Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 6
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các công trình đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các công trình đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: 1. Thông tư này quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường bộ theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác, sử dụng. Nội dung bảo trì công trình đường bộ có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường bộ theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác, sử dụng.
  • Nội dung bảo trì công trình đường bộ có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành quy định về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về quản lý, khai thác, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, pháp luật về giao thông đường bộ và quy định tại Thông tư này. 2. Bảo trì công trình đường bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu về quản lý, khai thác, bảo trì công trình đường bộ
  • Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, pháp luật về giao thông...
  • 2. Bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền công bố áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành quy định về quản lý,...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (bao gồm đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã và các loại đường chuyên dùng khác). 2. Quy định này không áp dụng đối với việc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì quốc lộ. Khuyến khích...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ 1. Quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ a) Quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung quản lý, vận hành khai thác và sử dụng công trình, thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ
  • 1. Quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ
  • a) Quy trình vận hành khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn, hướng dẫn của tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung quản lý, vận hành khai thá...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (bao gồm đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã và các loại đường chuyên dù...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với việc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì quốc lộ. Khuyến khích áp dụng đối với đường nội bộ doanh nghiệp (nếu có).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Những nội dung không được đề cập tại Quy định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về quản lý, vậ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì, quy trình vận hành khai thác và các tài liệu khác phục vụ quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì, quy trình vận hành khai thác và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình
  • a) Lưu giữ bản gốc bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì, quy trình vận hành khai thác và các hồ sơ tài liệu khác phục vụ cho việc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ;
  • c) Kiểm tra nhà thầu quản lý, vận hành khai thác và bảo dưỡng thực hiện các quy định tại khoản 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: b) Cung cấp hồ sơ phục vụ quản lý, bảo trì, vận hành khai thác công trình cho nhà thầu quản lý, vận hành khai thác và bảo dưỡng công trình đường bộ;
  • Left: 2. Những nội dung không được đề cập tại Quy định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ. Right: Điều 12. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì, quy trình vận hành khai thác và các tài liệu khác phục vụ quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Đường huyện là đường nối từ trung tâm h...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình a) Kiểm tra các nhà thầu thực hiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này; b) Lưu trữ, sử dụng các hồ sơ tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 11của Thông tư này. 2. Trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình
  • a) Kiểm tra các nhà thầu thực hiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế xã h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Tài sản hạ tầng giao thông đường bộ (kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ) phải được giao cho tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành khai thác và bảo trì. 2. Việc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ phải được thực hiện thống nhất; cơ quan...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ 1. Kiểm tra công trình đường bộ a) Việc kiểm tra công trình đường bộ có thể bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng; b) Kiểm tra công trình đường bộ bao gồm kiểm tra theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình bảo trì được duyệt; kiểm tra thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kiểm tra công trình đường bộ
  • a) Việc kiểm tra công trình đường bộ có thể bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng;
  • b) Kiểm tra công trình đường bộ bao gồm kiểm tra theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình bảo trì được duyệt
Removed / left-side focus
  • 1. Tài sản hạ tầng giao thông đường bộ (kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ) phải được giao cho tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành khai thác và bảo trì.
  • 2. Việc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ phải được thực hiện thống nhất; cơ quan quản lý đường bộ có trách nhiệm tổ chức quản lý, vận hành khai thác và bảo trì theo phân cấp.
  • 3. Hiện đại hoá công tác quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ và nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương 2

Chương 2 QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH VẬN HÀNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH VẬN HÀNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ
  • CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp, trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về công tác quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh và giao cho: 1. Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành khai thác và bảo trì hệ thống đường tỉnh và các tuyến...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam a) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải; b) Kiểm tra, hướng dẫn các Cục Quản lý đường bộ, đơn vị được phân cấp, ủy quyền quản lý công trình đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
  • a) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
  • b) Kiểm tra, hướng dẫn các Cục Quản lý đường bộ, đơn vị được phân cấp, ủy quyền quản lý công trình đường bộ, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình trong việc quản lý, khai th...
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về công tác quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh và giao cho:
  • 1. Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành khai thác và bảo trì hệ thống đường tỉnh và các tuyến đường khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện giao Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng quản lý, vận hành khai thác và bảo trì mạng lưới đường huyện, đường đô thị (trừ phạm vi đường đô thị đi trùng với q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phân cấp, trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 5. Trách nhiệm quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký phân loại đường bộ, công bố tải trọng cầu đường Đăng ký phân loại đường bộ: Căn cứ vào tình hình thực tế hệ thống đường bộ trên địa bàn do các cơ quan, tổ chức, cá nhân được phân cấp quản lý theo quy định, hàng năm cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức đăng ký, phân loại theo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình đường bộ a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình đường bộ
  • a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đăng ký phân loại đường bộ, công bố tải trọng cầu đường
  • Đăng ký phân loại đường bộ:
  • Căn cứ vào tình hình thực tế hệ thống đường bộ trên địa bàn do các cơ quan, tổ chức, cá nhân được phân cấp quản lý theo quy định, hàng năm cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ đang trong quá trình khai thác 1. Sở Giao thông vận tải thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì đường bộ đối với đường tỉnh và các tuyến đường khác được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, phê duyệt đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình đường bộ, việc phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện như sau: a) Trường hợp Bộ Giao thông vận tải là chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy trình bảo trì công trình cấp I, cấp đặc biệt; các cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình đường bộ, việc phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện như sau:
  • a) Trường hợp Bộ Giao thông vận tải là chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy trình bảo trì công trình cấp I, cấp đặc biệt
  • các công trình còn lại phân cấp cho Tổng cục Đường bộ Việt Nam phê duyệt quy trình bảo trì
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì đường bộ đối với đường tỉnh và các tuyến đường khác được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, phê duyệt đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã và các tuyến đường khác thuộc phạm vi quản lý.
  • Trách nhiệm lập và phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 8, Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 . Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ đang trong quá trình khai thác Right: Điều 8. Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Quản lý hồ sơ , cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong giai đoạn khai thác 1. Việc lập hồ sơ quản lý trong giai đoạn khai thác bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ; đồng thời, đơn vị quản lý có trách nhiệm thường xuyên cập nhật vào phần mềm quản lý kết...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình a) Kiểm tra các nhà thầu thực hiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này; b) Lưu trữ, sử dụng các hồ sơ tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 11của Thông tư này. 2. Trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình
  • a) Kiểm tra các nhà thầu thực hiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này;
  • b) Lưu trữ, sử dụng các hồ sơ tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 11của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Quản lý hồ sơ , cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong giai đoạn khai thác
  • đồng thời, đơn vị quản lý có trách nhiệm thường xuyên cập nhật vào phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng đường bộ, hành lang an toàn giao thông những thay đổi liên quan đến từng tuyến đường do đơn vị đư...
  • 2. Việc lưu giữ hồ sơ:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Việc lập hồ sơ quản lý trong giai đoạn khai thác bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT Right: Điều 13. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác bảo trì công trình đường bộ
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các tuyến đường sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về sử dụng nguồn chi sự nghiệp kinh tế giao thông và nguồn vốn hợp pháp khác trên địa bàn tỉnh. 2. Đối...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải có các thông tin: danh mục, hạng mục công trình; khối lượng chủ yếu, kinh phí thực hiện; quy mô và giải pháp kỹ thuật sửa chữa, bảo trì; thời gian, phương thức thực hiện và mức độ ưu tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải có các thông tin: danh mục, hạng mục công trình
  • khối lượng chủ yếu, kinh phí thực hiện
  • quy mô và giải pháp kỹ thuật sửa chữa, bảo trì
Removed / left-side focus
  • Đối với các tuyến đường sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về sử dụng nguồn chi sự nghiệp kinh tế g...
  • 2. Đối với công trình đường bộ được thực hiện đầu tư theo hình thức Đối tác công tư (PPP):
  • a) Công trình thực hiện đầu tư theo Hợp đồng Xây dựng
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung bảo trì công trình xây dựng có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình; bổ sung, thay thế hạng mục, thiết bị công trình để việc khai thác sử dụng công trình đảm bảo an toàn nhưn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải có các thông tin: danh mục, hạng mục công trình; khối lượng chủ yếu, kinh phí thực hiện; quy mô và giải pháp kỹ thuật sửa chữa, bảo trì; thời gian, phương thức thực hiện và mức độ ưu tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải có các thông tin: danh mục, hạng mục công trình
  • khối lượng chủ yếu, kinh phí thực hiện
  • quy mô và giải pháp kỹ thuật sửa chữa, bảo trì
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung bảo trì công trình xây dựng có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình
  • bổ sung, thay thế hạng mục, thiết bị công trình để việc khai thác sử dụng công trình đảm bảo an toàn nhưng không bao gồm các hoạt động làm thay đổi công năng, quy mô công trình. Nội dung cụ thể côn...
  • Căn cứ kế hoạch bảo trì hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, dự toán chi ngân sách địa phương và kế hoạch chi nguồn vốn sự nghiệp kinh tế giao thông (của Trung ương phân bổ và địa phương),...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 17. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • Left: Đối với công trình đường bộ trong khu, cụm công nghiệp, đường chuyên dùng: Right: Sửa chữa định kỳ công trình đường bộ bao gồm gia cố lề đường để bảo đảm giao thông.
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Điều 34 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quả...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Chi phí quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Chi phí quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ xác định theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng, Thông tư số 03/2017/TT-BXD...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi phí quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ xác định theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP, Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ v...
  • Xác định chi phí quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình theo một hoặc kết hợp các phương pháp sau:
  • a) Sử dụng định mức chi phí theo tỷ lệ phần trăm (%) theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư số 03/2017/TT-BXD;
Removed / left-side focus
  • Việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Điều 34 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 t...
  • 2. Đối với các công trình còn trong giai đoạn bảo hành, việc quản lý và sửa chữa đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 27 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT .
  • Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật trong công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng, các quy định của pháp luật về quản lý c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11 . Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 27. Chi phí quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 2 . Báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường địa phương, các cơ quan quản lý đường bộ thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định: a) Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao quản lý và báo cáo về hiện trạng, đánh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các công trình đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các công trình đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 2 . Báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với hệ thống đường địa phương, các cơ quan quản lý đường bộ thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định:
  • a) Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao quản lý và báo cáo về hiện trạng, đánh giá phân loại chất lượng đường bộ gửi...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nguồn vốn quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Vốn nhà nước ngoài đầu tư công, vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên, nguồn thu từ việc khai thác, sử dụng công trình xây dựng; nguồn đóng góp và huy động của các tổ chức, cá nhân và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí quản lý, bảo trì công trình đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tài liệu phục vụ quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Quyết định duyệt dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tài liệu phục vụ quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ bao gồm:
  • a) Quyết định duyệt dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng, duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công
Removed / left-side focus
  • 1. Vốn nhà nước ngoài đầu tư công, vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên, nguồn thu từ việc khai thác, sử dụng công trình xây dựng; nguồn đóng góp và huy động của các tổ chức, cá nhân và các nguồ...
  • 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí quản lý, bảo trì công trình đường bộ được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Nguồn vốn quản lý, bảo trì công trình đường bộ Right: Điều 11. Tài liệu phục vụ quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sử dụng, khai thác tài sản hạ tầng đường bộ 1. Việc khai thác tài sản hạ tầng giao thông đường bộ để tạo vốn phát triển đường bộ được thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương II Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thực hiện công tác quản lý giai đoạn vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý công trình đường bộ a) Tổ chức tuần kiểm đường bộ trên các tuyến đường được giao trực tiếp quản lý theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; b) Thực hiện các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thực hiện công tác quản lý giai đoạn vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan quản lý công trình đường bộ
  • a) Tổ chức tuần kiểm đường bộ trên các tuyến đường được giao trực tiếp quản lý theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sử dụng, khai thác tài sản hạ tầng đường bộ
  • Việc khai thác tài sản hạ tầng giao thông đường bộ để tạo vốn phát triển đường bộ được thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương II Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ...
  • Việc vận hành khai thác tài sản hạ tầng giao thông đường bộ phải được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản và thực hiện theo trình tự, thủ tục đã được Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và các q...
similar-content Similarity 0.78 reduced

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương 3

Chương 3 QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC
Rewritten clauses
  • Left: VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ Right: QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm các Sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông vận tải: a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về lĩnh vực quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh. b) Hàng năm, xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh và các tuyến đường khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý và...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình a) Kiểm tra công trình đường bộ thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho việc s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp công trình đường bộ
  • a) Kiểm tra công trình đường bộ thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho việc sửa chữa...
  • đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải:
  • a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về lĩnh vực quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh.
  • b) Hàng năm, xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh và các tuyến đường khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao quản lý và gửi Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 5 . Trách nhiệm các Sở, ban, ngành của tỉnh Right: 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình
  • Left: d) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ Right: 2. Trách nhiệm của nhà thầu quản lý, bảo dưỡng và khai thác công trình
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 6 . Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn cấp huyện tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ được giao quản lý. 2. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì đường bộ theo phân cấp. 3. Xây dựng kế hoạch vốn quản lý, bảo trì hàng năm hệ thống đường huyện, đường đô thị t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức giao thông, trực đảm bảo giao thông, đếm xe, vận hành khai thác, xử lý khi có tai nạn giao thông, xử lý khi có sự cố công trình đường bộ 1. Tổ chức giao thông a) Đối với công trình đường bộ vừa thi công vừa khai thác, chủ đầu tư và nhà thầu thi công có trách nhiệm thực hiện các biện pháp đảm bảo giao thông an toàn theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Tổ chức giao thông, trực đảm bảo giao thông, đếm xe, vận hành khai thác, xử lý khi có tai nạn giao thông, xử lý khi có sự cố công trình đường bộ
  • 1. Tổ chức giao thông
  • a) Đối với công trình đường bộ vừa thi công vừa khai thác, chủ đầu tư và nhà thầu thi công có trách nhiệm thực hiện các biện pháp đảm bảo giao thông an toàn theo quy định của pháp luật về giao thôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 6 . Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn cấp huyện tổ chức thực hiện quản lý, vận hành khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ được giao quản lý.
  • 2. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì đường bộ theo phân cấp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 7 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý, vận hành khai thác và bảo trì hệ thống đường bộ được giao quản lý trên địa bàn theo phân cấp. 2. Xây dựng kế hoạch vốn quản lý, bảo trì hàng năm hệ thống đường bộ theo phân cấp để trình Ủy ban nhân dân cấp huyện, bố trí kinh phí bảo trì từ các nguồn vốn ngân sách địa phương...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật bảo trì, quy trình bảo trì công trình được duyệt, Tổng cục Đường b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau:
  • a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật bảo trì, quy trình bảo trì công trình được duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Quản lý đườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 7 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Quản lý, vận hành khai thác và bảo trì hệ thống đường bộ được giao quản lý trên địa bàn theo phân cấp.
  • Xây dựng kế hoạch vốn quản lý, bảo trì hàng năm hệ thống đường bộ theo phân cấp để trình Ủy ban nhân dân cấp huyện, bố trí kinh phí bảo trì từ các nguồn vốn ngân sách địa phương và nguồn huy động h...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 8 . Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ 1. Thực hiện việc quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao đúng theo Quy định này, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì hoặc quy trình bảo trì công trình, nội dung quy định trong hợp đồng ký với cơ quan quản lý đường bộ và qu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thực hiện kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa, đánh giá sự an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình khai thác sử dụng công trình đường bộ 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình đường bộ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thực hiện kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa, đánh giá sự an toàn chịu lực và an toàn vận hành trong quá trình khai thác sử dụng công trình đường bộ
  • Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình đường bộ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng thường xuyên và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì đượ...
  • 2. Kiểm tra, quan trắc và kiểm định chất lượng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 1 8 . Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ
  • Thực hiện việc quản lý, bảo trì công trình đường bộ được giao đúng theo Quy định này, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì hoặc quy trình bảo trì công trình, nội dung quy định trong hợp đồ...
  • 2. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng d ự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường bộ đang khai thác 1. Bảo trì công trình đường bộ kể từ ngày nhận bàn giao để thực hiện dự án. 2. Thực hiện các biện pháp đảm bảo giao thông, trực đảm bảo giao thông, tham gia xử lý khi có tai nạn giao thông và sự cố công trình theo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Việc điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng thực hiện như sau: a) Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện các yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng
  • a) Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện các yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình, gây ảnh hưởng đến việc khai thác, sử...
  • b) Nhà thầu lập quy trình bảo trì có nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hoặc thay đổi những nội dung bất hợp lý trong quy trình bảo trì nếu do lỗi của mình gây ra và có quyền từ chối những yêu cầu điều chỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng d ự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường bộ đang khai thác
  • 2. Thực hiện các biện pháp đảm bảo giao thông, trực đảm bảo giao thông, tham gia xử lý khi có tai nạn giao thông và sự cố công trình theo quy định của Quyết định này và quy định của pháp luật có li...
  • 3. Chấp hành việc xử lý, thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý đường bộ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc thực hiện quy định này và quy định của pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bảo trì công trình đường bộ kể từ ngày nhận bàn giao để thực hiện dự án. Right: 1. Việc điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ trong quá trình khai thác, sử dụng thực hiện như sau:
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 4

Chương 4 BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Triển khai tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, vận hành khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện quy định này v...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình 1. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình theo các quy định sau: a) Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu bảo trì công trình đường bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bảo trì c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình
  • 1. Quản lý chất lượng trong công tác bảo trì công trình theo các quy định sau:
  • a) Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình, chủ đầu tư dự án bảo trì công trình đường bộ, nhà thầu bảo trì công trình đường bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bảo trì cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Triển khai tổ chức thực hiện
  • Sở Giao thông vận tải là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân...
  • 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành ở tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm túc, có hiệu quả Quy định này và quy định khác của pháp luật về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì 1. Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng, công trình đường bộ thực hiện các công việc sau: a) Khảo sát, kiểm tra và đánh giá chất lượng hiện trạng công trình;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì
  • 1. Đối với công trình đường bộ đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng, công trình đường bộ thực hiện các công việc sau:
  • a) Khảo sát, kiểm tra và đánh giá chất lượng hiện trạng công trình; tổ chức kiểm định chất lượng nếu thấy cần thiết để làm cơ sở lập quy trình bảo trì;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm túc, có hiệu quả Quy định này và quy định khác của pháp luật về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ sẽ được khen thưởng theo...
  • 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này và quy định khác của pháp luật về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Quy định 1. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời b...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho khai thác, sử dụng 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình đường bộ, nhà thầu bảo dưỡng và vận hành khai thác công trình đường bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bảo trì công trình đường bộ có trách nhiệm: a) Khi phát hiện công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho khai thác, sử dụng
  • 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình đường bộ, nhà thầu bảo dưỡng và vận hành khai thác công trình đường bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bảo trì công trình đường bộ...
  • a) Khi phát hiện công trình, bộ phận công trình đường bộ có dấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho khai thác, sử dụng phải thực hiện các công việc: kiểm tra lại hiện trạng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Quy định
  • 1. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay t...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi,...

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình đường bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình; b) Quy trình bảo trì của công trình t...
Điều 23. Điều 23. Xử lý đối với công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Công trình đường bộ hết thời hạn sử dụng thì cơ quan quản lý đường bộ, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình phải thực hiện các công việc quy định tại khoản 1 Điều 45 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Việc quyết định thời hạn tiếp tục sử...
Điều 24. Điều 24. Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế kỹ thuật trong bảo trì công trình đường bộ 1. Việc áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trong bảo trì công trình đường bộ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật trong bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo q...
Điều 25. Điều 25. Báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương, việc báo cáo thực hiện như sau: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ định kỳ từng quý trước ngày 22 tháng 3, 6 và 9; báo cáo năm trước ngày 22 tháng...
Điều 26. Điều 26. Nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì công trình đường bộ 1. Quỹ bảo trì đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, vốn của nhà đầu tư trong các dự án đầu tư xây dựng và quản lý khai thác theo hình thức đối tác công tư, các nguồn vốn từ việc khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các nguồn vốn khác theo...
Chương 5 Chương 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 28. Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ, Thông tư số 20/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao...
Điều 29. Điều 29. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.