Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân

Open section

Tiêu đề

Quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Target excerpt

Quy định xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2016/TT-NHNN 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: “2. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp hạng vào Hạng A (Tốt), Hạng B (Khá), Hạng C (Trung bình), Hạng D (Yếu kém) theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.” 2. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 4 như sau: “đ) Kết quả giám sát,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân 1. Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân được thực hiện dựa trên các tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp hạng vào Hạng A (Tốt), Hạng B (Khá), Hạng C (Trung bình), Hạng D (Yếu) theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2016/TT-NHNN
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
  • “2. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp hạng vào Hạng A (Tốt), Hạng B (Khá), Hạng C (Trung bình), Hạng D (Yếu kém) theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.”
Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương pháp xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân
  • 1. Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân được thực hiện dựa trên các tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2016/TT-NHNN
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 4 như sau:
Target excerpt

Điều 3. Phương pháp xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân 1. Việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân được thực hiện dựa trên các tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Quỹ tín dụng nhân dân được xếp hạng vào Hạng A (Tốt),...

left-only unmatched

Điều 14b.

Điều 14b. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Thực hiện xếp hạng các quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn. 2. Trên cơ sở kết quả xếp hạng, thực hiện quản lý, thanh tra, giám sát quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn và các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật. 3. Quản lý, thông báo, cung cấp kết quả xếp hạng các quỹ tín dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14c.

Điều 14c. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh. 2. Quản lý, cung cấp kết quả xếp hạng các quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại Thông tư này, quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay thế Biểu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-NHNN bằng Biểu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bãi bỏ Biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 42/2016/TT-NHNN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các quỹ tín dụng nhân dân chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Quỹ tín dụng nhân dân; b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt; b) Quỹ tín dụng nhân dân đang thực hiện các trình tự, thủ tục t...
Điều 4. Điều 4. Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng 1. Tài liệu, thông tin để xếp hạng quỹ tín dụng nhân dân gồm: a) Báo cáo thống kê theo quy định về chế độ báo cáo thống kê đối với quỹ tín dụng nhân dân; b) Báo cáo kiểm toán độc lập, thư quản lý; báo cáo tự kiểm tra, đánh giá về hệ thống kiểm soát nội bộ; báo cáo kiểm toán nội bộ và hồ...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí xếp hạng và điểm đối với các tiêu chí Tổng điểm cho các tiêu chí xếp hạng là 100 điểm và điểm phân bổ cho từng tiêu chí như sau: 1. Vốn: 2. Chất lượng tài sản: 3. Năng lực quản trị, điều hành, kiểm soát: 4. Kết quả hoạt động kinh doanh: 5. Khả năng chi trả: 10 điểm. 30 điểm. 30 điểm. 10 điểm. 20 điểm.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 TÍNH ĐIỂM ĐỐI VỚI TIÊU CHÍ XẾP HẠNG
Điều 6. Điều 6. Tính điểm tiêu chí Vốn Tiêu chí Vốn có điểm tối đa là 10 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm và bao gồm 3 tiêu chí thành phần được tính điểm như sau: 1. Tỷ lệ vốn điều lệ/vốn pháp định: a) Từ 500% trở lên được 3 điểm; b) Từ 400% đến dưới 500% được 2 điểm; c) Từ 300% đến dưới 400% được 1 điểm; d) Dưới 300% được 0 điểm. 2. Tỷ lệ an to...