Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Một số cơ chế, chính sách tạo nguồn lực xây dựng thị xã Kỳ Anh đạt tiêu chí đô thị loại III vào năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Một số cơ chế, chính sách tạo nguồn lực xây dựng thị xã Kỳ Anh đạt tiêu chí đô thị loại III vào năm 2020
Removed / left-side focus
  • Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Danh mục các khoản phí được quy định trong Nghị quyết này bao gồm: a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây l...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Cơ chế này quy định tỷ lệ phân bổ cho các cấp ngân sách từ Nguồn thu từ tiền sử dụng đất trên địa bàn thị xã Kỳ Anh và áp dụng cho các chương trình, dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội và đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh dịch vụ trên địa bàn thị xã Kỳ Anh, tá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Cơ chế này quy định tỷ lệ phân bổ cho các cấp ngân sách từ Nguồn thu từ tiền sử dụng đất trên địa bàn thị xã Kỳ Anh và áp dụng cho các chương trình, dự án xây dựng kết cấu hạ...
  • xã hội và đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh dịch vụ trên địa bàn thị xã Kỳ Anh, tác động đến việc thực hiện các tiêu chí đô thị loại III của thị xã Kỳ Anh.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan có chức năng quản lý về đất đai và các đối tượng có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Danh mục các khoản phí được quy định trong Nghị quyết này bao gồm:
  • a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 2. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Một số cơ chế, chính sách đặc thù đ ối với nguồn thu từ tiền sử dụng đất trên địa bàn thị xã Kỳ Anh 1. Đối với tiền sử dụng đất ở các khu vực phải đầu tư toàn bộ hạ tầng kỹ thuật, đất các khu tái định cư, áp dụng tỷ lệ điều tiết: a) Phát sinh trên địa bàn xã: Ngân sách tỉnh 20%; ngân sách thị xã và ngân sách xã 80%; b) Phát sin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Một số cơ chế, chính sách đặc thù đ ối với nguồn thu từ tiền sử dụng đất trên địa bàn thị xã Kỳ Anh
  • 1. Đối với tiền sử dụng đất ở các khu vực phải đầu tư toàn bộ hạ tầng kỹ thuật, đất các khu tái định cư, áp dụng tỷ lệ điều tiết:
  • a) Phát sinh trên địa bàn xã: Ngân sách tỉnh 20%; ngân sách thị xã và ngân sách xã 80%;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, MIỄN, GIẢM, THU, NỘP PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Miễn, giảm phí, lệ phí Các đối tượng miễn, giảm và mức miễn, giảm phí, lệ phí được quy định cụ thể tại Điều 5, Điều 6 Nghị quyết này. Trường hợp văn bản của Trung ương quy định thêm đối tượng miễn, giảm khác hoặc mức miễn, giảm cao hơn thì áp dụng bổ sung đối tượng miễn, giảm và mức miễn, giảm phí, lệ phí theo quy định của Trun...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Đối với tiền sử dụng đất ở các khu vực phải đầu tư toàn bộ hạ tầng kỹ thuật, đất các khu tái định cư quy định tại điểm a và b, khoản 1, Điều 3, Kho bạc nhà nước thực hiện điều tiết theo tỷ lệ quy định tại Nghị quyết này. 2. Đối với số vượt thu so với kế hoạch của tỉnh giao thị xã Kỳ Anh thu hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn thu
  • Đối với tiền sử dụng đất ở các khu vực phải đầu tư toàn bộ hạ tầng kỹ thuật, đất các khu tái định cư quy định tại điểm a và b, khoản 1, Điều 3, Kho bạc nhà nước thực hiện điều tiết theo tỷ lệ quy đ...
  • 2. Đối với số vượt thu so với kế hoạch của tỉnh giao thị xã Kỳ Anh thu hàng năm phần ngân sách tỉnh được hưởng từ tiền sử dụng đất (tại điểm c, khoản 1, Điều 3)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Miễn, giảm phí, lệ phí
  • Các đối tượng miễn, giảm và mức miễn, giảm phí, lệ phí được quy định cụ thể tại Điều 5, Điều 6 Nghị quyết này.
  • Trường hợp văn bản của Trung ương quy định thêm đối tượng miễn, giảm khác hoặc mức miễn, giảm cao hơn thì áp dụng bổ sung đối tượng miễn, giảm và mức miễn, giảm phí, lệ phí theo quy định của Trung...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thu, nộp và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí 1. Thu, nộp và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách quy định tại Nghị quyết này nếu khác với quy định tại Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND, ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thì thực hiện theo Nghị quyết này. 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách quy định tại Nghị quyết này nếu khác với quy định tại Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND, ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân t...
  • 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thu, nộp và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí
  • 1. Thu, nộp và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí thực hiện theo quy định của pháp luật.
  • 2. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo t...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức thu và quy định chi tiết các khoản phí 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện): a) Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức thu và quy định chi tiết các khoản phí
  • 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện):
  • a) Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức thu và quy định chi tiết các khoản lệ phí 1. Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện): a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, hộ gia đình yêu cầu đăng ký thường trú, tạm trú; cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú; điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú và gia hạn tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí theo quy định. 2. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí, các sở quản lý chuyên ngành và các cơ quan được giao chủ trì xây dựng phương án phí, lệ phí hướng dẫn các đơn vị tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này thay thế: 1. Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Điều 2 Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh tại Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính nhưng chưa được quy định tại các khoản 2, 3 Điều 1 Nghị quyết này, Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.