Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 8
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nội dung và mức hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Đắk Nông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc quy định nội dung và...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Đắk Nông
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc quy định nội dung và...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công thương...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Gia Nghĩa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định danh mục sản phẩm đặc thù; nội dung và mức hỗ trợ đối với sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông, lâm, thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (bao gồm: VietGAP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng, gọi chung là VietGAP) th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định này 1. Sản phẩm trồng trọt: Rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa, khoai lang, cây dược liệu. 2. Sản phẩm chăn nuôi: Lợn, bò sữa, gia cầm, thủy cầm, ong mật. 3. Sản phẩm thủy sản: Các loại cá nước ngọt (Cá tra, cá rô phi, diêu hồng, cá lăng, cá tầm, cá mè, cá lóc, cá trắm) và đang nuôi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (bao gồm:
  • VietGAP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng, gọi chung là...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định này
  • 1. Sản phẩm trồng trọt: Rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa, khoai lang, cây dược liệu.
  • 2. Sản phẩm chăn nuôi: Lợn, bò sữa, gia cầm, thủy cầm, ong mật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (bao gồm:
  • VietGAP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng, gọi chung là...
Target excerpt

Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định này 1. Sản phẩm trồng trọt: Rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa, khoai lang, cây dược liệu. 2. Sản phẩm chăn nuôi: Lợn, bò sữa, gia cầm, thủy cầm, ong mật. 3. Sản ph...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quy định này 1. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 10 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 củ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 Quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quy định này
  • Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 10 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp, th...
  • 2. Danh mục sản phẩm đặc thù của địa phương bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quy định này
  • Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 10 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp, th...
  • 2. Danh mục sản phẩm đặc thù của địa phương bao gồm:
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định tại Điều 3 Quy định này.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản và quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Tiêu chí về Quy mô sản xuất 1. Đối với cây trồng a) Rau: Đối với cá nhân (hộ gia đình, trang trại) có diện tích từ 2.000 m 2 trở lên, riêng rau (kể cả nấm thực phẩm) trồng trong nhà kính, nhà lưới, nhà kiên cố có diện tích từ 1.000 m 2 trở lên. Đối với các tổ chức (Tổ hợp tác, Hợp tác xã, doanh nghiệp) có diện tích từ 5.000 m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Một số nội dung chính sách hỗ trợ a) Đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất an toàn áp dụng sản xuất theo quy trình GAP do cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Đầu tư 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cán bộ quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách Trung ương đầu tư, hỗ trợ thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng GAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan; kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học. 2. Ngân sách địa phương (lồng ghép với kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án Tái cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Gia Nghĩa tổ chức thực hiện Quy định này; đồng thời, chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện đảm bảo thiết thực, hiệu quả và đúng quy định của pháp luật....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho điều tra khảo sát cơ bản về địa hình, điều kiện tự nhiên hiện có, lấy mẫu xét nghiệm (đất, nước, không khí) để xác định vùng đủ điều kiện sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tập trung an toàn đáp ứng yêu cầu sản xuất VietGAP theo dự toán thực hiện dự án Viet GAP được cấp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Gia Nghĩa tổ chức thực hiện Quy định này
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Hỗ trợ 100% kinh phí cho điều tra khảo sát cơ bản về địa hình, điều kiện tự nhiên hiện có, lấy mẫu xét nghiệm (đất, nước, không khí) để xác định vùng đủ điều kiện sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp,...
  • 2. Hỗ trợ lần đầu 100% kinh phí xét nghiệm mẫu sản phẩm theo các quy định hiện hành của từng loại sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Gia Nghĩa tổ chức thực hiện Quy định này
Target excerpt

Điều 5. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho điều tra khảo sát cơ bản về địa hình, điều kiện tự nhiên hiện có, lấy mẫu xét nghiệm (đất, nước, không khí) để xác định vùng đủ điều kiện sản xuất nông nghiệp...

Only in the right document

Tiêu đề về việc quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2020
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và mức hỗ trợ kinh phí xây dựng các mô hình áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 - 2020.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm cụ thể hóa thực hiện một số chính sách hỗ trợ đối với cơ sở sản xuất, sơ chế các sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ) áp dụng trên địa bàn tỉn...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ 1. Người sản xuất được hỗ trợ áp dụng các quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông lâm nghiệp, thủy sản (gọi chung là VietGAP) và các tiêu chuẩn thực hành sản xuất nông nghiệp an toàn khác như: GlobalGAP, 4C, UTZ Centified, Rain Forest... (gọi chung là GAP) do Bộ Nông nghiệp v...
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện VietGAP 1. Thành phần hồ sơ. a) Giấy đăng ký áp dụng VietGAP theo mẫu phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16 tháng 10 năm 2013 của liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính - Kế hoạch và Đầu tư. b) Có hợp đồng tiêu thụ hoặc phươn...
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí hỗ trợ Kinh phí hỗ trợ được sử dụng từ các nguồn sau: 1. Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, vốn sự nghiệp nông nghiệp, vốn sự nghiệp khoa học công nghệ. 2. Vốn chương trình Mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm (Dự án 5: Bảo đảm vệ sinh an toà...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tổ chức triển khai thực hiện; theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chương trình áp dụng VietGAP trên địa bàn tỉnh và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo, giải quy...