Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
04/2021/TT-BYT
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế
146/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế
- hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Xác định quỹ định suất; b) Giao, tạm ứng, quyết toán quỹ định suất; c) Chỉ số giám sát thực hiện định suất. 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là cơ sở) mới ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên; người quản lý doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập và người quản lý điều hành hợp tác xã hưởng tiền lương; cán bộ, công chức, viên chức. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng
- 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên
- người quản lý doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập và người quản lý điều hành hợp tác xã hưởng tiền lương
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và phạm vi áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về:
- a) Xác định quỹ định suất;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định suất, trong khoảng thời gian nhất định. 2. Nhóm tuổi các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại Thông tư này được...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhóm do cơ quan bảo hiểm xã hội đóng 1. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng. 2. Người đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của Chính phủ. 3. Người lao động nghỉ việc hưởng trợ cấp ốm đau do mắc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhóm do cơ quan bảo hiểm xã hội đóng
- 1. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng.
- 2. Người đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của Chính phủ.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định suất, trong...
- 2. Nhóm tuổi các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại Thông tư này được chia thành 6 nhóm tính theo năm sinh như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi định suất 1. Phạm vi định suất đối với cơ sở từ tuyến huyện trở xuống là toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Phạm vi định suất đối với cơ sở tuyến tỉnh, tuyến trung ương: áp dụng đối với tất cả cơ sở c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhóm do ngân sách nhà nước đóng 1. Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách nhà nước. 2. Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp h ằ ng tháng từ ngân sách nhà nước. 3. Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng. 4....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhóm do ngân sách nhà nước đóng
- 1. Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách nhà nước.
- 2. Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp h ằ ng tháng từ ngân sách nhà nước.
- Điều 3. Phạm vi định suất
- 1. Phạm vi định suất đối với cơ sở từ tuyến huyện trở xuống là toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế, trừ trường hợp quy định tại...
- Phạm vi định suất đối với cơ sở tuyến tỉnh, tuyến trung ương:
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH QUỸ ĐỊNH SUẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỨC ĐÓNG, MỨC HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CỦA MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC ĐÓNG, MỨC HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CỦA MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG
- XÁC ĐỊNH QUỸ ĐỊNH SUẤT
Left
Điều 4.
Điều 4. Quỹ định suất toàn quốc 1. Quỹ định suất toàn quốc (sau đây viết tắt là QUY ĐS tq ) của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau: QUY ĐS tq = Tổng quỹ định suất toàn quốc năm trước liền kề được quyết toán + Số tiền chênh lệch do tăng hoặc giảm thẻ quy đổi giữa năm giao quỹ với năm trước liền kề + Chi phí tăng hoặc giảm do...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định này. 3. Học sinh, sinh viên. 4. Người thuộc hộ gia đình l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng
- 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định này.
- Điều 4. Quỹ định suất toàn quốc
- 1. Quỹ định suất toàn quốc (sau đây viết tắt là QUY ĐS tq ) của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau:
- Tổng quỹ định suất toàn quốc năm trước liền kề được quyết toán
Left
Điều 5.
Điều 5. Suất phí cơ bản toàn quốc 1. Suất phí cơ bản toàn quốc của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là SPCB tq ) được tính theo công thức như sau: SPCB tq = QUY ĐS tq The TĐ tq Trong đó: a) QUY ĐS tq thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này; b) The TĐ tq là số thẻ tương đương toàn quốc của năm giao quỹ bằng tổng số thẻ tươ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình 1. Người có tên trong sổ hộ khẩu, trừ những người thuộc đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3, 4 và 6 Nghị định này. 2. Người có tên trong sổ tạm trú, trừ đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3 , 4 và 6 Nghị định này và đối tượng đã tham gia bảo hi ể m y t ế theo quy định tại khoả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình
- 1. Người có tên trong sổ hộ khẩu, trừ những người thuộc đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3, 4 và 6 Nghị định này.
- 2. Người có tên trong sổ tạm trú, trừ đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3 , 4 và 6 Nghị định này và đối tượng đã tham gia bảo hi ể m y t ế theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 5. Suất phí cơ bản toàn quốc
- 1. Suất phí cơ bản toàn quốc của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là SPCB tq ) được tính theo công thức như sau:
- a) QUY ĐS tq thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
Left
Điều 6.
Điều 6. Quỹ định suất tỉnh 1. Quỹ định suất tỉnh của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là QUY ĐS tỉnh ) được tính theo công thức như sau: QUY ĐS tỉnh = SPCB tq x Số thẻ tương đương của năm giao quỹ của tỉnh x k1 tỉnh x k2 đctqtq x k3 tỉnh Trong đó: a) SPCB tq thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này; b) Số thẻ tương...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng 1. Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội, bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 13 Điều 3 Nghị định này. 2. Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng
- 1. Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội, bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 13 Điều 3 Nghị định này.
- 2. Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 13 Điều 3 Nghị định này.
- Điều 6. Quỹ định suất tỉnh
- 1. Quỹ định suất tỉnh của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là QUY ĐS tỉnh ) được tính theo công thức như sau:
- Số thẻ tương đương của năm giao quỹ của tỉnh
Left
Điều 7.
Điều 7. Suất phí cơ bản tỉnh 1. Suất phí cơ bản tỉnh của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là SPCB tỉnh ) được tính theo công thức như sau: SPCB tỉnh = QUY ĐS tỉnh The TĐ tỉnh Trong đó: a) QUY ĐS tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này; b) The TĐ tỉnh là số thẻ tương đương của tỉnh năm giao quỹ. 2. Số thẻ tương đươn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế 1. Mức đóng bảo hiểm y tế hằng tháng của các đối tượng được quy định như sau: a) Bằng 4,5% tiền lương tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này. - Người lao động trong thời gian nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế
- 1. Mức đóng bảo hiểm y tế hằng tháng của các đối tượng được quy định như sau:
- a) Bằng 4,5% tiền lương tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này.
- Điều 7. Suất phí cơ bản tỉnh
- 1. Suất phí cơ bản tỉnh của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là SPCB tỉnh ) được tính theo công thức như sau:
- b) The TĐ tỉnh là số thẻ tương đương của tỉnh năm giao quỹ.
- Left: a) QUY ĐS tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này; Right: d) Bằng 4,5% tiền trợ cấp thất nghiệp đối với đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2 Nghị định này;
Left
Điều 8.
Điều 8. Quỹ định suất cơ sở 1. Quỹ định suất cơ sở của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau: Quỹ định suất cơ sở = SPCB tỉnh x Số thẻ tương đương của cơ sở của năm giao quỹ x k1 cơ sở x k2 đctqtỉnh x k3 cơ sở Trong đó: a) SPCB tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này; b) Số thẻ tương đương của c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số đối tượng như sau: a) Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo đang sinh sống tại các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
- 1. Từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số đối tượng như sau:
- a) Hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế đối với người thuộc hộ gia đình cận nghèo đang sinh sống tại các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về chươn...
- Điều 8. Quỹ định suất cơ sở
- 1. Quỹ định suất cơ sở của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau:
- Quỹ định suất cơ sở
- Left: a) SPCB tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này; Right: b) Hỗ trợ tối thiểu 70% mức đóng bảo hiểm y tế đối với đối tượng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị định này;
- Left: - TLHS là tỷ lệ áp dụng hệ số chi phí thực hiện theo lộ trình quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư này. Right: c) Hỗ trợ tối thiểu 30% mức đóng bảo hiểm y tế đối với đối tượng quy định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị định này.
Left
Chương III
Chương III GIAO, TẠM ỨNG, QUYẾT TOÁN QUỸ ĐỊNH SUẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III THẺ BẢO HIỂM Y TẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẺ BẢO HIỂM Y TẾ
- GIAO, TẠM ỨNG, QUYẾT TOÁN QUỸ ĐỊNH SUẤT
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao quỹ định suất đối với tỉnh 1. Trước ngày 15 tháng 01 của năm giao quỹ, Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thông báo cho Bảo hiểm xã hội các tỉnh về: a) Quỹ định suất tỉnh được tạm giao của năm giao quỹ sau khi thống nhất với Bộ Y tế. Việc xác định quỹ định suất tạm giao thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này; b)...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phương thức đóng bảo hiểm y tế của một số đối tượng 1. Đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ c ấ p bảo hiểm xã hội hằng tháng do ngân sách nhà nước đảm bảo quy định tại Điều 2 và khoản 2 Điều 3 Nghị định này: Hằng tháng, cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng n à y từ nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phương thức đóng bảo hiểm y tế của một số đối tượng
- Đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ c ấ p bảo hiểm xã hội hằng tháng do ngân sách nhà nước đảm bảo quy định tại Điều 2 và khoản 2 Điều 3 Nghị định này:
- Hằng tháng, cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng n à y từ nguồn kinh phí chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước đảm bảo.
- Điều 9. Giao quỹ định suất đối với tỉnh
- 1. Trước ngày 15 tháng 01 của năm giao quỹ, Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thông báo cho Bảo hiểm xã hội các tỉnh về:
- a) Quỹ định suất tỉnh được tạm giao của năm giao quỹ sau khi thống nhất với Bộ Y tế. Việc xác định quỹ định suất tạm giao thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này;
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao quỹ định suất đối với cơ sở 1. Căn cứ thông báo về quỹ định suất tỉnh tạm giao theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này, trước ngày 30 tháng 01 của năm giao quỹ, Bảo hiểm xã hội tỉnh có trách nhiệm thông báo cho cơ sở về: a) Quỹ định suất cơ sở được tạm giao của năm giao quỹ sau khi thống nhất với Sở Y tế. Việc xác đ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đối với một số đối tượng khi nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, điều chỉnh mức lương cơ sở 1. Đối với nhóm đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị định này mà được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế: a) Số tiền ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng hằng tháng được xác định th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xác định số tiền đóng, hỗ trợ đối với một số đối tượng khi nhà nước điều chỉnh mức đóng bảo hiểm y tế, điều chỉnh mức lương cơ sở
- 1. Đối với nhóm đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị định này mà được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế:
- a) Số tiền ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ đóng hằng tháng được xác định theo mức đóng b ả o hiểm y tế nhân (x) với mức lương cơ sở.
- Điều 10. Giao quỹ định suất đối với cơ sở
- 1. Căn cứ thông báo về quỹ định suất tỉnh tạm giao theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này, trước ngày 30 tháng 01 của năm giao quỹ, Bảo hiểm xã hội tỉnh có trách nhiệm thông báo cho cơ sở về:
- a) Quỹ định suất cơ sở được tạm giao của năm giao quỹ sau khi thống nhất với Sở Y tế. Việc xác định quỹ định suất tạm giao cho từng cơ sở trên địa bàn theo quy định tại khoản 3 Điều này;
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyết toán quỹ định suất đối với cơ sở 1. Quỹ định suất cơ sở được quyết toán hàng quý theo số được giao cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này. 2. Quỹ định suất cơ sở cả năm được quyết toán bằng số quỹ được xác định tại Điều 8 Thông tư này khi cơ sở bảo đảm đồng thời các tỷ lệ sau đây: a) Tỷ lệ chuyển vào điều trị n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượng 1. Người sử dụng lao động lập danh sách tham gia bảo hiểm y t ế của nhóm đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này. 2. Cơ sở giáo dục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm lập danh sách tham gia bảo hiểm y tế của các đối tượng thuộc phạm vi quản lý theo q u y định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế của một số đối tượng
- 1. Người sử dụng lao động lập danh sách tham gia bảo hiểm y t ế của nhóm đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này.
- 2. Cơ sở giáo dục, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm lập danh sách tham gia bảo hiểm y tế của các đối tượng thuộc phạm vi quản lý theo q u y định tại khoản 15 Điều 3, khoản 3 Điều 4 Nghị đị...
- Điều 11. Quyết toán quỹ định suất đối với cơ sở
- 1. Quỹ định suất cơ sở được quyết toán hàng quý theo số được giao cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này.
- 2. Quỹ định suất cơ sở cả năm được quyết toán bằng số quỹ được xác định tại Điều 8 Thông tư này khi cơ sở bảo đảm đồng thời các tỷ lệ sau đây:
Left
Chương IV
Chương IV CHỈ SỐ GIÁM SÁT THỰC HIỆN ĐỊNH SUẤT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV MỨC HƯỞNG, THỦ TỤC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC HƯỞNG, THỦ TỤC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
- CHỈ SỐ GIÁM SÁT THỰC HIỆN ĐỊNH SUẤT
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về tỷ lệ điều trị nội trú 1. Tỷ lệ điều trị nội trú được xác định theo công thức như sau: Tỷ lệ điều trị nội trú = Số lượt điều trị nội trú của năm (n) của cơ sở Số thẻ quy đổi của năm (n) của cơ sở Riêng đối với các cơ sở tuyến tỉnh và tuyến trung ương, số lượt điều trị nội trú chỉ tính những trư...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẻ bảo hiểm y tế Thẻ bảo hiểm y tế do cơ quan bảo hiểm xã hội phát hành, phản ánh được các thông tin sau: 1. Thông tin cá nhân của người tham gia bảo hiểm y tế, bao gồm: Họ và tên; giới tính; ngày tháng năm sinh; địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc. 2. Mức hưởng bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 14 Nghị định này. 3. Thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẻ bảo hiểm y tế
- Thẻ bảo hiểm y tế do cơ quan bảo hiểm xã hội phát hành, phản ánh được các thông tin sau:
- 1. Thông tin cá nhân của người tham gia bảo hiểm y tế, bao gồm: Họ và tên; giới tính; ngày tháng năm sinh; địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc.
- Điều 12. Quy định về tỷ lệ điều trị nội trú
- 1. Tỷ lệ điều trị nội trú được xác định theo công thức như sau:
- Tỷ lệ điều trị nội trú
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về tỷ lệ đa tuyến đi và tỷ lệ chuyển tuyến 1. Tỷ lệ đa tuyến đi của người bệnh đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu (sau đây viết tắt là tỷ lệ đa tuyến đi) tại cơ sở trong một năm (ký hiệu là n) bằng (=) số lượt khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế của người có thẻ bảo hiểm y tế đăng ký khám bệnh, chữa bện...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng 1. Đối với đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2, thẻ bảo hi ể m y t ế có giá trị sử dụng t ừ th á ng đ ầ u tiên hưởng trợ cấp thất nghiệp ghi trong quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp của cơ quan nhà nước cấp có thẩm quyền. 2. Đối với đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thời hạn thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng
- Đối với đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2, thẻ bảo hi ể m y t ế có giá trị sử dụng t ừ th á ng đ ầ u tiên hưởng trợ cấp thất nghiệp ghi trong quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp của cơ quan nh...
- 2. Đối với đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định này:
- Điều 13. Quy định về tỷ lệ đa tuyến đi và tỷ lệ chuyển tuyến
- Tỷ lệ đa tuyến đi của người bệnh đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu (sau đây viết tắt là tỷ lệ đa tuyến đi) tại cơ sở trong một năm (ký hiệu là n) bằng (=) số lượt khám bệnh, chữa b...
- Số lượt đa tuyến đi vượt quá tỷ lệ đa tuyến đi của năm trước được tính theo công thức như sau:
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V HỢP ĐỒNG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỢP ĐỒNG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Điều 26, 27 và 28 của Luật bảo hiểm y tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo hiểm y tế thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo hiểm y tế
- 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Điều 26, 27 và 28 của Luật bảo hiểm y tế
- khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo hiểm y tế thì được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi được hưởng với mức hưởng như sau:
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp và lộ trình thực hiện 1. Quỹ định suất của năm 2021 được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, trong đó các số liệu để tính toán quỹ định suất năm 2021 được thực hiện theo các quy định sau đây: a) Số thẻ tương đương của cơ sở, của tỉnh do tăng hoặc giảm thẻ quy đổi xác định theo chênh lệch số thẻ quy đổi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định này. 3. Học sinh, sinh viên. 4. Người thuộc hộ gia đình l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng
- 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định này.
- Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp và lộ trình thực hiện
- 1. Quỹ định suất của năm 2021 được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, trong đó các số liệu để tính toán quỹ định suất năm 2021 được thực hiện theo các quy định sau đây:
- a) Số thẻ tương đương của cơ sở, của tỉnh do tăng hoặc giảm thẻ quy đổi xác định theo chênh lệch số thẻ quy đổi của năm 2021 so với năm 2019;
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Y tế: a) Kiểm tra, đối soát trước khi giao quỹ định suất cho các tỉnh về kết quả tính toán quỹ định suất toàn quốc, các chỉ số, hệ số giao quỹ, các hệ số khác có liên quan đến giao quỹ định suất của Bảo hiểm xã hội Việt Nam đối với các tỉnh dựa trên số liệu thực tế đã sử dụng; b) Quy...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Thanh toán theo định suất 1. Thanh toán theo định suất được áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngoại trú. 2. Phạm vi thanh toán theo định suất, bao gồm chi phí trong phạm vi được hưởng và mức hưởng của người có thẻ bảo hiểm y tế đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại cơ sở khám b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Thanh toán theo định suất
- 1. Thanh toán theo định suất được áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngoại trú.
- Phạm vi thanh toán theo định suất, bao gồm chi phí trong phạm vi được hưởng và mức hưởng của người có thẻ bảo hiểm y tế đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người...
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành
- 1. Trách nhiệm của Bộ Y tế:
- a) Kiểm tra, đối soát trước khi giao quỹ định suất cho các tỉnh về kết quả tính toán quỹ định suất toàn quốc, các chỉ số, hệ số giao quỹ, các hệ số khác có liên quan đến giao quỹ định suất của Bảo...
- Left: c) Trường hợp tổng chi phí trong phạm vi quỹ định suất toàn quốc năm giao quỹ lớn hơn tổng quỹ định suất toàn quốc đã giao, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổng hợp, báo cáo theo quy định tại khoản 6 Điề... Right: Trường hợp tổng chi phí trong phạm vi quỹ định suất toàn quốc năm giao quỹ lớn hơn tổng quỹ định suất to à n quốc đã giao, Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổng hợp, báo cáo Hội đồng quản lý Bảo hi ể m xã...
Unmatched right-side sections