Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có phụ lục kèm theo) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các trường hợp đã kê khai, đã nộp thuế tài nguyên khoáng sản là Quặng vàng gốccó hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn theo giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND, trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì giá tính thuế tài nguyên là mức giá tối thiểu của khung giá tính th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các trường hợp đã kê khai, đã nộp thuế tài nguyên khoáng sản là Quặng vàng gốccó hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn theo giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND, t...
  • Phần chênh lệch so với số thuế đã nộp thì được bù trừ với số tiền thuế phát sinh phải nộp của lần nộp thuế tiếp theo hoặc được hoàn trả theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày11 tháng 7 năm 2021. 2. Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định (tạm thời) về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Kon Tum và Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định (tạm thời) về trình tự, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày11 tháng 7 năm 2021.
  • 2. Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH V ề...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại Giấy phép, trả lại một phần diện tích thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn và Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản; cho phép chuyển nhượng quyền hoạt động khoáng sản; đóng cửa mỏ khoáng sản; ho...
Điều 2. Điều 2. Đối t ượn g áp dụng Quy định này được áp dụng đối với cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quán lý Nhà nước về tài nguyên khoáng sản; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Điều 3. Căn cứ cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản 1. Hoạt động khoáng sản phải phù hợp với chiến lược, quy hoạch khoáng sản. gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và các tài nguyên thiên nhiên khác; bảo đảm quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội. 2. Khai thác khoáng sản p...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản tại các khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định và công bố; Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản và cho phép hoạt động kh...
Điều 5. Điều 5. Cơ q uan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ hoạt động khoáng sản và c ơ q uan phối hợp. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn, tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên khoáng sản có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản; hồ sơ phê duyệt trừ lượng...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT H Ồ SƠ HOẠT Đ Ộ NG KHOÁNG SẢN, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN, ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN.
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một ph ầ n diện tích khu vục thăm dò khoáng sản, ch u yển nhượng q u yền thăm dò khoáng sản 1. Hồ sơ cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản Tố chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản ơ khu vực chưa thăm dò khoáng sản hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm qu...