Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh
49/2018/TT-BYT
Right document
Ban hành 10 tiêu chuẩn Việt Nam
109/BYT-QĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành 10 tiêu chuẩn Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành 10 tiêu chuẩn Việt Nam
- Hướng dẫn hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc quản lý hoạt động xét nghiệm, nhiệm vụ của các chức danh chuyên môn của hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh. 2. Các loại xét nghiệm trong Thông tư này bao gồm xét nghiệm huyết học, truyền máu, hóa sinh, vi sinh, ký sinh trùng, giải phẫu bệnh, miễ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩnViệt Nam 1. Thuốc tiêm - soát xét lần thứ 1 2. Viên nén - soát xét lần thứ nhất 3. Thuốc - Phương pháp thử vô khuẩn - soát xét lần 1 4. Thuốc - Phương pháp thử chất gây sốt - soát xét lần 1 5. Định lượng nước bằng phương pháp Karl Fisher. 6. Cao xoa 7. Vacxin ho gà 8. Giải độc tố uốn ván tinh chế hấp phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩnViệt Nam
- 1. Thuốc tiêm - soát xét lần thứ 1
- 2. Viên nén - soát xét lần thứ nhất
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này hướng dẫn việc quản lý hoạt động xét nghiệm, nhiệm vụ của các chức danh chuyên môn của hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh.
- Các loại xét nghiệm trong Thông tư này bao gồm xét nghiệm huyết học, truyền máu, hóa sinh, vi sinh, ký sinh trùng, giải phẫu bệnh, miễn dịch di truyền y học, sinh học phân tử, nội tiết, dị ứng, ung...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xét nghi ệ m tại chỗ (Point of Care) hay xét nghiệm gần người bệnh (Near Patient Testing) là xét nghiệm do nhân viên y tế thực hiện bên ngoài phạm vi khoa xét nghiệm, áp dụng tại đơn vị cấp cứu, sàng lọc, trong theo dõi người bệnh và chăm sóc sức kh...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các tiêu chuẩn trên ban hành để chính thức áp dụng./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các tiêu chuẩn trên ban hành để chính thức áp dụng./.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Xét nghi ệ m tại chỗ (Point of Care) hay xét nghiệm gần người bệnh (Near Patient Testing) là xét nghiệm do nhân viên y tế thực hiện bên ngoài phạm vi khoa xét nghiệm, áp dụng tại đơn vị cấp cứu, sà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hình thức tổ chức thực hiện hoạt động xét nghiệm 1. Khoa xét nghiệm riêng cho từng loại xét nghiệm. 2. Khoa, trung tâm xét nghiệm cho nhiều loại xét nghiệm. 3. Khoa xét nghiệm kết hợp với các chuyên khoa cận lâm sàng khác. 4. Phòng xét nghiệm độc lập được cấp phép hoạt động theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 109/2016/NĐ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành 10 tiêu chuẩn Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành 10 tiêu chuẩn Việt Nam
- Điều 3. Các hình thức tổ chức thực hiện hoạt động xét nghiệm
- 1. Khoa xét nghiệm riêng cho từng loại xét nghiệm.
- 2. Khoa, trung tâm xét nghiệm cho nhiều loại xét nghiệm.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XÉT NGHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động xét nghiệm 1. Bảo đảm kết quả xét nghiệm chính xác, tin cậy và kịp thời. 2. Bảo đảm an toàn phòng xét nghiệm. 3. Quản lý, sử dụng trang thiết bị y tế phục vụ xét nghiệm hiệu quả, tiết kiệm. 4. Quản lý chất thải y tế phát sinh từ hoạt động xét nghiệm theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. 5. Thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý quá trình thực hiện xét nghiệm 1. Lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm a) Việc lấy mẫu bệnh phẩm, tiếp nhận mẫu bệnh phẩm của người bệnh phải căn cứ vào phiếu yêu cầu xét nghiệm (bản giấy hoặc bản điện tử) có đủ các mục theo mẫu hồ sơ bệnh án, có chữ ký của bác sỹ chỉ định; b) Việc lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm được thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng trang thiết bị y tế, hóa chất, thuốc thử, vật tư tiêu hao 1. Quản lý, sử dụng trang thiết bị y tế theo đúng quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Hoá chất, thuốc thử nguy hiểm, độc, ăn mòn, dễ cháy nổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn xét nghiệm và vệ sinh lao động 1. Tuân thủ Luật an toàn, vệ sinh lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật, Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý chất thải y tế 1. Thực hiện đúng quy định tại Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải y tế. 2. Có quy trình và thực hiện lưu trữ, hủy bệnh phẩm, hóa chất, thuốc thử còn lại sau xét nghiệm, xác súc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý hoạt động xét nghiệm HIV Việc quản lý hoạt động xét nghiệm HIV phải tuân thủ các quy định tại Thông tư này, Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngà...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành 10 tiêu chuẩn Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành 10 tiêu chuẩn Việt Nam
- Điều 9. Quản lý hoạt động xét nghiệm HIV
- Việc quản lý hoạt động xét nghiệm HIV phải tuân thủ các quy định tại Thông tư này, Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện các xét nghiệm tại chỗ tại các khoa lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Các xét nghiệm nhanh được thực hiện tại khoa lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp cấp cứu, sàng lọc, trong theo dõi người bệnh. 2. Nhân viên y tế thực hiện xét nghiệm nhanh ghi vào hồ sơ, bác sỹ chỉ định xét ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NHIỆM VỤ CỦA CÁC CHỨC DANH CHUYÊN MÔN TRONG THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG XÉT NGHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ của trưởng khoa xét nghiệm 1. Chỉ đạo, tổ chức hoạt động của khoa theo đúng nội dung quản lý hoạt động xét nghiệm. 2. Phối hợp với các khoa lâm sàng và khoa khám bệnh (phòng khám) tổ chức công tác lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm, công tác thường trực xét nghiệm và phòng chống dịch liên tục 24 giờ/ngày. 3. Xây dựng và đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ của bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm 1. Thực hiện các xét nghiệm được phân công theo đúng quy trình kỹ thuật, quy trình quản lý chất lượng. 2. Ký kết quả xét nghiệm trong phạm vi được phân công. 3. Kiểm tra lại kết quả xét nghiệm của kỹ thuật viên trong phạm vi được phân công. 4. Tham gia thường trực theo phân công của t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của kỹ thuật viên trưởng 1. Tổ chức thực hiện các kỹ thuật chuyên môn, kiểm tra đôn đốc các kỹ thuật viên và nhân viên y tế khác trong khoa thực hiện đúng các quy định. 2. Tiếp nhận và giải quyết các kiến nghị của người bệnh, gia đình người bệnh, báo cáo trưởng khoa giải quyết. 3. Phân công trực trong khoa và tham gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ của kỹ thuật viên xét nghiệm 1. Lấy mẫu bệnh phẩm, thực hiện các xét nghiệm được phân công, thực hiện đúng quy trình kỹ thuật xét nghiệm. 2. Pha chế các thuốc thử để xét nghiệm và thường xuyên kiểm tra các thuốc thử đúng hướng dẫn. 3. Lĩnh và bảo quản các dụng cụ, hoá chất theo sự phân công. 4. Chuẩn bị dụng cụ và vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ của điều dưỡng viên trong hoạt động xét nghiệm 1. Lấy và tiếp nhận mẫu bệnh phẩm cho xét nghiệm. 2. Thực hiện các nhiệm vụ khác quy định tại Điều 17 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ của nhân viên quản lý chất lượng xét nghiệm Thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 01/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ nhân viên y tế khác tại khoa xét nghiệm 1. Tham gia chuẩn bị dụng cụ và vật tư tiêu hao sạch phục vụ hoạt động xét nghiệm. 2. Tham gia trả kết quả xét nghiệm. 3. Xử lý dụng cụ sau xét nghiệm và chất thải y tế trong khoa theo đúng quy định. 4. Thực hiện vệ sinh khoa xét nghiệm, nhà vệ sinh trong khu vực xét nghiệm. 5....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của người thực hiện hoạt động xét nghiệm tại trạm y tế xã 1. Nhân viên y tế (bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ sinh, dược sỹ) thực hiện các xét nghiệm nhanh và ghi kết quả xét nghiệm vào hồ sơ bệnh án, sổ khám bệnh, sổ lưu kết quả xét nghiệm theo phân công của trưởng trạm y tế xã. 2. Thực hiện các xét nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 03 năm 2019. 2. Bãi bỏ các mục 17, 26, 39, 40, 41, 45, 56 và 69 tại Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế bệnh viện kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản tham chiếu Trường hợp văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong toàn quốc. 2. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này thuộc phạm vi quản lý của địa phương. 3. Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.