Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
15/2021/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
149/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc qui định giá thóc thu thuế và thanh toán thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay qui định giá thóc thu thuế, thanh toán thuế và thu nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn Tỉnh 2005 là l.700 đồng/kg.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này ban hành khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước; đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù hợp với tình hình thực tế từng vùng, đảm bảo nguyên tắc: 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp giá thóc trên thị trường các địa phương có chênh lệch so với giá qui định tại Điều 1 Quyết định này UBND tỉnh uỷ quyền cho UBND huyện, thị xã, thành phố được điều chỉnh giá thóc cho phù...
- 1- Không thấp hơn 10% so với giá thị trường địa phương tại thời điểm điều chỉnh.
- 2- Thực hiện đạt và vượt dự toán thu thuế SDĐNN được giao trên địa bàn để đảm bảo cân đối chi ngân sách, Uỷ ban nhân tỉnh không cấp bù khoản thiếu hụt cho địa phương nào thu không đạt dự toán.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước; đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá rừng Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp thuế sử dụng đất nô...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005, thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/01/2004 của UBND tỉnh Gia Lai./.
- Điều 3. Khung giá rừng
- Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. T ổ chức thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. b) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Quyết định này; báo cáo, đề xuấtỦy ban nhân dân tỉnhxem xét, quyết định. c) Trường hợp có biến động tăng hoặc giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.