Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này có bản “Quyết định về chính sách khuyến khích phát triển tiểu, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này có bản “Quyết định về chính sách khuyến khích phát triển tiểu, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quyết định này quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/1997. Ngoài những chính sách khuyến khích trong quy định này, các đối tượng còn được hưởng các chính sách ưu đãi khác (nếu có) theo quyết định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/1997.
  • Ngoài những chính sách khuyến khích trong quy định này, các đối tượng còn được hưởng các chính sách ưu đãi khác (nếu có) theo quyết định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.
  • 2. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố được quy định như sau: 1. Mục đích sử dụng đất thuê là kinh doanh thương mại, dịch vụ: mức tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm là một phẩy ba phần trăm (1,...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường, thị trấn, Chủ các doanh nghiệp có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Xuân Hùng QUYẾT ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH PHÁT T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường, thị trấn, Chủ các doanh nghi...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Hồ Xuân Hùng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm
  • Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trong Khu Công nghệ cao Thành phố được quy định như sau:
  • 1. Mục đích sử dụng đất thuê là kinh doanh thương mại, dịch vụ: mức tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm là một phẩy ba phần trăm (1,3%).
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Các hồ sơ thuê đất phát sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày Quyết định này có hiệu lực được áp dụng quy định về tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm tại Quyết định này 3. Quyết định này thay thế các Quyết định: a) Q...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/1997. Ngoài những chính sách khuyến khích trong quy định này, các đối tượng còn được hưởng các chính sách ưu đãi khác (nếu có) theo quyết định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài những chính sách khuyến khích trong quy định này, các đối tượng còn được hưởng các chính sách ưu đãi khác (nếu có) theo quyết định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2020.
  • 2. Các hồ sơ thuê đất phát sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày Quyết định này có hiệu lực được áp dụng quy định về tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm tại Quyết định này
  • 3. Quyết định này thay thế các Quyết định:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/1997.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố và cá nhân, tổ chức thuê đất trong Khu Công nghệ cao Thành phố c...

Open section

Điều 5

Điều 5: 1. Quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp ngoài quốc doanh (gọi tắt là Quỹ khuyến nông). Hàng năm UBND tỉnh có kế hoạch bố trí một khoản thu ngân sách để cho vay hỗ trợ đầu tư phát triển tiểu công nghiệp - thủ công nghiệp. 2. Đối tượng và ngành nghề được vay theo quy định tại Điều 2 và 3 của Quy định này. 3. Mức cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: 1. Quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp ngoài quốc doanh (gọi tắt là Quỹ khuyến nông).
  • Hàng năm UBND tỉnh có kế hoạch bố trí một khoản thu ngân sách để cho vay hỗ trợ đầu tư phát triển tiểu công nghiệp - thủ công nghiệp.
  • 2. Đối tượng và ngành nghề được vay theo quy định tại Điều 2 và 3 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố, Chủ tịch Ủy b...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quyết định này áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đầu tư sản xuất kinh doanh ngành nghề tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh thuộc thành phần kinh tế ngoài quốc doanh được tổ chức thành lập và đăng ký hoạt động theo luật hợp tác xã, luật Công ty, Luật Doanh nghiệp tư nhân. Riêng chính sác...
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng bao gồm: a. Hợp tác xã, tổ hợp tác; b. Công ty cổ phần; c. Công ty TNHH; d. Doanh nghiệp tư nhân.
Điều 3 Điều 3: Ngành nghề được ưu tiên khuyến khích phát triển: 1. Chế biến nông sản, lâm sản (trừ chế biến gỗ), hải sản, các dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp: + Chế biến lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp: Thịt, sữa, cá tôm, dầu ăn, tơ tằm, chè, cà phê, nước quả. + Sản xuất máy móc, thiết bị công cụ phục...
Điều 4 Điều 4: Địa bàn và quy mô sử dụng lao động được ưu tiên khuyến khích: 1. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất mà ngay từ khi bắt đầu hoạt động đã sử dụng số lao động tối thiểu (do thực tế quy mô cơ sở còn nhỏ, bé nên tạm thời quy định) là: + Thành phố Vinh: 30 người + Các huyện thuộc vùng dân tộc thiểu số, miền núi: 10 người + Các huyện...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN
Điều 6 Điều 6: Những dự án đầu tư sau đây thuộc diện ưu đãi về thuế: 1. Đầu tư vào các ngành, nghề quy định tại Điều 3 của Quy định này; 2. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất sử dụng công nghệ hiện đại có ít nhất một trong các tiêu chuẩn quy định dưới đây: a. Công nghệ được áp dụng là công nghệ mới, thiết bị hiện đại; b. Công nghệ sử dụng ng...
Điều 7 Điều 7: Các dự án đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất hoặc đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ, có một trong các điều kiện tại Điều 6 Quy định này được UBND tỉnh xét, cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mở rộng (UĐĐT - MO) hoặc Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mở rộng (ƯĐĐT - MR) và được xét miễn, giảm thuế....