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng thuộc trách nhiệm quản lý của các cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp của UBND tỉnh (Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, UBND cấp huyện theo phân cấp), quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngà...
Open sectionRight
Điều 58.
Điều 58. Xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án (nếu có) 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh). 2. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 58. Xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án (nếu có)
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Ban Quản lý (Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).
- https://www.bqlkktcn.thuathienhue.gov.vn .
- Điều 58 . Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng thuộc trách nhiệm quản lý của các cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp của UBND tỉnh (Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngà...
- a) Đối tượng áp dụng: Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng theo quy định tại Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
- Left: https://www.thuathienhue.gov.vn/ và trên trang thông tin điện tử của cơ quan đầu mối tiếp nhận. Right: https://www.thuathienhue.gov.vn và trang thông tin điện tử của Ban Quản lý tại địa chỉ:
Left
Điều 59.
Điều 59. Xác nhận việc đã thực hiện các công trình , biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án (nếu có) 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh). 2. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết: Thực hiện...
Open sectionRight
Điều 59.
Điều 59. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ đầu tư 1. Đối với các dự án sau khi được chấp thuận nhà đầu tư, phê duyệt kết quả đấu thầu, Ban Quản lý chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch hỗ trợ thủ tục đầu tư trình UBND tỉnh ban hành làm cơ sở hỗ trợ đẩy nhanh tiến độ đến khi được nhà nước giao đất, thuê đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 59. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ đầu tư
- Đối với các dự án sau khi được chấp thuận nhà đầu tư, phê duyệt kết quả đấu thầu, Ban Quản lý chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch hỗ trợ thủ tục đầu tư trì...
- Đối với dự án đấu giá quyền sử dụng đất, thuê đất thực hiện dự án, sau khi được UBND tỉnh phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Ban Quản lý chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan xâ...
- Điều 59. Xác nhận việc đã thực hiện các công trình , biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án (nếu có)
- 1. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ: Sở Tài nguyên và Môi trường (bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh).
- Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết:
Left
CHƯƠNG XI
CHƯƠNG XI HỖ TRỢ, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương XI
Chương XI HỖ TRỢ, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 60.
Điều 60. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ đầu tư 1. Đối với các dự án sau khi được UBND tỉnh chấp thuận nhà đầu tư , Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch hỗ trợ thủ tục đầu tư trình UBND tỉnh ban hành làm cơ sở hỗ trợ đẩy nhanh tiến độ đến khi được nhà nước giao đất, thuê đất, cấp...
Open sectionRight
Điều 60.
Điều 60. Kiểm tra, giám sát hỗ trợ đầu tư 1. Ban Quản lý chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan căn cứ kế hoạch triển khai dự án tại Điều 55 Quy định này; các kế hoạch được UBND tỉnh ban hành tại Điều 59 Quy định này, tổ chức kiểm tra hoặc tự tổ chức giám sát hỗ trợ đầu tư đối với các nội dung theo quy định tại Điều 61 Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban Quản lý chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan căn cứ kế hoạch triển khai dự án tại Điều 55 Quy định này
- các kế hoạch được UBND tỉnh ban hành tại Điều 59 Quy định này, tổ chức kiểm tra hoặc tự tổ chức giám sát hỗ trợ đầu tư đối với các nội dung theo quy định tại Điều 61 Quy định ban hành kèm theo Quyế...
- 2. Trong quá trình kiểm tra, giám sát đầu tư, Ban Quản lý rà soát, tổng hợp danh sách nhà đầu tư không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gửi Sở Kế...
- Đối với các dự án sau khi được UBND tỉnh chấp thuận nhà đầu tư , Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch hỗ trợ thủ tục đầu tư trình UBND...
- Đối với dự án đấu giá quyền sử dụng đất, thuê đất thực hiện dự án, sau khi được UBND tỉnh phê duyệt kết quả trúng đấu giá, cơ quan được giao tổ chức đấu giá chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa...
- Đối với dự án thuộc diện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, sau khi được UBND tỉnh phê duyệt kết quả đấu thầu, cơ quan được giao bên mời thầu chủ trì phối hợp với c...
- Left: Điều 60. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ đầu tư Right: Điều 60. Kiểm tra, giám sát hỗ trợ đầu tư
Left
Điều 61
Điều 61 . Kiểm tra, giám sát hỗ trợ đầu tư 1. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan căn cứ kế hoạch triển khai dự án tại Điều 56 Quy định này; các kế hoạch được UBND tỉnh ban hành tại Điều 60 Quy định này, tổ chức kiểm tra hoặc tự tổ chức giám sát hỗ trợ đầu tư đối với dự án đã được chấ...
Open sectionRight
Điều 61.
Điều 61. Hình thức tổ chức giám sát và chế độ báo cáo 1. Đối với các dự án thuộc trường hợp đôn đốc hỗ trợ nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê duyệt, định kỳ 6 tháng, hàng năm, Ban Quản lý tổ chức giám sát. Đối với các dự án thuộc trường hợp rà soát thu hồi và giám sát đặc biệt nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê du...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các dự án thuộc trường hợp đôn đốc hỗ trợ nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê duyệt, định kỳ 6 tháng, hàng năm, Ban Quản lý tổ chức giám sát.
- Đối với các dự án thuộc trường hợp rà soát thu hồi và giám sát đặc biệt nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê duyệt, định kỳ hàng quý Ban Quản lý thành lập đoàn liên ngành tổ chức giám sát.
- Trường hợp đặc biệt, đột xuất theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, các cơ quan tổ chức thực hiện giám sát theo chỉ đạo.
- 1. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan căn cứ kế hoạch triển khai dự án tại Điều 56 Quy định này
- các kế hoạch được UBND tỉnh ban hành tại Điều 60 Quy định này, tổ chức kiểm tra hoặc tự tổ chức giám sát hỗ trợ đầu tư đối với dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nh...
- xử lý vi phạm hoặc đề xuất xử lý theo đúng quy định. Nội dung giám sát hỗ trợ, chế độ báo cáo, thời hạn báo cáo, nội dung báo cáo thực hiện theo quy định tại Nghị định 29/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021...
- Left: Điều 61 . Kiểm tra, giám sát hỗ trợ đầu tư Right: Điều 61. Hình thức tổ chức giám sát và chế độ báo cáo
Left
Điều 6
Điều 6 2 . Hình thức tổ chức giám sát và chế độ báo cáo 1. Đối với các dự án thuộc trường hợp đôn đốc hỗ trợ nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê duyệt, định kỳ 6 tháng, hàng năm Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức giám sát. Đối với các dự án thuộc trường hợp rà soát thu hồi và giám sát đặc biệt nằm trong danh mục được cấp có thẩm q...
Open sectionRight
Điều 62.
Điều 62. Quy định chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Đầu tư và theo quy định tại các Điều 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130 Mục 2 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 62. Quy định chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Đầu tư và theo quy định tại các Điều 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130 Mục 2 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
- Điều 6 2 . Hình thức tổ chức giám sát và chế độ báo cáo
- Đối với các dự án thuộc trường hợp đôn đốc hỗ trợ nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê duyệt, định kỳ 6 tháng, hàng năm Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức giám sát.
- Đối với các dự án thuộc trường hợp rà soát thu hồi và giám sát đặc biệt nằm trong danh mục được cấp có thẩm quyền phê duyệt, định kỳ hàng quý Sở Kế hoạch và Đầu tư thành lập đoàn liên ngành tổ chức...
Left
Chương XII
Chương XII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương XII
Chương XII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 63
Điều 63 . Quy định chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Đầu tư và theo quy định tại Điều 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130 Mục 2 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 63.
Điều 63. Công khai thông tin đầu tư Thực hiện theo quy định tại Điều 64 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 63. Công khai thông tin đầu tư
- Thực hiện theo quy định tại Điều 64 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND
- Điều 63 . Quy định chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 77 Luật Đầu tư và theo quy định tại Điều 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130 Mục 2 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
Left
Điều 64
Điều 64 . Công khai thông tin đầu tư 1. Các thông tin liên quan thu hút đầu tư phải được công khai đảm bảo nguyên tắc “mọi lúc, mọi nơi” phù hợp quy định, trình tự lựa chọn nhà đầu tư. 2. Nhà đầu tư, các cơ quan chức năng có trách nhiệm và nghĩa vụ tham gia Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư.
Open sectionRight
Điều 64.
Điều 64. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chỉ liên hệ với cơ quan chủ trì thụ lý hồ sơ mà không phải liên hệ với các cơ quan khác để được giải quyết trong thời gian quy định. 2. Nhà đầu tư có thể thực hiện các thủ tục hành chính song song và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính pháp lý, tính chính xác của nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 64. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư chỉ liên hệ với cơ quan chủ trì thụ lý hồ sơ mà không phải liên hệ với các cơ quan khác để được giải quyết trong thời gian quy định.
- 2. Nhà đầu tư có thể thực hiện các thủ tục hành chính song song và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính pháp lý, tính chính xác của nội dung hồ sơ, dự án do mình lập và nộp tại các cơ quan quản...
- Điều 64 . Công khai thông tin đầu tư
- 1. Các thông tin liên quan thu hút đầu tư phải được công khai đảm bảo nguyên tắc “mọi lúc, mọi nơi” phù hợp quy định, trình tự lựa chọn nhà đầu tư.
- Left: 2. Nhà đầu tư, các cơ quan chức năng có trách nhiệm và nghĩa vụ tham gia Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư. Right: 5. Nhà đầu tư gửi báo cáo bằng văn bản và trực tuyến trên Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư.
Left
Điều 65.
Điều 65. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chỉ liên hệ với cơ quan chủ trì thụ lý hồ sơ mà không phải liên hệ với các cơ quan khác để được giải quyết trong thời gian quy định. 2. Nhà đầu tư có thể thực hiện các thủ tục hành chính song song và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính pháp lý, tính chính xác của nội dung...
Open sectionRight
Điều 65.
Điều 65. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, hướng dẫn cụ thể; kịp thời xử lý các vướng mắc và giải quyết nhanh gọn các thủ tục liên quan cho nhà đầu tư trong quá trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 65. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh
- 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, hướng dẫn cụ thể
- kịp thời xử lý các vướng mắc và giải quyết nhanh gọn các thủ tục liên quan cho nhà đầu tư trong quá trình nghiên cứu, triển khai thực hiện dự án
- Điều 65. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư chỉ liên hệ với cơ quan chủ trì thụ lý hồ sơ mà không phải liên hệ với các cơ quan khác để được giải quyết trong thời gian quy định.
- 2. Nhà đầu tư có thể thực hiện các thủ tục hành chính song song và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính pháp lý, tính chính xác của nội dung hồ sơ, dự án do mình lập và nộp tại các cơ quan quản...
- Left: 5. Nhà đầu tư gửi báo cáo bằng văn bản và trực tuyến trên Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư. Right: 2. Việc chia sẻ thông tin liên quan đến hồ sơ dự án đầu tư được cập nhật và khai thác tại Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư.
Left
Điều 66.
Điều 66. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, hướng dẫn cụ thể; kịp thời xử lý các vướng mắc và giải quyết nhanh gọn các thủ tục liên quan cho nhà đầu tư trong quá trìn...
Open sectionRight
Điều 66.
Điều 66. Tổ chức thực hiện 1. Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, trường hợp có khó khăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 66. Tổ chức thực hiện
- 1. Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
- Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy định này.
- Điều 66. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh
- 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, hướng dẫn cụ thể
- kịp thời xử lý các vướng mắc và giải quyết nhanh gọn các thủ tục liên quan cho nhà đầu tư trong quá trình nghiên cứu, triển khai thực hiện dự án
Left
Điều 67
Điều 67 . Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ Quy định này nghiên cứu ban hành lưu đồ hướng dẫn các bước thực hiện để công bố trên trang thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections