Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá và hoạt động thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định một số nội dung về thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá và hoạt động thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định một số nội dung về thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đối với tài sản là hàng hóa, dịch vụ được mua, đi thuê phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị có sử dụng nguồn vốn ngân sách (không bao gồm tài sản là: Thuốc, trang thiết bị y tế; các nhóm tài sản là vật tư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá và hoạt động thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • các nhóm tài sản là vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng hoặc các nhóm tài sản là vật tư, thiết bị nhưng không phải vật liệu xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư cô...
  • phân công thực hiện thẩm định giá tài sản nhà nước và trình tự thực hiện thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này quy định một số nội dung về thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đối với tài sản là hàng hóa, dịch vụ được mua, đi thuê phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá và hoạt động thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang; Các cơ quan, tổ chức được ngân sách địa phương thuộc tỉnh hỗ trợ kinh phí (sau đây gọi c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2024 và thay thế các văn bản:Quyết định số 739/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2024 và thay thế các văn bản:Quyết định số 739/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành quy định quản lý n...
  • Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban...
  • Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định một số nội dung về thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân công thực hiện thẩm định giá tài sản của cơ quan nhà nước 1. Sở Tài chính là cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện thẩm định giá thuộc các trường hợp: Tài sản là hàng hóa, dịch vụ có giá mua, giá thuê có giá trị từ trên 500 triệu đồng đến 10.000 triệu đồng trên một đơn vị tài sản (hoặc một lô tài sản) cho một lần mua, một l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dânhuyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dânhuyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân công thực hiện thẩm định giá tài sản của cơ quan nhà nước
  • 1. Sở Tài chính là cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện thẩm định giá thuộc các trường hợp:
  • Tài sản là hàng hóa, dịch vụ có giá mua, giá thuê có giá trị từ trên 500 triệu đồng đến 10.000 triệu đồng trên một đơn vị tài sản (hoặc một lô tài sản) cho một lần mua, một lần thuê của cơ quan, đơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thẩm định giá của nhà nước 1. Hồ sơ yêu cầu thẩm định giá: Theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của Chính phủ. Văn bản đề nghị thẩm định giá thực hiện theo Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này. 2. Quy trình tiếp nhận: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ yêu cầu thẩm định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh; hàng hóa,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • hàng hóa, dịch vụ khác khi giá có biến động bất thường theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ yêu cầu thẩm định giá:
  • Theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
  • Văn bản đề nghị thẩm định giá thực hiện theo Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trình tự thẩm định giá của nhà nước Right: hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) 1. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các chủ trương, chính sách và các quyết định trong lĩnh vực giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn quản lý. 2. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện niêm yết giá, bán theo giá niêm yết theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
  • 1. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các chủ trương, chính sách và các quyết định trong lĩnh vực giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn quản lý.
  • 2. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện niêm yết giá, bán theo giá niêm yết theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về thẩm định giá của nhà nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này; tổ chức thanh tra, kiểm tra công tác quản lý nhà nước về thẩm định giá trên địa bàn tỉnh; tổng hợp, đánh giá kết quả thẩm định giá và báo cáo định kỳ 06 tháng đầu năm và báo cáo năm gửi Ủy ban nhân dân tỉnh và gửi Bộ Tài chính trước...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp định giá cụ thể đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá cụ thể của Ủy ban nhân dân tỉnh Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện định giá cụ thể hàng hoá, dịch vụ như sau: 1. Nước sạch được sản xuất từ các dự án cấp nước tại các xã trên địa bàn các huyện. 2. Sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi đối với công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân cấp định giá cụ thể đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá cụ thể của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện định giá cụ thể hàng hoá, dịch vụ như sau:
  • 1. Nước sạch được sản xuất từ các dự án cấp nước tại các xã trên địa bàn các huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này
  • tổ chức thanh tra, kiểm tra công tác quản lý nhà nước về thẩm định giá trên địa bàn tỉnh

Only in the right document

Phan Thế Tuấn Phan Thế Tuấn QUY ĐỊNH Một số nội dung quản lý nhà nước về giá và hoạt động thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Kèm theo Quyết định số: /2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định một số nội dungquản lý nhà nước về giá và hoạt động thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã vàtổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý nhà nước về giá và hoạt động thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ THAM MƯU QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Điều 3. Điều 3. Nhiệm vụ của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá; tổ chức thực hiện biện pháp bình ổn giá; kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bình ổn giá; báo cáo Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình tổ chức thực hiện các bi...
Mục 2 Mục 2 ĐỊNH GIÁ