Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
03/2021/NQ-HĐND
Right document
Nghị quyết quy định việc giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
79/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết quy định việc giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết quy định việc giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp phí, lệ phí; tổ chức thu phí, lệ phí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định việc giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu giải quyết các thủ tục hành chính thông qua sử dụng dịch vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu giải quyết các thủ tục hành chính thông qua sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- b) Các cơ quan, tổ chức thực hiện việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp phí, lệ phí
- tổ chức thu phí, lệ phí
- Left: Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: Nghị quyết này quy định việc giảm phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Left: cơ quan, tổ chức, hộ gia đình cá nhân liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường 1. Mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường. (Phụ lục I kèm theo) b) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mức giảm phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến 1. Phí: Giảm 10% đối với mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về mức giảm phí, lệ phí khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến
- phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây N...
- a) Giảm 50% đối với mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng...
- Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
- 1. Mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí
- a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường. (Phụ lục I kèm theo)
- Left: c) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. (Phụ lục III kèm theo) Right: Giảm 10% đối với mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường 1. Mức thu Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (Phụ lục V kèm theo). 2. Chế độ thu, nộp a) Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. b) Các nội dung khác không quy định t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp phí, lệ phí Chế độ thu, nộp phí, lệ phí được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, Nghị quyết số 04/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chế độ thu, nộp phí, lệ phí được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, s...
- Điều 3. Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (Phụ lục V kèm theo).
- a) Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Left: 2. Chế độ thu, nộp Right: Điều 3. Chế độ thu, nộp phí, lệ phí
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng miễn, giảm thu phí, lệ phí 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Giảm 50% mức nộp phí đối với các trường hợp sau: Người có công với cách mạng theo quy định pháp luật; người thuộc hộ nghèo (gồm hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn Trung ương và hộ nghèo của tỉnh); người cao tuổi; người khuyết tật v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Giảm 50% mức nộp phí đối với các trường hợp sau: Người có công với cách mạng theo quy định pháp luật
- người thuộc hộ nghèo (gồm hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn Trung ương và hộ nghèo của tỉnh)
- người cao tuổi
- Left: Điều 4. Đối tượng miễn, giảm thu phí, lệ phí Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X Kỳ họp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới. 2. Thời gian áp dụng: kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Nin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới.
- 2. Thời gian áp dụng: kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X Kỳ họp thứ nhất thông qua ngày 01 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 7 năm 2021./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 28 tháng 5 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024.