Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành một số quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành một số quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này ban hành khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước; đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 120/2004/QĐ-UB ngày 11-11-2004 của UBND tỉnh về quy định một số biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 120/2004/QĐ-UB ngày 11-11-2004 của UBND tỉnh về quy định một số biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. Các quy định trước đây của UBND tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan nhà nước; đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khung giá rừng Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY ĐỊNH Một số biện pháp và trách nhiệm của các ngành, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Phạm Thế Dũng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khung giá rừng
  • Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. T ổ chức thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. b) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Quyết định này; báo cáo, đề xuấtỦy ban nhân dân tỉnhxem xét, quyết định. c) Trường hợp có biến động tăng hoặc giả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi và thời gian hoạt động của các loại xe ô tô 1. Từ 5 giờ đến 22 giờ hàng ngày: a) Cấm các loại ô tô tải có tải trọng trên 2,5 tấn lưu thông trong khu vực đô thị thành phố Pleiku; chỉ cho phép lưu thông trên các tuyến đường vành đai gồm: Nguyễn Văn Cừ - Lý Thái Tổ - Lê Thánh Tôn - Lê Đại Hành - Nguyễn Chí Thanh - Lý Thườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi và thời gian hoạt động của các loại xe ô tô
  • 1. Từ 5 giờ đến 22 giờ hàng ngày:
  • a) Cấm các loại ô tô tải có tải trọng trên 2,5 tấn lưu thông trong khu vực đô thị thành phố Pleiku
Removed / left-side focus
  • Điều 4. T ổ chức thi hành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với xe công nông tham gia giao thông Phạm vi, thời gian, tuyến đường cho phép xe công nông (gồm máy kéo và các loại xe tương tự xe ô tô) tham gia giao thông thực hiện theo quy định tại Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 13-3-2006 của UBND tỉnh "Ban hành quy định về việc quản lý xe công nông".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định đối với xe công nông tham gia giao thông
  • Phạm vi, thời gian, tuyến đường cho phép xe công nông (gồm máy kéo và các loại xe tương tự xe ô tô) tham gia giao thông thực hiện theo quy định tại Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 13-3-2006 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2021.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này quy định một số biện pháp cụ thể hóa các văn bản pháp luật của Nhà nước về trật tự giao thông đường bộ và trật tự giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh; quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp trong việc tổ chức thực hiện nhiệm vụ công tác nhằm tăng cường thiết lập trật tự, an toàn giao thông...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. "Khu vực nội thành, nội thị" (sau đây gọi chung là "khu vực đô thị") quy định trong văn bản này được giới hạn theo địa giới hành chính của các phường thuộc thành phố Pleiku, các phường thuộc thị xã và các thị trấn. 2. "Hè phố" là phần vỉa hè của tất cả các đường phố thuộc khu vực đô thị.
Chương II Chương II MỘT SỐ BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
Điều 3. Điều 3. Quy định đối với việc sử dụng hè phố, lòng đường và nơi họp chợ 1 . Hè phố có chiều rộng lớn hơn 3 mét, thì dành tối thiểu 3 mét tính từ mép bó vỉa trở vào dành cho người đi bộ, phần còn lại UBND các huyện, thị xã và thành phố Pleiku (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) cho phép sử dụng tạm thời tối đa không quá 3 mét tính từ...
Điều 6. Điều 6. Về để xe, dừng xe, đỗ xe trong khu vực đô thị 1. Cấm để các loại xe ở lòng đường, hè phố khu vực đô thị (trừ một số đường, hè phố cho phép và bãi đỗ xe theo quy định). Tại những địa điểm không có biển báo cấm dừng xe và đỗ xe ô tô, khi thật cần thiết có thể dừng xe ô tô sát lề đường, hè phố bên phải đi theo chiều của mình, ngườ...
Điều 7. Điều 7. Quy định đối với phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm 1. Phương tiện vận tải khi vận chuyển hàng nguy hiểm phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và phải chấp hành đúng quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường bộ của Chính phủ (Nghị định số 13/2003/NĐ-CP ngày 19-02-2003 của Chính phủ quy định danh mục h...
Điều 8. Điều 8. Về xe súc vật kéo, người điều khiển và dẫn dắt súc vật Cấm điều khiển xe súc vật kéo hoặc thả rông súc vật trên đường phố trong khu vực đô thị.