Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Ban hành Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số (hay sản phẩm nội dung số theo Luật Đầu tư) được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này. 2. Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số gồm các loại sản phẩm nội dung thông tin số thuộc các nhóm được quy định tại Khoản 11 Điều 3 và Khoản 2 Điều...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm phần mềm là phần mềm và tài liệu kèm theo được sản xuất và được thể hiện hay lưu trữ ở bất kỳ một dạng vật thể nào, có thể được mua bán hoặc chuyển giao cho đối tượng khác khai thác, sử dụng. 2. Phần mềm hệ thống là phần mềm dùng để tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm phần mềm là phần mềm và tài liệu kèm theo được sản xuất và được thể hiện hay lưu trữ ở bất kỳ một dạng vật thể nào, có thể được mua bán hoặc chuyển giao cho đối tượng khác khai thác, sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số (hay sản phẩm nội dung số theo Luật Đầu tư) được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
  • Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số gồm các loại sản phẩm nội dung thông tin số thuộc các nhóm được quy định tại Khoản 11 Điều 3 và Khoản 2 Điều 10 Nghị định 71/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 5 năm 2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh, sử dụng sản phẩm nội dung thông tin số tại Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh, sử dụng sản phẩm nội dung thông tin số tại Việt Nam. Right: Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin trên lãnh thổ Việt Nam.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng và mục đích áp dụng Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số 1. Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số hệ thống hóa các sản phẩm chuyên ngành công nghiệp nội dung thông tin số để làm sở cứ phục vụ cho các hoạt động đầu tư, áp dụng các chính sách thuế và chính sách ưu đãi, quản lý xuất nhập khẩu, quản lý chất...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tham gia nghiên cứu - phát triển, sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm 1. Tổ chức, cá nhân được tham gia nghiên cứu - phát triển và sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia chương trình phát triển các sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm do Nhà nước đầu tư phải đáp ứng các đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tham gia nghiên cứu - phát triển, sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm
  • 1. Tổ chức, cá nhân được tham gia nghiên cứu - phát triển và sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm.
  • a) Có lĩnh vực hoạt động, trình độ chuyên môn phù hợp với việc nghiên cứu - phát triển, sản xuất, kinh doanh sản phẩm trong danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xây dựng và mục đích áp dụng Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số
  • Căn cứ vào tình hình phát triển thị trường, chính sách phát triển công nghệ thông tin và yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Vụ Công nghệ thông tin nghiên cứu, trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyề...
Rewritten clauses
  • Left: Danh mục sản phẩm nội dung thông tin số hệ thống hóa các sản phẩm chuyên ngành công nghiệp nội dung thông tin số để làm sở cứ phục vụ cho các hoạt động đầu tư, áp dụng các chính sách thuế và chính... Right: 2. Tổ chức, cá nhân tham gia chương trình phát triển các sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm do Nhà nước đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2017.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ thông tin 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp công nghệ thông tin. 2. Xây dựng, ban hành, tuyên truyền, phổ biến, tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về công nghiệp công nghệ thông tin. 3. Xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ thông tin
  • 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp công nghệ thông tin.
  • 2. Xây dựng, ban hành, tuyên truyền, phổ biến, tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về công nghiệp công nghệ thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ thông tin 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong việc chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan thực hiện quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ thông tin. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ thông tin
  • 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong việc chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ có liên quan thực hiện quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ thông tin.
  • 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Bưu chính, Viễn thông trong việc quản lý nhà nước về công nghiệp công...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị gửi văn bản về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để được xử lý, giải quyết, hướng dẫn hoặc chỉnh sửa, bổ sung cho...
left-only unmatched

Chương trình giải trí trên mạng viễn thông di động và cố định

Chương trình giải trí trên mạng viễn thông di động và cố định 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giáo dục trên mạng viễn thông di động và cố định

Chương trình giáo dục trên mạng viễn thông di động và cố định 4 Các loạ i trò chơi điệ n tử 1 Trò chơi trên máy tính đơn 2 Trò chơi trên điện thoại, thiết bị di động 3 Trò chơi trên thiết bị cầm tay điện tử, thiết bị số 4 Trò chơi số tương tác qua truyền hình 5 Trò chơi trực tuyến 5 Thư viện số, kho dữ liệu số 1 Kho thông tin, dữ liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin, các biện pháp bảo đảm phát triển công nghiệp công nghệ thông tin.
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin Nhà nước có chính sách và biện pháp đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin với các nước, các tổ chức quốc tế trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, cùng có lợi, phù hợp với pháp luật Việt Nam, pháp luật và t...
Điều 7. Điều 7. Nội dung hợp tác quốc tế trong hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin 1. Tuyên truyền quảng bá định hướng chiến lược, chính sách phát triển công nghiệp công nghệ thông tin với các nước, các tổ chức quốc tế. 2. Thiết lập, phát triển quan hệ hợp tác trong hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin. 3. Tham gia các tổ chức quốc...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mục 1 Mục 1 LOẠI HÌNH CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 8. Điều 8. Hoạt động công nghiệp phần cứng 1. Hoạt động công nghiệp phần cứng bao gồm các loại hình thiết kế, chế tạo sản phẩm phần cứng; lắp ráp, gia công sản phẩm phần cứng; cung cấp dịch vụ công nghiệp phần cứng. 2. Sản phẩm phần cứng bao gồm các nhóm sản phẩm sau đây: a) Máy tính, thiết bị mạng, thiết bị ngoại vi; b) Điện tử nghe nhìn...
Điều 9. Điều 9. Hoạt động công nghiệp phần mềm 1. Hoạt động công nghiệp phần mềm là hoạt động thiết kế, sản xuất và cung cấp sản phẩm và dịch vụ phần mềm, bao gồm sản xuất phần mềm đóng gói; sản xuất phần mềm theo đơn đặt hàng; sản xuất phần mềm nhúng; hoạt động gia công phần mềm và hoạt động cung cấp, thực hiện các dịch vụ phần mềm. 2. Các lo...