Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành cước kết nối giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế và mạng viễn thông cố định nội hạt, nội tỉnh mặt đất đối với dịch vụ điện thoại quốc tế
02/2007/QĐ-BTTTT
Right document
Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
39/2007/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành cước kết nối giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế và mạng viễn thông cố định nội hạt, nội tỉnh mặt đất đối với dịch vụ điện thoại quốc tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
- Ban hành cước kết nối giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế và mạng viễn thông cố định nội hạt, nội tỉnh mặt đất đối với dịch vụ điện thoại quốc tế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cước kết nối giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế (mạng quốc tế) và mạng viễn thông cố định nội hạt, nội tỉnh mặt đất ( mạng cố định ) đối với dịch vụ điện thoại quốc tế như sau: 1. Đối với cuộc gọi điện thoại quốc tế chiều đi xuất phát từ mạng cố định: 1.1. Nếu từ mạng cố định của các thành phố Hà Nội, Đà Nẵng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông và hoạt động về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông. 2. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông tại Việt Nam....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này quy định về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông và hoạt động về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông.
- 2. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, viễn thông tại Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành cước kết nối giữa mạng viễn thông cố định mặt đất quốc tế (mạng quốc tế) và mạng viễn thông cố định nội hạt, nội tỉnh mặt đất ( mạng cố định ) đối với dịch vụ điện thoại quốc tế nh...
- 1. Đối với cuộc gọi điện thoại quốc tế chiều đi xuất phát từ mạng cố định:
- 1.1. Nếu từ mạng cố định của các thành phố Hà Nội, Đà Nẵng và Hồ Chí Minh kết nối trực tiếp với mạng quốc tế, mạng quốc tế trả cước kết nối cho mạng cố định xuất phát cuộc gọi là 0,03 USD/phút.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cước kết nối đối với liên lạc vào giờ thấp điểm Cước kết nối quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này được giảm 30% vào các giờ thấp điểm sau: Từ 23 giờ đêm hôm trước đến 7 giờ sáng hôm sau trong các ngày từ thứ hai đến thứ sáu trong tuần; cả ngày thứ bẩy, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ ( bao gồm cả các ngày nghỉ bù ).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông 1. Thực hiện theo cơ chế thị trường, thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh, phát huy quyền tự chủ của doanh nghiệp. 2. Thực hiện bình đẳng, không phân biệt giữa các đối tượng sử dụng dịch vụ; khuyến khích các doanh nghiệp mới tham gia thị trường; bảo đảm hoạt động bưu chính, viễ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
- 1. Thực hiện theo cơ chế thị trường, thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh, phát huy quyền tự chủ của doanh nghiệp.
- 2. Thực hiện bình đẳng, không phân biệt giữa các đối tượng sử dụng dịch vụ; khuyến khích các doanh nghiệp mới tham gia thị trường; bảo đảm hoạt động bưu chính, viễn thông công ích.
- Điều 2. Cước kết nối đối với liên lạc vào giờ thấp điểm
- Cước kết nối quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này được giảm 30% vào các giờ thấp điểm sau: Từ 23 giờ đêm hôm trước đến 7 giờ sáng hôm sau trong các ngày từ thứ hai đến thứ sáu trong tuần
- cả ngày thứ bẩy, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ ( bao gồm cả các ngày nghỉ bù ).
Left
Điều 3.
Điều 3. Các mức cước kết nối quy định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá cước bưu chính, viễn thông 1. Ban hành cơ chế, chính sách và chỉ đạo tổ chức thực hiện thống nhất trên toàn quốc về giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. 2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giá cước dịch vụ bưu chính,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá cước bưu chính, viễn thông
- 1. Ban hành cơ chế, chính sách và chỉ đạo tổ chức thực hiện thống nhất trên toàn quốc về giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ.
- 2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông.
- Điều 3. Các mức cước kết nối quy định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với các quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ xác định giá cước bưu chính, viễn thông 1. Mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia và mục tiêu, nhiệm vụ phát triển ngành bưu chính, viễn thông trong từng thời kỳ. 2. Cam kết quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. 3. Chi phí sản xuất, quan hệ cung cầu thị trường. 4. Mức giá cước cùng loại trên thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ xác định giá cước bưu chính, viễn thông
- 1. Mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia và mục tiêu, nhiệm vụ phát triển ngành bưu chính, viễn thông trong từng thời kỳ.
- 2. Cam kết quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với các quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế, điện thoại cố định và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: Như Điều 5; Bộ trưởng (để b/c);...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông 1. Thủ tướng Chính phủ a) Ban hành cơ chế, chính sách quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông; b) Phê duyệt phương án giá cước dịch vụ đối với thư thường trong nước có khối lượng đến 20 gram và điện thoại nội hạt. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
- a) Ban hành cơ chế, chính sách quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông;
- b) Phê duyệt phương án giá cước dịch vụ đối với thư thường trong nước có khối lượng đến 20 gram và điện thoại nội hạt.
- Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế, điện thoại cố định và các đơn vị có liên...
- Bộ trưởng (để b/c);
- Left: Các thứ trưởng; Right: 1. Thủ tướng Chính phủ
Unmatched right-side sections