Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử, cổng dịch vụ công trực tuyến (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử) của cơ quan nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử, cổng dịch vụ công trực tuyến (sau đây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; Ủy ban nhân dân các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020. thay thế Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức, quản lý và hoạt động Hệ thống trang thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.
  • thay thế Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức, quản lý và hoạt động Hệ thống trang thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  • Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang chủ (home page) là trang thông tin đầu tiên mà người sử dụng nhìn thấy khi truy cập cổng thông tin điện tử theo địa chỉ cổng thông tin điện tử mà cơ quan, tổ chức đã đăng ký và được cấp. 2. Cổng dịch vụ công trực tuyến là điểm truy cập thống n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở; thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ TỔ CHỨC,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở; thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Dương Văn Thái
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trang chủ (home page) là trang thông tin đầu tiên mà người sử dụng nhìn thấy khi truy cập cổng thông tin điện tử theo địa chỉ cổng thông tin điện tử mà cơ quan, tổ chức đã đăng ký và được cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung khi xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến 1. Việc xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước phải theo nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm. 2. Nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm được thể hiện như sau: a) Những giấy tờ, thông tin liên quan...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vai trò, chức năng Cổng TTĐT 1. Vai trò Cổng TTĐT được quy định chi tiết tại Điều 4, Nghị định 43/2011/NĐ-CP. 2. Cổng TTĐT có nhiệm vụ tích hợp các hệ thống thông tin khác phục vụ công dân, tổ chức; là nơi tập trung thông tin làm đầu mối giao tiếp giữa các cơ quan quản lý nhà nước với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vai trò, chức năng Cổng TTĐT
  • 1. Vai trò Cổng TTĐT được quy định chi tiết tại Điều 4, Nghị định 43/2011/NĐ-CP.
  • 2. Cổng TTĐT có nhiệm vụ tích hợp các hệ thống thông tin khác phục vụ công dân, tổ chức
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung khi xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Việc xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước phải theo nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm.
  • 2. Nguyên tắc lấy người sử dụng làm trung tâm được thể hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với các mức độ của dịch vụ công trực tuyến 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 phải cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản sau: a) Tên thủ tục hành chính; b) Trình tự thực hiện; c) Cách thức thực hiện; d) Thành phần, số lượng hồ sơ; đ) Thời hạn giải quyết; e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính; g) Cơ quan giải quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Địa chỉ tên miền của Cổng TTĐT 1. Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: bacgiang.gov.vn. 2. Cổng thành phần của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu, không khoảng trống theo dạng:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Địa chỉ tên miền của Cổng TTĐT
  • 1. Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: bacgiang.gov.vn.
  • 2. Cổng thành phần của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có tên miền cấp 4 là tên viết tắt của cơ quan bằng tiếng Việt không dấu, không khoảng trống theo dạng: .bacgiang.gov.vn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với các mức độ của dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 phải cung cấp đầy đủ các thông tin cơ bản sau:
  • a) Tên thủ tục hành chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công bố danh mục dịch vụ công trực tuyến 1. Tại mục “Dịch vụ công trực tuyến” trên cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông báo đầy đủ, kịp thời toàn bộ danh sách dịch vụ công trực tuyến của cơ quan, của các đơn vị thuộc,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức thể hiện thông tin trên Cổng TTĐT 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa. 2. Ngôn ngữ sử dụng trên Cổng TTĐT là ngôn ngữ tiếng Việt, khuyến khích sử dụng các ngôn ngữ khác theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức thể hiện thông tin trên Cổng TTĐT
  • 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa.
  • 2. Ngôn ngữ sử dụng trên Cổng TTĐT là ngôn ngữ tiếng Việt, khuyến khích sử dụng các ngôn ngữ khác theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công bố danh mục dịch vụ công trực tuyến
  • Tại mục “Dịch vụ công trực tuyến” trên cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông báo đầy đủ...
  • 2. Danh sách các dịch vụ công trực tuyến được phân loại theo ngành, theo lĩnh vực, theo cấp hành chính và thể hiện rõ mức độ của dịch vụ để thuận tiện cho việc tìm kiếm, sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ hành chính điện tử 1. Đối với biểu mẫu điện tử không tương tác a) Phải được cung cấp dưới dạng tệp văn bản có định dạng theo quy định tại mục Văn bản thuộc Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước ban hành kèm theo Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ trư...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Khoản 1, Điều 7, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP; tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT) được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 /12/2017 của Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật
  • Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần phải tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại Khoản 1, Điều 7, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP
  • tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin (CNTT) được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 /12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ hành chính điện tử
  • 1. Đối với biểu mẫu điện tử không tương tác
  • a) Phải được cung cấp dưới dạng tệp văn bản có định dạng theo quy định tại mục Văn bản thuộc Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước ban hành kèm theo Th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Biểu mẫu điện tử tương tác 1. Giao diện của biểu mẫu điện tử tương tác cần được thiết kế trực quan, dễ sử dụng, thuận lợi cho người sử dụng. 2. Tại các trường nhập dữ liệu trong biểu mẫu, dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu của ứng dụng dịch vụ công trực tuyến phải được cung cấp ở chế độ chọn để người sử dụng không phải nhập lại....

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP và các quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8, Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT ngày 15/11/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc thu thập,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
  • Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP và các quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8, Thông tư số 25/...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Biểu mẫu điện tử tương tác
  • 1. Giao diện của biểu mẫu điện tử tương tác cần được thiết kế trực quan, dễ sử dụng, thuận lợi cho người sử dụng.
  • 2. Tại các trường nhập dữ liệu trong biểu mẫu, dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu của ứng dụng dịch vụ công trực tuyến phải được cung cấp ở chế độ chọn để người sử dụng không phải nhập lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trao đổi thông tin với người sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 cần có các chức năng trao đổi thông tin giữa cơ quan cung cấp dịch vụ với người sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ tối thiểu như sau: a) Chức năng cho phép người sử dụng...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Quảng cáo trên Cổng TTĐT Cổng TTĐT được thực hiện các dịch vụ quảng cáo theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Quảng cáo trên Cổng TTĐT
  • Cổng TTĐT được thực hiện các dịch vụ quảng cáo theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trao đổi thông tin với người sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
  • 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 cần có các chức năng trao đổi thông tin giữa cơ quan cung cấp dịch vụ với người sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ tối thiểu như sau:
  • a) Chức năng cho phép người sử dụng theo dõi, kiểm tra việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xác thực người sử dụng trong dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 phải xác thực người sử dụng khi người sử dụng thực hiện dịch vụ, phù hợp với yêu cầu của dịch vụ. 2. Phương thức xác thực người sử dụng tối thiểu thông qua tên người sử dụng và mật khẩu.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần. 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần, Chủ tịch UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức
  • 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần.
  • 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố quyết định thành lập Ban Biên tập Cổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xác thực người sử dụng trong dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
  • 1. Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 phải xác thực người sử dụng khi người sử dụng thực hiện dịch vụ, phù hợp với yêu cầu của dịch vụ.
  • 2. Phương thức xác thực người sử dụng tối thiểu thông qua tên người sử dụng và mật khẩu.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với dịch vụ công trực tuyến 1. Các mục hướng dẫn tối thiểu phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử bao gồm: a) Mục hướng dẫn thực hiện đối với việc thực hiện một số dịch vụ hành chính công thường gặp để giúp người sử dụng biết được các thủ tục, các bước tiến hành khi muốn thực hiện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức và quản lý hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) và các Cổng thông tin điện tử thành phần (sau đây viết tắt là Cổng thành phần).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về tổ chức và quản lý hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) và các Cổng thông tin điện tử thành phần (sau đây viết tắt là Cổng th...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Yêu cầu đối với dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Các mục hướng dẫn tối thiểu phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử bao gồm:
  • a) Mục hướng dẫn thực hiện đối với việc thực hiện một số dịch vụ hành chính công thường gặp để giúp người sử dụng biết được các thủ tục, các bước tiến hành khi muốn thực hiện một công việc;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đánh giá sự hài lòng của người sử dụng đối với dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá tổng thể dịch vụ; b) Đánh giá chi tiết dịch vụ, bao gồm: đánh giá mức độ thuận tiện khi sử dụng dịch vụ (dịch vụ dễ sử dụng, thời gian đáp ứng của dịch vụ khi giao tiếp, xử lý dữ liệu); mức độ đúng hạn tro...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng cho các sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng TT...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đánh giá sự hài lòng của người sử dụng đối với dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
  • 1. Nội dung đánh giá
  • a) Đánh giá tổng thể dịch vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Công bố mức độ của dịch vụ công trực tuyến 1. Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: xác định và công bố mức độ của từng dịch vụ công trực tuyến được cung cấp bởi các cơ quan thuộc,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP; quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin; các thông tin khác theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh và theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT
  • Nội dung thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP
  • quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công bố mức độ của dịch vụ công trực tuyến
  • Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
  • xác định và công bố mức độ của từng dịch vụ công trực tuyến được cung cấp bởi các cơ quan thuộc, trực thuộc bộ, tỉnh lên danh mục dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử của bộ, tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 1. Các biện pháp bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến: a) Lựa chọn thủ tục hành chính thiết thực, có nhu cầu sử dụng cao để xây dựng thành dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4; b) Kiểm tra, đôn đốc việc tiếp nhận và xử lý hồ sơ trực tuyến; c)...

Open section

Điều 1

Điều 1 1 . Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động và bảo đảm an toàn an ninh hệ thống Cổng TTĐT 1. Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động hệ thống Cổng TTĐT đảm bảo thông suốt 24/7. Thường xuyên kiểm tra mức độ an toàn hệ thống hạ tầng Cổng TTĐT, khi xảy ra sự cố phải báo ngay cho đơn vị đầu mối về kỹ thuật để kịp thời khắc phục, xử lý. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 1 . Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động và bảo đảm an toàn an ninh hệ thống Cổng TTĐT
  • Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động hệ thống Cổng TTĐT đảm bảo thông suốt 24/7.
  • Thường xuyên kiểm tra mức độ an toàn hệ thống hạ tầng Cổng TTĐT, khi xảy ra sự cố phải báo ngay cho đơn vị đầu mối về kỹ thuật để kịp thời khắc phục, xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
  • 1. Các biện pháp bảo đảm hiệu quả sử dụng dịch vụ công trực tuyến:
  • a) Lựa chọn thủ tục hành chính thiết thực, có nhu cầu sử dụng cao để xây dựng thành dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BẢO ĐẢM KHẢ NĂNG TRUY CẬP THUẬN TIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • BẢO ĐẢM KHẢ NĂNG TRUY CẬP THUẬN TIỆN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quy định chung khi thiết kế, xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến 1. Việc thiết kế, phát triển, cung cấp thông tin, dịch vụ trên cổng thông tin điện tử phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Đáp ứng nhu cầu của người sử dụng; b) Tuân thủ quy định tại Điều 4 Thông tư này; c) Tuân thủ Khung kiến trúc Chính phủ đi...

Open section

Điều 1

Điều 1 2 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin , dữ liệu 1. Việc cung cấp, tiếp nhận thông tin, dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khi cung cấp thông tin, dữ liệu, giao tiếp trên Cổng TTĐT phải được sự kiểm duyệt của Ban biên tập Cổng TTĐT. 3. Mọi s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 2 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin , dữ liệu
  • 1. Việc cung cấp, tiếp nhận thông tin, dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khi cung cấp thông tin, dữ liệu, giao tiếp trên Cổng TTĐT phải được sự kiểm duyệt của Ban biên tập Cổng TTĐT.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy định chung khi thiết kế, xây dựng cổng thông tin điện tử và dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Việc thiết kế, phát triển, cung cấp thông tin, dịch vụ trên cổng thông tin điện tử phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Đáp ứng nhu cầu của người sử dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Giao diện, bố cục và chức năng tối thiểu của cổng thông tin điện tử 1. Giao diện phải bảo đảm thuận tiện cho người sử dụng, các vùng thông tin được phân biệt rõ ràng. 2. Các hạng mục thông tin chủ yếu được quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn lưu trữ thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT 1. Lưu trữ vĩnh viễn gồm: a) Tổng quan về Bắc Giang; b) Thông tin về Chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển; c) Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Bắc Giang; dự thảo văn bản quy phạm pháp luật lấy ý kiến trên Cổng TTĐT tỉnh; d) Thông tin về dự án, hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thời hạn lưu trữ thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT
  • 1. Lưu trữ vĩnh viễn gồm:
  • a) Tổng quan về Bắc Giang;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Giao diện, bố cục và chức năng tối thiểu của cổng thông tin điện tử
  • 1. Giao diện phải bảo đảm thuận tiện cho người sử dụng, các vùng thông tin được phân biệt rõ ràng.
  • Các hạng mục thông tin chủ yếu được quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên tran...
Rewritten clauses
  • Left: b) Phần thông tin chính: Right: d) Các thông tin khác.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ truy cập cho thiết bị di động 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ việc truy cập từ các thiết bị di động tối thiểu đối với các hạng mục Thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP. 2. Khuyến khích cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước hỗ trợ hoàn toàn việc truy cậ...

Open section

Điều 1

Điều 1 4 . Hình thức cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT 1. Bằng văn bản gửi về Ban biên tập Cổng TTĐT (qua đơn vị đầu mối về nội dung) hoặc các tệp thông tin, dữ liệu điện tử thông qua hộp thư điện tử của Ban biên tập Cổng TTĐT. 2. Trực tiếp cập nhật thông tin trên trang tin, mục tin được giao quyền cập nhật trên Cổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 4 . Hình thức cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT
  • 1. Bằng văn bản gửi về Ban biên tập Cổng TTĐT (qua đơn vị đầu mối về nội dung) hoặc các tệp thông tin, dữ liệu điện tử thông qua hộp thư điện tử của Ban biên tập Cổng TTĐT.
  • 2. Trực tiếp cập nhật thông tin trên trang tin, mục tin được giao quyền cập nhật trên Cổng TTĐT (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hỗ trợ truy cập cho thiết bị di động
  • 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ việc truy cập từ các thiết bị di động tối thiểu đối với các hạng mục Thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ...
  • 2. Khuyến khích cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước hỗ trợ hoàn toàn việc truy cập từ các thiết bị di động.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin theo các yêu cầu tối thiểu như sau: a) Bảo đảm màu sắc và độ tương phản hợp lý: sự kết hợp giữa màu nền và màu chữ phải có độ tương phản rõ ràng để hỗ trợ người khiếm thị dễ dàng nhận biết....

Open section

Điều 1

Điều 1 5 . Thời hạn cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu Các thông tin, dữ liệu được quy định tại Điều 13 Quy chế này phải được cung cấp lên Cổng TTĐT theo quy định tại Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 5 . Thời hạn cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu
  • Các thông tin, dữ liệu được quy định tại Điều 13 Quy chế này phải được cung cấp lên Cổng TTĐT theo quy định tại Khoản 1, Điều 17, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin
  • 1. Cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin theo các yêu cầu tối thiểu như sau:
  • a) Bảo đảm màu sắc và độ tương phản hợp lý:
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm tính cập nhật và hoạt động liên tục Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, cơ quan cung cấp dịch vụ công trực tuyến chịu trách nhiệm: 1. Bảo đảm thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP. 2. Bảo đảm nhân lực để quản lý, vận hành, duy trì cổng thông tin điện tử...

Open section

Điều 19

Điều 19 . Ban Biên tập Cổng TTĐT 1. Xác định định hướng nội dung thông tin cần tổ chức cung cấp trên Cổng TTĐT, đảm bảo đáp ứng yêu cầu quản lý, điều hành của các cấp, các ngành, các cơ quan quản lý nhà nước và các yêu cầu được cung cấp thông tin của người dân và doanh nghiệp theo quy định. 2. Kiểm duyệt nội dung thông tin trước khi đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19 . Ban Biên tập Cổng TTĐT
  • Xác định định hướng nội dung thông tin cần tổ chức cung cấp trên Cổng TTĐT, đảm bảo đáp ứng yêu cầu quản lý, điều hành của các cấp, các ngành, các cơ quan quản lý nhà nước và các yêu cầu được cung...
  • 2. Kiểm duyệt nội dung thông tin trước khi đưa lên Cổng TTĐT, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật và của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bảo đảm tính cập nhật và hoạt động liên tục
  • Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, cơ quan cung cấp dịch vụ công trực tuyến chịu trách nhiệm:
  • 1. Bảo đảm thời hạn cung cấp, xử lý và lưu trữ thông tin theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn Các cơ quan nhà nước phải sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn (HTTPS) để tăng cường bảo đảm an toàn cho truy cập dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4.

Open section

Điều 20

Điều 20 . Văn phòng UBND tỉnh 1. Là cơ quan thường trực Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh, giúp Chủ tịch UBND tỉnh quản trị về nội dung và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh. 2. Phối hợp với ban Biên tập Cổng TTĐT, sở Thông tin và Truyền thông triển khai thực hiện nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 . Văn phòng UBND tỉnh
  • 1. Là cơ quan thường trực Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh, giúp Chủ tịch UBND tỉnh quản trị về nội dung và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung cung cấp trên...
  • 2. Phối hợp với ban Biên tập Cổng TTĐT, sở Thông tin và Truyền thông triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy định, đảm bảo chất lượng, nội dung, hiệu quả và thiết thực của Cổng TTĐT tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn
  • Các cơ quan nhà nước phải sử dụng Giao thức truyền siêu văn bản an toàn (HTTPS) để tăng cường bảo đảm an toàn cho truy cập dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là đơn vị đầu mối về kỹ thuật, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý, duy trì, vận hành hệ thống Cổng TTĐT; đảm bảo duy trì hoạt động thông suốt, an toàn an ninh Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần. 2. Phối hợp với ban Biên tập Cổng TTĐT triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Là đơn vị đầu mối về kỹ thuật, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý, duy trì, vận hành hệ thống Cổng TTĐT; đảm bảo duy trì hoạt động thông suốt, an toàn an ninh Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng...
  • 2. Phối hợp với ban Biên tập Cổng TTĐT triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy định, đảm bảo chất lượng, hiệu quả.
  • Hướng dẫn việc thực hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho Cổng TTĐT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan chủ quản cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu Right: Điều 21 . Sở Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra, đánh giá cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến 1. Cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước được kiểm tra, đánh giá định kỳ hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Nội dung kiểm tra, đánh giá: kiểm tra việc tuân thủ các quy định về cung cấp thông...

Open section

Điều 22

Điều 22 . Sở Tài chính Có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí duy trì hoạt động; kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho Cổng TTĐT của các cơ quan nhà nước trong dự toán ngân sách hằng năm, bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành về phân cấp ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 . Sở Tài chính
  • Có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí duy trì hoạt động
  • kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho Cổng TTĐT của các cơ quan nhà nước trong dự toán ngân sách hằng năm, bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành về phân cấp ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Kiểm tra, đánh giá cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Cổng thông tin điện tử, dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước được kiểm tra, đánh giá định kỳ hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Nội dung kiểm tra, đánh giá:
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục Tin học hóa - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: phổ biến, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này; tổ chức kiểm tra việc tuân thủ các quy định của Thông tư này; tham mưu cho Bộ Thông tin và Truyền thông xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Đơn v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng thông tin điện tử (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT) bao gồm Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần. 2. Cổng TTĐT tỉnh là điểm truy cập và cung cấp thông tin chính thức về hoạt động của UBND tỉnh trên môi trường mạng; tích hợp các Cổng thành phần; t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cổng thông tin điện tử (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT) bao gồm Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng thành phần.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Cục Tin học hóa
  • Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: phổ biến, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018 và thay thế cho Thông tư số 26/2009/TT-BTTTT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về việc cung cấp thông tin và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước....

Open section

Điều 2

Điều 2 3 . Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố có Cổng thành phần 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về cấu trúc, giao diện, nội dung thông tin trên Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý. 2. Chỉ đạo các phòng chuyên môn hoặc cán bộ chuyên trách Công nghệ thông tin bảo đảm cấu trúc Cổng thành phần của đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 3 . Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố có Cổng thành phần
  • 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về cấu trúc, giao diện, nội dung thông tin trên Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý.
  • 2. Chỉ đạo các phòng chuyên môn hoặc cán bộ chuyên trách Công nghệ thông tin bảo đảm cấu trúc Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý đúng quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018 và thay thế cho Thông tư số 26/2009/TT-BTTTT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về việc cu...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, bổ sung, sửa đổi./.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 7 . Công tác đào tạo, bồi dưỡng Ban biên tập Cổng TTĐT và kinh phí duy trì hoạt động Cổng TTĐT Đào tạo, bồi dưỡng Thành viên Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh, thành viên các Ban biên tập Cổng thành phần; cán bộ quản trị, vận hành Cổng TTĐT; cán bộ đầu mối Cổng TTĐT hằng năm được đào tạo bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ phù h...
Điều 1 Điều 1 8 . Công tác báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, cuối năm, Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh báo cáo UBND tỉnh tình hình hoạt động của Cổng TTĐT tỉnh, Ban biên tập Cổng thành phần báo cáo UBND tỉnh tình hình hoạt động của Cổng thành phần do cơ quan, đơn vị quản lý (qua Văn phòng UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông). Thời hạn gửi báo cáo đ...
Điều 2 Điều 2 4 . Các tổ chức, cá nhân tham gia Cổng TTĐT 1. Khi sử dụng tin, bài, ảnh trên Cổng TTĐT phải ghi rõ nguồn “Cổng TTĐT tỉnh Bắc Giang” hoặc "https://www.bacgiang.gov.vn". 2. Các tổ chức, cá nhân cung cấp tin, bài, ảnh, và các thông tin phù hợp với yêu cầu nội dung của Cổng TTĐT, được Ban biên tập Cổng TTĐT kiểm duyệt và đăng tải s...
Điều 2 Điều 2 5 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh đến Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.