Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
04/2019/TT-BTTTT
Right document
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
2019/1997/QĐ-BKHCNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
- Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức sau: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia; 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ; 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; 4. Cơ quan, tổ chức và cá nhân sử dụng chữ ký số công cộng, chữ ký số...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức sau:
- 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia tự cấp cho mình. 2. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký chuyên dùng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia tự cấp cho mình.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mô hình liên thông Mô hình liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ là mô hình công nhận chéo. Các chứng thư số gốc tin cậy của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 2019/1997/QĐ-BKHCNMT ngày 01 tháng 12 năm 1997 của Bộ trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU
- CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
- Điều 4. Mô hình liên thông
- Mô hình liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ là mô hình công nhận chéo.
- Các chứng thư số gốc tin cậy của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ được quy định tại Điều 5 Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy 1. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy bao gồm: a) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia; b) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ. 2. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy quy định tại kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao 1. Các trường thông tin trong chứng thư số công cộng và chứng thư số chuyên dùng Chính phủ phải tuân thủ quy định về định dạng và nội dung các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Các trường thông tin trong chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với chức năng ký số, kiểm tra hiệu lực chứng thư số, chữ ký số của các ứng dụng sử dụng chữ ký số 1. Đối với chức năng ký số: Ứng dụng phải cho phép người ký là thuê bao của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng và thuê bao của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia (Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia) có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ hướng dẫn việc thực hiện quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao; đảm bảo việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các chứng thư số của thuê bao được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết hiệu lực hoặc được chủ động chuyển đổi để đáp ứng quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.
- Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức...